vanban.org

Điều 7. Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô — Quyết định 02/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đắk Nông Ban hành 12/01/2016 Hiệu lực 22/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2016/QĐ-UBND › Chương III › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Đơn giá cước vận chuyển hàng hóa bằng xe ô tô

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1 vận chuyển trên 06 loại đường, ở 41 cự ly:

Đơn vị tính: đồng/tấn.km

Cự ly (km)Đường loại 1Đường loại 2Đường loại 3Đường loại 4Đường loại 5Đường loại 6 (Đặc biệt xấu)
18.72210.37915.25722.12332.07838.494
24.8285.7468.44612.24717.75821.310
33.4734.1336.0768.81012.77415.329
42.8423.3824.9727.20910.45312.543
52.4922.9664.3596.3219.16610.999
62.2522.6803.9395.7118.2829.938
72.0762.4713.6325.2677.6369.164
81.9392.3083.3924.9197.1328.559
91.8272.1743.1964.6346.7208.063
101.7352.0653.0364.4026.3827.659
111.6561.9712.8974.2016.0917.309
121.5821.8832.7684.0135.8196.983
131.5071.7942.6373.8235.5446.653
141.4391.7122.5173.6505.2926.350
151.3761.6372.4063.4895.0596.071
161.3181.5682.3053.3424.8465.816
171.2771.5192.2333.2384.6965.635
181.2451.4812.1773.1574.5785.494
191.2081.4382.1143.0654.4445.332
201.1681.3902.0432.9634.2965.156
211.1211.3341.9612.8434.1234.947
221.0781.2831.8862.7353.9664.759
231.0391.2361.8182.6363.8214.586
241.0041.1951.7572.5473.6944.433
259721.1571.7012.4663.5764.291
269411.1201.6462.3873.4614.154
279101.0831.5922.3083.3474.016
288791.0461.5372.2293.2323.878
298491.0101.4842.1523.1213.745
308239791.4392.0873.0263.631
31-357989491.3962.0232.9343.521
36-407759231.3571.9672.8523.423
41-457599031.3271.9242.7903.348
46-507438841.2991.8832.7313.277
51-557298681.2761.8502.6823.218
56-607178531.2541.8182.6363.163
61-707058391.2341.7892.5943.112
71-806968291.2181.7662.5613.073
81-906888191.2041.7462.5313.038
91-1006828121.1931.7302.5083.010
Từ 101 trở đi6788061.1851.7192.4922.990

2. Đơn giá cước cơ bản hàng bậc 2, bậc 3, bậc 4 được nhân với hệ số đối với đơn giá cước của hàng bậc 1 như sau:

a) Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: Được tính bằng 1,10 lần cước hàng bậc 1.

b) Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: Được tính bằng 1,30 lần cước hàng bậc 1.

c) Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: Được tính bằng 1,40 lần cước hàng bậc 1.