Điều 1. Quy định mức thu phí tham quan di tích lịch sử văn hoá Huế thuộc Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế quản lý như sau:
1. Giá vé lượt tham quan:
| TT | Cơ cấu di tích tham quan | Giá vé Đồng/người/lượt |
| A | KHÁCH NƯỚC NGOÀI | |
| I | Đối với người lớn: | |
| 1 | Đại Nội, Tự Đức, Khải Định, Minh Mạng. | 80.000 |
| 2 | Bảo Tàng, Hòn Chén, Đồng Khánh, Thiệu Trị, Cung An Định. | 40.000 |
| II | Đối với trẻ em từ 7 đến 12 tuổi: | |
| 1 | Đại Nội, Tự Đức, Khải Định, Minh Mạng. | 20.000 |
| B | KHÁCH VIỆT NAM | |
| I | Đối với người lớn: | |
| 1 | Đại Nội, Tự Đức, Khải Định, Minh Mạng. | 55.000 |
| 2 | Bảo Tàng, Hòn Chén, Đồng Khánh, Thiệu Trị, Cung An Định. | 30.000 |
| II | Đối với trẻ em từ 7 đến 12 tuổi: | |
| 1 | Đại Nội, Tự Đức, Khải Định, Minh Mạng. | 10.000 |
2. Giá vé gộp theo tuyến tham quan:
| TT | Cơ cấu tuyến tham quan | Giá vé tuyến Đồng/người/lượt |
| A | KHÁCH NƯỚC NGOÀI | |
| I | Đối với người lớn: | |
| 1 | Đại Nội - Bảo tàng CVCĐ Huế | 105.000 |
| 2 | Đại Nội - Khải định - Minh Mạng | 180.000 |
| 3 | Đại Nội - Tự Đức - Khải Định - Minh Mạng | 225.000 |
| II | Đối với trẻ em từ 7 đến 12 tuổi: | |
| 1 | Đại Nội - Khải định - Minh Mạng | 45.000 |
| 2 | Đại Nội - Tự Đức - Khải Định - Minh Mạng | 55.000 |
| B | KHÁCH VIỆT NAM | |
| I | Đối với người lớn: | |
| 1 | Đại Nội - Bảo tàng CVCĐ Huế. | 75.000 |
| 2 | Đại Nội - Khải Định - Minh Mạng. | 125.000 |
| 3 | Đại Nội - Tự Đức - Khải Định - Minh Mạng. | 155.000 |
| II | Đối với trẻ em từ 7 đến 12 tuổi: | |
| 1 | Đại Nội - Khải định - Minh Mạng. | 20.000 |
| 2 | Đại Nội - Tự Đức - Khải Định - Minh Mạng. | 25.000 |
3. Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế chịu trách nhiệm niêm yết mức thu phí công khai, chi tiết các điểm không thu phí đối với người Việt Nam… và phải sử dụng vé tham quan do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.