Điều 3. Phương pháp xác định và tỷ lệ quy đổi
1. Phương pháp xác định
2. Tỷ lệ quy đổi
| TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Số lượng khoáng sản thành phẩm | Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai |
| I | Cát san lấp | m3 | 1,0 | 1,125 |
| II | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | |||
| 1 | Đá hộc | m3 | 1,0 | 0,875 |
| 2 | Đá 4x6 cm | m3 | 1,0 | 0,830 |
| 3 | Đá 2x4 cm | m3 | 1,0 | 0,821 |
| 4 | Đá 2×3 cm | m3 | 1,0 | 0,814 |
| 5 | Đá 1x2 cm | m3 | 1,0 | 0,811 |
| 6 | Đá bụi, mạt đá (<1 cm) | m3 | 1,0 | 0,813 |
| 7 | Đá cấp phối loại 1 (base A) | m3 | 1,0 | 0,877 |
| 8 | Đá cấp phối loại 2 (base B) | m3 | 1,0 | 0,797 |
| III | Đá phiến silic phong hóa làm san lấp, đất sét làm gạch ngói và làm san lấp | m3 | 1,0 | 1,0 |