Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG ĐƠN GIÁ
BỒI THƯỜNG CÂY TRÁI, HOA MÀU KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | Cây, nhóm cây, loại cây | Đơn vị tính | Đơn giá | Mật độ tối đa (cây/ha) | Diễn giải, phụ chú |
| 1 | Dừa | đ/cây | |||
| A | 460.000 | A: cây tốt, tán lớn, cho trái nhiều, có thời gian trồng 5 năm | |||
| B1 | 350.000 | B1: cây đã có trái nhưng tán nhỏ, có thời gian trồng 3 năm và < 5 năm | |||
| B2 | 230.000 | B2: cây sắp có trái, có thời gian trồng 1năm và < 3 năm | |||
| C | 35.000 | 280 | C: cây mới trồng <1 năm | ||
| D | 160.000 | D: cây già lão, năng suất thấp | |||
| 2 | Nhãn | đ/cây | |||
| A | 410.000 | ||||
| B1 | 280.000 | ||||
| B2 | 210.000 | ||||
| C | 17.000 | 400 | |||
| D | 180.000 | ||||
| 3 | Vú sữa | đ/cây | . | ||
| A | 1.150.000 | ||||
| B1 | 750.000 | ||||
| B2 | 550.000 | ||||
| C | 50.000 | 200 | |||
| D | 370.000 | ||||
| 4 | Xoài cát (Hòa Lộc, xiêm, thơm, chu) | đ/cây | |||
| A | 1.150.000 | ||||
| B1 | 910.000 | ||||
| B2 | 600.000 | ||||
| C | 35.000 | 416 | |||
| D | 600.000 | ||||
| 5 | Xoài (các loại khác) | đ/cây | . | ||
| A | 580.000 | ||||
| B1 | 460.000 | ||||
| B2 | 400.000 | ||||
| C | 23.000 | 600 | |||
| D | 400.000 | ||||
| 6 | Chôm chôm | đ/cây | |||
| A | 580.000 | ||||
| B1 | 400.000 | ||||
| B2 | 280.000 | ||||
| C | 23.000 | 280 | |||
| D | 180.000 | ||||
| 7 | Sầu riêng | đ/cây | |||
| A | 1.150.000 | ||||
| B1 | 970.000 | ||||
| B2 | 700.000 | ||||
| C | 35.000 | 250 | |||
| D | 480.000 | ||||
| 8 | Măng cụt | đ/cây | |||
| A | 1.150.000 | ||||
| B1 | 920.000 | ||||
| B2 | 630.000 | ||||
| C | 58.000 | 208 | |||
| D | 760.000 | ||||
| 9 | Sapô | đ/cây | |||
| A | 580.000 | ||||
| B1 | 440.000 | ||||
| B2 | 310.000 | ||||
| C | 23.000 | 300 | |||
| D | 160.000 | ||||
| 10 | Bưởi | đ/cây | . | ||
| A | 580.000 | ||||
| B1 | 400.000 | ||||
| B2 | 240.000 | ||||
| C | 30.000 | 500 | |||
| D | 80.000 | ||||
| 11 | Cam, quít | đ/cây | |||
| A | 400.000 | ||||
| B1 | 290.000 | ||||
| B2 | 170.000 | ||||
| C | 17.000 | 1.800 | |||
| D | 58.000 | ||||
| 12 | Hạnh (tắc) | đ/cây | |||
| A | 210.000 | ||||
| B1 | 150.000 | ||||
| B2 | 92.000 | ||||
| C | 12.000 | 1.800 | |||
| D | 29.000 | ||||
| 13 | Chanh | đ/cây | |||
| A | 300.000 | ||||
| B1 | 200.000 | ||||
| B2 | 150.000 | ||||
| C | 12.000 | 800 | |||
| D | 100.000 | ||||
| 14 | Sơ ri | đ/cây | . | ||
| A | 290.000 | ||||
| B1 | 210.000 | ||||
| B2 | 120.000 | ||||
| C | 12.000 | 800 | |||
| D | 55.000 | ||||
| 15 | Mít | đ/cây | |||
| A | 400.000 | ||||
| B1 | 290.000 | ||||
| B2 | 180.000 | ||||
| C | 12.000 | 280 | |||
| D | 170.000 | ||||
| 16 | Cóc | đ/cây | |||
| A | 350.000 | ||||
| B1 | 120.000 | ||||
| B2 | 87.000 | ||||
| C | 12.000 | 440 | |||
| D | 92.000 | ||||
| 17 | Lý, lựu, ổi | đ/cây | |||
| A | 170.000 | ||||
| B1 | 120.000 | ||||
| B2 | 58.000 | ||||
| C | 12.000 | Ổi: 3.000 | |||
| D | 92.000 | ||||
| 18 | Mận, điều | đ/cây | |||
| A | 210.000 | ||||
| B1 | 150.000 | ||||
| B2 | 92.000 | ||||
| C | 12.000 | Mận : 780 | |||
| D | 29.000 | ||||
| 19 | Mãng cầu ta | đ/cây | |||
| A | 170.000 | ||||
| B1 | 120.000 | ||||
| B2 | 58.000 | ||||
| C | 6.000 | 2500 | |||
| D | 81.000 | ||||
| 20 | Mãng cầu xiêm | đ/cây | |||
| A | 300.000 | ||||
| B1 | 200.000 | ||||
| B2 | 150.000 | ||||
| C | 12.000 | 1.750 | |||
| D | 100.000 | ||||
| 21 | Dâu, bòn bon | đ/cây | |||
| A | 580.000 | ||||
| B1 | 380.000 | ||||
| B2 | 196.000 | ||||
| C | 35.000 | 780 | |||
| D | 81.000 | ||||
| 22 | Ngâu | đ/cây | |||
| A | 250.000 | ||||
| B1 | 200.000 | ||||
| B2 | 150.000 | ||||
| C | 30.000 | ||||
| 23 | Trâm | đ/cây | |||
| A | 300.000 | ||||
| B1 | 200.000 | ||||
| B2 | 150.000 | ||||
| C | 12.000 | ||||
| D | 100.000 | ||||
| 24 | Thanh long, tiêu (không kể trụ ) | đ/trụ | |||
| A | 230.000 | ||||
| B1 | 140.000 | ||||
| B2 | 86.000 | ||||
| C | 12.000 | Thanh long: 1.120 | |||
| D | 58.000 | ||||
| 25 | Táo, bơ, ca cao | đ/cây | |||
| A | 210.000 | ||||
| B1 | 150.000 | ||||
| B2 | 92.000 | ||||
| C | 12.000 | Táo,Ca cao: 1.200 | |||
| D | 29.000 | ||||
| 26 | Me, sakê, ômôi, đào lộn hột, quách, khế, lêkima. | đ/cây | |||
| A | 170.000 | ||||
| B1 | 120.000 | ||||
| B2 | 70.000 | ||||
| C | 17.000 | ||||
| D | 46.000 | ||||
| 27 | Nhào, đào tiên, dâu tầm ăn, gòn | đ/cây | |||
| A | 90.000 | ||||
| B1 | 70.000 | ||||
| B2 | 30.000 | ||||
| C | 5.000 | ||||
| D | 30.000 | ||||
| 28 | Chùm ruột, trầu | đ/cây | |||
| A | 104.000 | ||||
| B1 | 81.000 | ||||
| B2 | 35.000 | ||||
| C | 5.800 | ||||
| D | 35.000 | ||||
| 29 | Chuối | đ/bụi | |||
| A | 81.000 | Có buồng, từ 3 cây trở lên | |||
| B | 40.000 | Dưới 3 cây | |||
| C | 5.800 | 3.000 | Mới trồng | ||
| 30 | Đu đủ | đ/cây | |||
| A | 58.000 | Có trái | |||
| B | 44.000 | Chưa có trái | |||
| C | 2.300 | 2.000 | Mới trồng | ||
| 31 | Dừa nước | đ/m2 | 2.900 | ||
| 32 | Cây tràm | ||||
| - Cây mới trồng (tái sinh) có đường kính gốc dưới 2 cm: | đ/cây | 300 | Mức bồi thường không quá 7.500.000đ/ha | ||
| - Cây có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5cm: | đ/cây | 800 | Mức bồi thường không quá 18.000.000đ/ha | ||
| - Cây có đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10 cm: | đ/cây | 2.000 | Mức bồi thường không quá 27.000.000đ/ha | ||
| - Cây có đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20 cm: | đ/cây | 3.500 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 20cm đến dưới 30cm: | đ/cây | 30.000 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 30cm trở lên: | đ/cây | 50.000 | |||
| 33 | Bạch đàn | ||||
| - Cây mới trồng (tái sinh) có đường kính gốc dưới 2 cm: | đ/cây | 520 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5cm: | đ/cây | 1.200 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10 cm: | đ/cây | 3.000 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20 cm: | đ/cây | 5.300 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 20cm đến dưới 30cm: | đ/cây | 45.000 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 30cm trở lên: | đ/cây | 75.000 | |||
| 34 | Các loại cây lấy gỗ khác | ||||
| - Cây có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5cm: | đ/cây | 1.500 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 5cm đến dưới 10cm: | đ/cây | 7.500 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 10cm đến dưới 20cm: | đ/cây | 23.000 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 20cm đến dưới 30cm: | đ/cây | 45.000 | |||
| - Cây có đường kính gốc từ 30cm trở lên: | đ/cây | 75.000 | |||
| 35 | Tre lấy măng | đ/bụi | |||
| Loại 1 | 350.000 | Loại đã cho thu hoạch | |||
| Loại 2 | 120.000 | Loại chưa thu hoạch | |||
| Loại 3 | 23.000 | Mới trồng | |||
| 36 | Tre, tầm vông | đ/bụi | |||
| Loại 1 | 290.000 | Bụi từ 20 cây trở lên | |||
| Loại 2 | 230.000 | Bụi từ 10 cây trở lên đến dưới 20 cây | |||
| Loại 3 | 170.000 | Bụi dưới 10 cây đến 3 cây | |||
| Loại 4 | 23000 | Dưới 3 cây | |||
| 37 | Trúc, trãi | đ/bụi | |||
| Loại 1 | 170.000 | Bụi từ 20 cây trở lên | |||
| Loại 2 | 120.000 | Bụi từ 10 cây trở lên đến dưới 20 cây | |||
| Loại 3 | 70.000 | Bụi dưới 10 cây đến 3 cây | |||
| Loại 4 | 17.000 | Dưới 3 cây | |||
| 38 | Cau | đ/cây | |||
| Loại 1 | 92.000 | Đã có trái | |||
| Loại 2 | 58.000 | Sắp có trái | |||
| Loại 3 | 23.000 | Còn nhỏ | |||
| 39 | Mía | đ/m2 | |||
| Loại 1 | 4.600 | Sắp thu hoạch | |||
| Loại 2 | 2.300 | Còn nhỏ | |||
| 40 | Lúa | ||||
| Loại 1 | đ/m2 | 2.200 | Đang làm đòng đến sắp thu hoạch | ||
| Loại 2 | 1.500 | Sạ cấy 1-2 tháng | |||
| Loại 3 | 1.000 | Mới sạ cấy dưới 1 tháng | |||
| 41 | Khóm, thơm, dứa | ||||
| Loại 1 | đ/m2 | 6.000 | Đang có trái | ||
| Loại 2 | đ/m2 | 4.000 | Sắp có trái | ||
| Loại 3 | đ/m2 | 2.300 | Mới trồng | ||
| 42 | Rau ăn lá | ||||
| Loại 1 | đ/m2 | 2.900 | Sắp thu hoạch | ||
| Loại 2 | đ/m2 | 1.700 | Mới gieo trồng | ||
| 43 | Rau ăn củ, ăn quả | ||||
| Loại 1 | đ/m2 | 7.500 | Sắp thu hoạch | ||
| Loại 2 | 3.700 | Mới gieo trồng | |||
| 44 | Bàng, lát, udu | đ/m2 | |||
| Loại 1 | 2.900 | Đã thu hoạch | |||
| Loại 2 | 1.700 | Đã trồng trên 3 tháng | |||
| Loại 3 | 580 | Dưới 3 tháng | |||
| 45 | Dưa hấu, bầu, bí, mướp, hoa thiên lý, lý, gấc | ||||
| Loại 1 | đ/dây | 11.500 | Đang cho trái | ||
| Loại 2 | đ/dây | 5.800 | Chưa cho trái | ||
| 46 | Bông huệ | ||||
| Loại 1 | đ/m2 | 17.000 | Đang có bông | ||
| Loại 2 | đ/m2 | 11.500 | Sắp có bông | ||
| Loại 3 | đ/m2 | 7.000 | Mới trồng | ||
| 47 | Cỏ kiểng | đ/m2 | 1.700 | ||
| 48 | Cỏ chăn nuôi | đ/m2 | 2.200 | ||
| 49 | Hỗ trợ di dời cây, hoa kiểng | ||||
| - Chậu kiểng <30cm | đ/chậu | 7.000 | Đường kính của chậu | ||
| - Chậu kiểng từ 30cm đến dưới 60cm | 20.000 | Đường kính của chậu | |||
| - Chậu kiểng 60cm | 40.000 | Đường kính của chậu | |||
| - Kiểng trồng dưới đất từ 2cm đến dưới 5cm | 12.000 | Đường kính gốc của cây | |||
| - Kiểng trồng dưới đất từ 5cm đến dưới 10cm | đ/cây | 15.000 | Đường kính gốc của cây | ||
| - Kiểng trồng dưới đất từ 10cm đến dưới 20cm | 30.000 | Đường kính gốc của cây | |||
| - Kiểng trồng dưới đất 20cm | 50.000 | Đường kính gốc của cây | |||
| - Kiểng cổ thụ >30cm | 250.000 | Đường kính gốc của cây |