Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai nhiệm kỳ 2026 - 2031. — Quyết định 01/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/05/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 2 năm
18/05/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân thành phố
Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC
Điều 10. Các loại hồ sơ, công việc trình Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 11. Yêu cầu đối với hồ sơ, công việc trình Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 12
Điều 13
Điều 14. Quy trình xử lý hồ sơ, công việc trình Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 16. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 17. Các loại chương trình công tác
Điều 18
Điều 19. Căn cứ xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 20. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân thành phố
Chương V — PHIÊN HỌP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VÀ CÁC CUỘC HỌP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 22. Phiên họp của Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 23. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 24. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 25. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 26. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 27. Các hội nghị của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 28. Cuộc họp, làm việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố để giải quyết các công việc thuộc thẩm quyền
Điều 29. Cuộc họp giao ban của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 30
Điều 31
Điều 32. Cuộc họp do thành viên Ủy ban nhân dân thành phố được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền chủ trì xử lý công việc của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Chương VI — THEO DỐI, ĐÔN ĐÓC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
Điều 33. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 34. Phạm vi, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 35. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 36. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 37. Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tiếp khách trong nước
Điều 38. Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tiếp khách nước ngoài
Điều 39. Chế độ đi công tác
Chương VIII — THANH TRA, TIẾP CÔNG DÂN VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 40. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 41. Trách nhiệm của Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 42. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra thành phố
Điều 43. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 44. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương IX — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 45. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 46. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho Nhân dân
Điều 47. Thông tin trên Cổng thông tin điện tử của thành phố
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Trách nhiệm thực hiện
Điều 49. Việc sửa đổi, bổ sung
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi, cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân thành phố
Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC
Điều 10. Các loại hồ sơ, công việc trình Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 11. Yêu cầu đối với hồ sơ, công việc trình Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 12
Điều 13
Điều 14. Quy trình xử lý hồ sơ, công việc trình Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 16. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 17. Các loại chương trình công tác
Điều 18
Điều 19. Căn cứ xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 20. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Ủy ban nhân dân thành phố
Chương V — PHIÊN HỌP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VÀ CÁC CUỘC HỌP CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 22. Phiên họp của Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 23. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 24. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 25. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 26. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 27. Các hội nghị của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 28. Cuộc họp, làm việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố để giải quyết các công việc thuộc thẩm quyền
Điều 29. Cuộc họp giao ban của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 30
Điều 31
Điều 32. Cuộc họp do thành viên Ủy ban nhân dân thành phố được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền chủ trì xử lý công việc của Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Chương VI — THEO DỐI, ĐÔN ĐÓC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
Điều 33. Nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 34. Phạm vi, đối tượng, hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 35. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 36. Báo cáo kết quả kiểm tra
Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 37. Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tiếp khách trong nước
Điều 38. Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tiếp khách nước ngoài
Điều 39. Chế độ đi công tác
Chương VIII — THANH TRA, TIẾP CÔNG DÂN VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Điều 40. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 41. Trách nhiệm của Ủy viên Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 42. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra thành phố
Điều 43. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 44. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương IX — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 45. Trách nhiệm thông tin, báo cáo
Điều 46. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho Nhân dân
Điều 47. Thông tin trên Cổng thông tin điện tử của thành phố
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Trách nhiệm thực hiện
Điều 49. Việc sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy