vanban.org

Điều 5. Định mức chi cho nội dung quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 01/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2020/QĐ-UBND · 04/08/2020
Vĩnh Long Ban hành 31/01/2018 Hiệu lực 13/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước · 01/2018/QĐ-UBND
15/08/202024/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/02/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức chi cho nội dung quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Định mức chi cho nội dung hoạt động của các Hội đồng tư vấn được tính theo Bảng 3.

Bảng 3: Định mức chi cho nội dung hoạt động của các Hội đồng tư vấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT Nội dung chi Đơn vị tính Định mức chi
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng  
1.1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
  Chủ tịch Hội đồng   300
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   240
  Thư ký hành chính   90
  Đại biểu được mời tham dự   60
1.2 Chi nhận xét, đánh giá Phiếu nhận xét, đánh giá  
  Nhận xét, đánh giá của ủy viên Hội đồng   90
  Nhận xét, đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   150
2 Chi về tư vấn giao trực tiếp tổ chức cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
2.1 Chi họp Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   450
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   300
  Thư ký hành chính   90
  Đại biểu được mời tham dự   60
2.2 Chi nhận xét, đánh giá Phiếu nhận xét, đánh giá  
  Nhận xét, đánh giá của ủy viên Hội đồng   150
  Nhận xét, đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   210
3 Chi họp thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 210
  Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 150
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 90
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 60
4 Chi tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ    
4.1 Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ  
  Chủ tịch Hội đồng   450
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   300
  Thư ký hành chính   90
  Đại biểu được mời tham dự   60
4.2 Chi nhận xét, đánh giá Phiếu nhận xét, đánh giá  
  Nhận xét, đánh giá của ủy viên Hội đồng   150
  Nhận xét, đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   210

    2. Dự toán chi cho công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ được xây dựng theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí áp dụng cho các cơ quan quản lý.