vanban.org

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất — Quyết định 01/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/03/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/03/2020 Thay thế: 09/2020/QĐ-UBND · 26/02/2020
Lai Châu Ban hành 21/01/2019 Hiệu lực 01/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 14 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 39/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 62/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 04/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 05/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất · 09/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 01/2019/QĐ-UBND
09/03/202009/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/03/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 18/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 15/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Đất nông nghiệp: Gồm đất trồng lúa nước 2 vụ, đất trồng lúa nước 1 vụ, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản, đất trồng cây lâu năm, đất nương rẫy, đất rừng sản xuất có hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1 (k = 1) đối với các vị trí trên địa bàn các huyện, thành phố.

2. Đất phi nông nghiệp

(Có biểu phụ lục kèm theo)