Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. — Quyết định 01/2025/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/07/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
02/07/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc làm việc của UBND tỉnh
Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI, CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của UBND tỉnh
Điều 4. Những vấn đề UBND tỉnh thảo luận và quyết định
Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Phó Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Ủy viên UBND tỉnh
Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi và cách thức giải quyết công việc của Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh
Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Quan hệ phối hợp công tác giữa Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh; giữa Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh với các Bộ, ngành Trung ương
Điều 11. Quan hệ công tác giữa Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc UBND tỉnh với Chủ tịch UBND cấp xã
Chương III — TRÁCH NHIỆM, QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC
Điều 12. Các loại công việc trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 13. Hồ sơ trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, địa phương trong giải quyết công việc của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 15. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ trình
Điều 16. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả
Chương IV — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Điều 17. Chương trình công tác
Điều 18. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của UBND tỉnh
Điều 19. Trách nhiệm của các thành viên UBND tỉnh trong xây dựng, thực hiện và đánh giá kết quả chương trình công tác
Điều 20. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
Chương V — PHIÊN HỌP UBND TỈNH VÀ CÁC CUỘC HỌP CỦA CHỦ TỊCH, PHÓ CHỦ TỊCH UBND TỈNH
Điều 21. Phiên họp UBND tỉnh
Điều 22. Chuẩn bị phiên họp UBND tỉnh
Điều 23. Thành phần dự phiên họp UBND tỉnh
Điều 24. Trình tự phiên họp UBND tỉnh
Điều 25. Công bố kết quả phiên họp UBND tỉnh
Điều 26. Cuộc họp, làm việc của Chủ tịch UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh để xử lý công việc
Điều 27. Họp giao ban hằng tuần của tập thể Lãnh đạo UBND tỉnh
Chương VI — THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH GIAO
Điều 28. Phạm vi, đối tượng và nguyên tắc theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 29. Thẩm quyền theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 30. Nội dung theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 31. Hình thức theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
Điều 32. Kết quả kiểm tra
Chương VII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC
Điều 33. Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh tiếp khách trong nước và nước ngoài
Điều 34. Chế độ đi công tác
Chương VIII — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, BÁO CÁO
Điều 35. Chế độ báo cáo của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các Ủy viên UBND tỉnh
Điều 36. Thông tin, báo cáo phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 37. Thông tin về hoạt động của chính quyền cho Nhân dân
Điều 38. Truyền thông tin trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Trách nhiệm thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy