vanban.org

Điều 8. Trách nhiệm của các cấp, các ngành — Quyết định 01/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2019 Thay thế: 13/2019/QĐ- UBND · 06/05/2019
Nam Định Ban hành 15/01/2018 Hiệu lực 01/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 35/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 41/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 62/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ- UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định · 13/2019/QĐ- UBND
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nam Định. · 01/2018/QĐ-UBND
20/05/201913/2019/QĐ- UBNDThay thế Đang xem 01/02/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2018/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Trách nhiệm của các cấp, các ngành

1. Các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố Nam Định và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc quy định này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc, phát sinh các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố Nam Định, các tổ chức, cá nhân có liên phản ánh kịp thời với UBND tỉnh Nam Định (qua Sở Xây dựng) để xem xét quyết định.

   

Biểu số 01

BẢNG ĐƠN GIÁ TÍNH BỒI THƯỜNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VKT
(Kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Số TT Loại công trình, đặc điểm xây dựng Đơn vị tính Đơn giá
A- Nhà ở đơn giản, nhà tạm và các công trình độc lập khác:
A1 Nhà cột gỗ, vì kèo, đòn tay tre, vách tooc xi, mái lợp lá gồi hoặc rơm rạ cao <=3m đ/m2 XD 422.000
A2 Nhà cột kèo gỗ, đòn tay tre, tường xây gạch chỉ, mái lá gồi hoặc rơm rạ cao <=3m đ/m2 XD 655.000
A3 a) Lán không có tường bao che, cột bê tông, Fibrôximăng, cao >2,5m, nền vôi xỉ đ/m2 XD 418.000
  b) Lán có 2 bên tường xây lửng bằng gạch chỉ, một mặt áp vào nhà chính lợp ngói, cao > 2,5m, nền vôi xỉ đ/m2 XD 554.000
A4 Lán không tường, cột kèo luồng, mái Fibrôximăng, cao > 2m đ/m2 XD 251.000
A5 Lán không tường, cột kèo luồng, mái ngói, cao > 2m đ/m2 XD 313.000
A6 Nhà xây tường gạch bi (gạch vôi xỉ) chiều cao nhà <3m, cửa gỗ ván ghép đ/m2 XD  
  a) Mái ngói, kèo gỗ, xà gồ tre luồng, nền vôi xỉ nt 1.268.000
   -          nt                            , nền láng vữa xi măng nt 1.297.000
   -          nt                            , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.386.000
   -          nt                            , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.433.000
  b) Mái ngói; kèo tre luồng, xà gồ tre luồng; nền vôi xỉ nt 1.240.000
   -          nt                            , nền láng vữa xi măng nt 1.270.000
   -          nt                            , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.359.000
   -          nt                            , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.405.000
  c) Mái ngói; kèo sắt, xà gồ tre luồng; nền vôi xỉ nt 1.297.000
   -          nt                            , nền láng vữa xi măng nt 1.326.000
   -          nt                            , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.415.000
   -          nt                            , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.462.000
  d) Mái Fibrôximăng, kèo, xà gồ gỗ, nền láng vữa XM nt 1.314.000
   - Mái Fibrôximăng, kèo, xà gồ tre luồng, nền láng vữa XM nt 1.210.000
A7 Nhà xây tường 110, gạch chỉ cao <3m, cửa gỗ nhóm 5 đ/m2 XD  
  a) Mái ngói, kèo, xà gồ tre luồng, nền vôi xỉ nt 1.444.000
   -           nt                           , nền láng vữa XM nt 1.466.000
   -           nt                           , nền lát gạch chỉ nt 1.513.000
   -           nt                          , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.548.000
   -          nt                            , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.595.000
  b) Mái vôi xỉ, kèo, xà gồ tre luồng, nền vôi xỉ nt 1.338.000
   -           nt                           , nền láng vữa XM nt 1.361.000
   -           nt                           , nền lát gạch chỉ nt 1.408.000
   -           nt                          , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.444.000
   -          nt                            , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.491.000
  c) Mái Firôximăng, kèo, xà gồ tre luồng, nền vôi xỉ nt 1.363.000
   -           nt                          , nền láng vữa XM nt 1.395.000
   -           nt                          , nền lát gạch chỉ nt 1.439.000
   -           nt                          , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.481.000
   -          nt                            , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.528.000
  d) Mái Firôximăng, kèo, xà gồ gỗ, nền vôi xỉ nt 1.495.000
   -           nt                          , nền láng vữa XM nt 1.527.000
   -           nt                          , nền lát gạch chỉ nt 1.578.000
   -           nt                          , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.614.000
   -          nt                            , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.660.000
  e) Mái rơm rạ, lá gồi, phên nứa, nền vôi xỉ nt 1.455.000
   -           nt                         , nền láng vữa XM nt 1.481.000
   -           nt                         , nền lát gạch chỉ nt 1.547.000
  f) Mái ngói, kèo gỗ, xà gồ tre luồng, nền vôi xỉ nt 1.484.000
   -           nt                         , nền láng vữa XM nt 1.508.000
   -           nt                         , nền lát gạch chỉ nt 1.561.000
   -           nt                         , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.597.000
   -           nt                         , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.644.000
A8 Nhà xây tường 220 gạch chỉ, chiều cao <= 3m, tường quét vôi ve. đ/m2 XD  
  a) Mái ngói, kèo gỗ, xà gồ tre luồng, cửa gỗ nhóm 5, nền vôi xỉ nt 1.749.000
   -           nt                         , nền láng vữa XM nt 1.778.000
   -           nt                         , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.856.000
   -           nt                         , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.899.000
  b) Mái ngói, kèo gỗ, xà gồ gỗ, cửa gỗ nhóm 4, nền vôi xỉ nt 2.486.000
   -           nt                         , nền láng vữa XM nt 2.515.000
   -           nt                         , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 2.597.000
   -           nt                         , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 2.639.000
A9 Nhà xây tường 220 gạch chỉ, chiều cao > 3,3m trở lên, tường quét vôi ve đ/m2 XD  
  a) Mái ngói, kèo gỗ, xà gồ tre luồng, cửa gỗ nhóm 5, nền vôi xỉ nt 1.826.000
   -           nt                         , nền láng vữa XM nt 1.862.000
   -           nt                         , nền lát gạch chỉ nt 1.909.000
   -           nt                         , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 1.943.000
   -           nt                         , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 1.964.000
  b) Mái ngói, kèo gỗ, xà gồ gỗ, cửa gỗ nhóm 4, nền vôi xỉ nt 2.564.000
   -           nt                         , nền láng vữa XM nt 2.594.000
   -           nt                         , nền lát gạch chỉ nt 2.641.000
   -           nt                         , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 2.675.000
   -           nt                         , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 2.719.000
  c) Mái ngói, kèo thép, xà gồ gỗ, cửa gỗ nhóm 4, nền vôi xỉ nt 2.632.000
   -           nt                         , nền láng vữa XM nt 2.661.000
   -           nt                         , nền lát gạch chỉ nt 2.708.000
   -           nt                         , nền lát gạch XM hoa hoặc BT nt 2.742.000
   -           nt                         , nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 2.765.000
A10 a) Mái Fibrôximăng , tường 220 cao > 3,3m; vì kèo, xà gồ gỗ, cửa gỗ nhóm 5; nền láng vữa xi măng đ/m2 XD 1.952.000
  b) Mái Fibrôximăng , tường 220 cao > 3,3m; vì kèo, xà gồ gỗ, cửa gỗ nhóm 5; nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) nt 2.032.000
A11 Bán mái lợp Fibrôximăng, tường 220 cao <= 3m, vì kèo, xà gồ tre luồng, cửa gỗ nhóm 5, nền láng vữa xi măng. đ/m2 XD 1.614.000
A12 Mái sang gạch, tường 220 cao ≤ 3,3m, cửa gỗ nhóm 5, nền láng vữa xi măng đ/m2 XD 1.757.000
A13 Nhà xây tường 220 cao > 3,3m, mái ngói, kèo, xà gồ cầu phong, lytô gỗ, lót ngói màn, cửa gỗ lim, nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) đ/m2 XD 3.466.000
A14 Nhà xây tường 110 cao <= 3m. Vì kèo, xà gồ thép hộp, mái lợp tôn. Cửa gỗm nhóm 4. Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) đ/m2 XD 1.846.000
A15 Nhà xây tường 220 cao <= 3m. Vì kèo, xà gồ thép hộp, mái lợp tôn. Cửa gỗm nhóm 4. Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400) đ/m2 XD 2.291.000
A16 Chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm xây tường 110, gạch chỉ, cao > 2,0m đ/m2 XD  
  a) Mái ngói, xà gồ tre luồng, nền láng vữa xi măng nt 916.000
   -                       nt                   nền lát gạch chỉ nt 922.000
  b) Mái bằng sang gạch nền láng vữa xi măng nt 941.000
  c) Mái bằng BTCT nền láng xi măng nt 1.175.000
A17 Chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm xây tường 220, gạch chỉ, cao > 2m đ/m2 XD  
  a) Mái ngói, xà gồ tre luồng, nền láng vữa xi măng nt 1.079.000
   -                      nt                     nền lát gạch chỉ nt 1.056.000
  b) Mái bằng sang gạch nền láng vữa xi măng nt 1.172.000
  c) Mái bằng BTCT nền láng vữa xi măng nt 1.315.000
A18 a) Bếp xây tường 220, gạch chỉ, mái ngói cao > 2m, nền láng vữa xi măng, cửa gỗ nhóm 5 đ/m2 XD 1.522.000
  b) Bếp xây tường 110 gạch chỉ, mái ngói cao > 2m, nền láng vữa xi măng, cửa gỗ nhóm 5 nt 1.268.000
  c) Bếp xây tường 220 gạch chỉ, mái bằng BTCT cao  > 2,5m, nền láng vữa xi măng, cửa gỗ nhóm 4 nt 2.054.000
  d) Bếp xây tường 220 gạch chỉ, mái bằng BTCT cao  > 2,5m, nền lát gạch hoa xi măng, cửa gỗ nhóm 4 nt 2.296.000
A19 Nhà xí tiểu thường xây 220, gạch chỉ, mái ngói đ/m2 XD 1.368.000
A20 Nhà xí tự hoại xây tường 220 gạch chỉ, mái ngói đ/m2 XD 2.269.000
A21  Nhà xí tự hoại xây tường 220, gạch chỉ, mái bằng BTCT, có ốp lát, cao  ≤ 2,5m, cửa gỗ nhóm 4 đ/m2 XD 3.278.000
A22 Nhà xí tự hoại xây tường 110, gạch chỉ, mái bằng BTCT, có ốp lát, cao  ≤ 2,5m, cửa gỗ nhóm 5 đ/m2 XD 2.950.000
A23 Nhà tắm xây tường 110 gạch chỉ, mái bằng BTCT, nền láng vữa xi măng, cửa gỗ nhóm 5 đ/m2 XD 1.891.000
A24 Nhà tắm xây tường 220 gạch chỉ, mái bằng BTCT, nền láng vữa xi măng, cửa gỗ nhóm 4, nền lát gạch hoa xi măng đ/m2 XD 2.218.000
B- Nhà cấp I, cấp II, cấp III và các loại nhà thông dụng khác:
B1 Nhà ở 1 tầng, xây tường 220 gạch tuynel, mái BTCT, tường quét vôi, Không có: Khung BTCT, khu phụ, cầu thang, hoặc thang tạm lên mái    
a Chiều cao < 3,3m. đ/m2 sàn  
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ nhóm 4  nt 3.021.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.072.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.096.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.151.000
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ Lim  nt 3.194.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ  Lim nt 3.242.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ Lim nt 3.267.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ  Lim nt 3.322.000
b Chiều cao 3,3m đến 3,6m. đ/m2 sàn  
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ nhóm 4  nt 3.128.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.179.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.204.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.258.000
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ Lim  nt 3.299.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ  Lim nt 3.350.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ Lim nt 3.375.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ  Lim nt 3.429.000
c Chiều cao nhà từ 3,7m đến 4,5m. đ/m2 sàn  
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ nhóm 4  nt 3.370.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.420.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.445.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.500.000
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ Lim  nt 3.541.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ  Lim nt 3.591.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ Lim nt 3.616.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ Lim nt 3.670.000
d Chiều cao nhà từ 4,5m trở nên. đ/m2 sàn  
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ nhóm 4  nt 3.397.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.447.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.472.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.527.000
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ Lim  nt 3.568.000
   - Nền lát gạch chỉ, cửa Pano gỗ  Lim nt 3.618.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ Lim nt 3.643.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ  Lim nt 3.698.000
B2 Nhà ở 2 tầng xây tường 220, gạch Tuynel, không có khung BTCT, chiều cao 1 tầng từ 3,3m đến 3,6m. Tường quét vôi. đ/m2 sàn  
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ nhóm 4  nt 3.632.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.706.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.760.000
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ Lim  nt 3.868.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ Lim nt 3.942.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ Lim nt 3.997.000
B3 Nhà ở 2 tầng xây tường 220, gạch Tuynel, không có khung BTCT, chiều cao 1 tầng > 3,6m. Tường quét vôi. Tầng 2 mái dốc có dán ngói đ/m2 sàn  
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ nhóm 4  nt 3.844.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.907.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.961.000
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ Lim  nt 4.069.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ Lim nt 4.144.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ  Lim nt 4.198.000
B4 Nhà ở mái bằng 2 tầng, tường xây 220 gạch, không có khung BTCT. Chiều cao 1 tầng 3,7- 4,5m. Tường quét vôi đ/m2 sàn  
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ nhóm 4  nt 3.848.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.894.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ nhóm 4 nt 3.934.000
   - Nền láng vữa xi măng, cửa Pano gỗ Lim  nt 4.085.000
   - Nền lát gạch hoa XM, cửa Pano gỗ Lim nt 4.131.000
   - Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch đỏ (300x300, 400x400), cửa Pano gỗ  Lim nt 4.170.000
B5 Nhà mái bằng 2 tầng tường 220 gạch tuynel, kết cấu khung BTCT, công trình phụ liền kết cấu với khung nhà, bếp, xí, tắm đều ốp gạch men xứ liên doanh, nền lát gạch liên doanh, tường quét vôi, cửa gỗ lim (Tầng 1 cao 3,9m. Tầng 2 cao 3,7m) đ/m2 sàn 4.585.000
B6 Công trình như (mục B5) nhưng tường sơn đ/m2 sàn 4.644.000
B7 Công trình như (mục B6), nền lát gạch Granite đ/m2 sàn 4.717.000
B8 Nhà mái bằng BTCT từ 3 tầng có kết cấu khung BTCT chịu lực, xây tường 220, tường sơn, ốp, lát gạch Ceramic chất lượng cao, cửa panô gỗ lim. Công trình phụ liền kết cấu với khung nhà, ốp - lát gạch Ceramic chất lượng cao. đ/m2 sàn 4.935.000
B9 Nhà mái bằng 4 tầng trở lên kết cấu khung BTCT chịu lực, xây tường  220, trần, tường sơn, nền lát gạch granite, cửa panô gỗ lim. Công trình phụ liền kết cấu với khung nhà, ốp - lát gạch Ceramic chất lượng cao. đ/m2 sàn 4.967.000
C- Vật kiến trúc
C1 Bể nước đ/m3
dung tích
 
  a) Bể chứa nước xây gạch tường 220 có nắp, đáy BTCT, dung tích > 20m3. nt 2.036.000
  b) Bể như trên dung tích từ 10 ÷ 20m3 nt 1.983.000
  c) Bể chứa nước dung tích đến 10m3 xây gạch tường 110 có nắp và đáy bê tông cốt thép nt 1.545.000
  d) Bể chứa nước dung tích đến 10m3 xây gạch tường 110 không có nắp bê tông cốt thép nt 1.303.000
  e) Bể nước dung tích < 10m3 xây 220 không nắp nt 1.534.000
  f) Bể nước dung tích < 10m3 xây 220 có nắp và đáy bê tông cốt thép nt 1.755.000
  g) Bể chứa nước dung tích đến 10m3 xây gạch tường 110 có nắp, xây gạch bậc lót luồng nt 1.348.000
C2 Sân, lối đi đ/m2  
   - Sân lát gạch nt 114.000
   - Sân bê tông gạch vỡ dày 10 cm, láng xi măng dày 3cm nt 155.000
   - Sân vôi xỉ dày 10cm nt 83.000
   - Sân bê tông đá 1x2 mác 200#, dầy 10cm nt 177.000
C3 Cổng, tường rào đ/m2  
   - Tường rào xây gạch tuynel 110 cao < 2m, trát tường vữa XM 50# (chưa tính trụ và cổng sắt) nt 691.000
   - Cổng trụ gạch, tường rào xây gạch xỉ vôi vữa XM 50# cao < 2m (không trát) nt 532.000
   - Cổng trụ gạch, cánh gỗ, tường rào xây gạch tuynel 110, không trát cao < 2m nt 594.000
C4 Giếng nước đ/m sâu  
   - Giếng nước có đường kính < 2m nt 1.014.000
   - Giếng nước có đường kính > 2m nt 1.743.000
C5  - Các vật kiến trúc khác tính bình quân chung  cho 1m3 xây gạch đỏ vữa xi măng mác 50# đ/m3 1.601.000
   - Xây đá hộc vữa XM75# đ/m3 1.118.000
C6 Bê tông cốt thép mác 200 đổ tại chỗ tính bình quân chung cho các loại kết cấu khác đ/m3 3.166.000
C7 Bê tông không có cốt thép đ/m3 1.440.000
C8 Giếng Unisef  bao gồm cả cần bơm sâu ≤ 30m cái 2.591.000
  Cứ sâu thêm 1m thì được cộng đ/m 52.000
C9 Cống thoát nước đ/m  
  a) Cống thoát nước rộng 0,3 sâu 0,3 có nắp nt 624.000
  b) Cống thoát nước KT 0,3 x 0,3 không nắp nt 476.000
  c) Cống thoát nước rộng 0,4 sâu 0,4 có nắp nt 743.000
  d) Cống thoát nước rộng 0,5 sâu 0,5 có nắp nt 875.000
  e) Cống thoát nước bằng ống bê tông (D30-D40) nt 853.000
  f) Cống thoát nước bằng ống bê tông (> D40-D50) nt 1.235.000
  g) Cống xây gạch chỉ máy, đáy BTCT    
   - Cống không nắp rộng 0,5m cao 1,5m nt 1.608.000
   - Cống không nắp rộng 0,8m cao 1,5m nt 1.855.000
   - Cống không nắp rộng 1m cao 1,5m nt 1.986.000
   - Cống không nắp rộng 1,2m cao 1,5m nt 2.089.000
   - Cống có nắp rộng 0,5m cao 1,5m nt 1.703.000
   - Cống có nắp rộng 0,8m cao 1,5m nt 2.008.000
   - Cống có nắp rộng 1m cao 1,5m nt 2.180.000
   - Cống có nắp rộng 1,2m cao 1,5m nt 2.330.000
C10 Ốp mặt tiền bằng gạch Ceramic đ/m2 274.000
C11 Ốp mặt tiền bằng đá chẻ nt 586.000
C12 Ốp mặt tiền gạch Granite nt 334.000
C13 Làm trần cót ép nt 200.000
C14 Làm trần nhựa nt 224.000
C15 Lót cót ép nt 30.000
C16 Gác xép gỗ nhóm 4 (kể cả dầm và lan can) nt 671.000
C17 Gác xép BTCT lát gạch Ceramic (kể cả lan can) nt 1.088.000
C18 Lót ngói màn nt 78.000
C19 Các VKT xây gạch xỉ đ/m3 721.000
C20 Sơn tường trong nhà đ/m2 45.000
C21 Sơn tường ngoài nhà nt 62.000
C22 Trát tường VXM mác 50 nt 69.000
C23 Chòi cầu thang xây tường 220, mái BTCT > 2,5m nt 2.291.000
C24 Chòi cầu thang xây tường 220, mái ngói > 2m nt 1.868.000
C25 Giàn leo BTCT đ/m2 1.188.000
C26 Mái tôn liên doanh chống nóng, cột thép ống F76 không xây tường, cao trên 3m    
   -  02 mái đ/m2 539.000
   -  01 mái nt 384.000
C27  - Lán bán mái, lợp tôn liên doanh, cột thép ống F76 không xây tường, nền láng xi măng đ/m2 397.000
   - Lán bán mái, lợp fibrô xi măng, cột tre luồng, không xây tường, nền láng xi măng nt 233.000
C28 Lát gạch chống nóng mái nt 171.000
C29 Hàng rào sắt vuông đặc 12x12 nt 321.000
C30 Hàng rào lưới B41 khung sắt góc 40x40x4 nt 188.000
C31 Đường giao thông (nền cấp phối đá dăm dày 25cm, mặt láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm, nhựa 5kg/m2) nt 304.000
C32 Đường giao thông (nền cấp phối đá dăm dày 15cm, cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 25cm, mặt thảm bê tông nhựa hạt trung dầy 6cm) nt 497.000
C33 Mồ Mả    
     Mộ cát táng :    + Có chủ  đ/mộ 4.663.000
                             + Vô chủ nt 3.109.000
     Mộ hung táng:  + Có chủ  nt 6.218.000
                             + Vô chủ nt 6.218.000
C34 Đào, đắp bờ ao tại chỗ đ/m3 51.000
C35 Đào đất ao và vận chuyển xa <= 300m nt 58.000
C36 Đào đất ao và vận chuyển xa > 300m nt 70.000
C37 Gia cố 2 bên bờ ao bằng cọc tre, phên nứa đ/m2 112.000
D- Công trình phục vụ giáo dục, công cộng:
D1 Nhà trẻ, mẫu giáo    
  a) Nhà mái ngói tường xây gạch 220 cao > 3m đ/m2 XD 1.964.000
  b) Nhà mái bằng BTCT 1 tầng, tường chịu lực, phần hoàn thiện đơn giản không ốp lát nt 3.725.000
  c) Nhà mái bằng BTCT từ 2 tầng trở lên, khung cột chịu lực phần hoàn thiện và vệ sinh trong nhà có ốp lát nt 4.644.000
D2 Trường học    
  a) Nhà mái ngói xây gạch 1 tầng đ/m2 XD 1.964.000
  b) Nhà mái bằng BTCT xây gạch 1 tầng nt 3.725.000
  c) Nhà mái bằng BTCT 2 tầng có khung BTCT, vệ sinh trong nhà có ốp lát nt 4.084.000
   d) Nhà mái bằng BTCT từ 3 tầng trở lên, phần hoàn thiện và vệ sinh trong nhà có ốp lát nt 4.203.000
D3 Trạm y tế    
  a) Nhà 2 tầng tường gạch chịu lực, mái bằng BTCT đ/m2 sàn 4.042.000
  b) Nhà 2 tầng khung cột, mái bằng BTCT, tường xây gạch 220, hoàn thiện trong nhà có ốp lát nt 4.712.000
E- Nhà khung kết cấu thép      
1 Nhà khung: Cột vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ  <= 9m mái lợp tôn, tường xây gạch, nền đổ bê tông, cao < 6m đ/m2 XD 2.850.000
2 Nhà khung: Cột vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ  <= 12m mái lợp tôn, tường xây gạch, nền đổ bê tông, cao > 6m nt 3.002.000
3 Nhà khung: Cột vì kèo và xà gồ thép hình khẩu độ <= 18m mái lợp tôn, tường xây gạch, nền đổ bê tông, cao > 6m nt 3.362.000
F- Hỗ trợ chi phí san lấp bằng cát đen đ/m3 110.000
Biểu số 02
HỆ SỐ BỒI THƯỜNG THEO CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
        (Kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 của               Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
Số TT Chất lượng còn lại của
công trình bồi thường
Mức giảm
chi phí bồi thường
Hệ số tính
bồi thường
1 Từ dưới 60% 40 0,60 
2 Từ 61-70% 30 0,70 
3 Từ 71-80% 20 0,80 
4 Từ 81-90% 10 0,90 
5 > 90% và công trình mới XD   1,00 

Biểu số 03

BIỂU XÁC ĐỊNH TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH                                                                                        
KHI THỰC HIỆN BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 của UBND tỉnh Nam Định)
STT Kết cấu Tỷ lệ chất lượng còn lại
> 90% 81 - 90% 71 - 80% 61 - 70% < 60%
1 Kết cấu bằng cột BTCT (khung, cột, dầm, sàn, mái, tấm đan) Mới xây dựng, bê tông chưa có hiện tượng nứt Lớp trát bảo vệ bị bong chóc ít, bê tông bắt đầu bị nứt Bê tông nứt, cốt thép bắt đầu rỉ Bê tông có nhiều vết nứt, cốt thép có chỗ bị cong vênh Bê tông bị nứt dạn, nhiều chỗ cốt thép bị cong vênh
2 Kết cấu gạch đá (móng tường) Mới xây dựng chưa có hiện tượng nứt Lớp trát bảo vệ bị bong chóc, có xuất hiện vết nứt nhỏ Vết nứt rộng, sâu và tới gạch đá Lớp trát bong chóc nhiều, có nhiều chỗ vết nứt rộng Gạch bắt đầu mục, các vết nứt thông suốt bề mặt
3 Kết cấu bằng gỗ hoặc sắt (kết cấu đỡ mái) Mới xây dựng chưa mối mọt và rỉ Bắt đầu mối mọt và rỉ Bị mối mọt và rỉ nhiều chỗ Bị mục hoặc rỉ ăn sâu, nhiều chỗ bắt đầu bị cong vênh Kết cấu bị cong vênh nhiều chỗ, có chỗ bắt đầu bị đứt hoặc đứt rời
4 Mái bằng ngói, tôn Mới xây dựng Nhỏ hơn 20% diện tích mái bị hư hỏng 20 - 30% diện tích mái bị hư hỏng 30 - 40% diện tích mái bị hư hỏng > 40% diện tích mái bị hư hỏng