vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, gồm: — Quyết định 01/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2025/QĐ-UBND · 30/10/2025
Ninh Bình Ban hành 20/01/2021 Hiệu lực 01/02/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 01/2021/QĐ-UBND
30/10/2025151/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/02/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 28/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 12/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Bổ sung giá cát dùng để san lấp mặt bằng, bồi đắp công trình vào Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình V/v Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 33/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, gồm:

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.

3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên.

4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.

5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.

6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên.

7. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác.

(Có phụ lục kèm theo)