vanban.org

Điều 5. Mức trần thù lao công chứng đối với việc đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến công chứng — Quyết định 01/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2026/QĐ-UBND · 14/08/2026
Cao Bằng Ban hành 08/01/2016 Hiệu lực 18/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 01/2016/QĐ-UBND
24/08/202649/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 18/01/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức trần thù lao công chứng đối với việc đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến công chứng

STT NỘI DUNG MỨC TRẦN
I ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP GIẤY TỜ, VĂN BẢN (đồng/trang)
1 Đánh máy giấy tờ, văn bản (trang A4) 5.000
2 Sao chụp giấy tờ, văn bản (trang A4) 500
3 Sao chụp giấy tờ, văn bản (trang A3) 1.000
II DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN (đồng/trang)
1 Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt  100.000
2 Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài  120.000
III CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG (đồng/trường hợp)
1 Sao lục hồ sơ 50.000
2 Công bố di chúc 150.000
3 Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế
Phạm vi dưới 10km 50.000
Phạm vi từ 10km đến 30km 100.000
Phạm vi từ 30km đến 50km 150.000
Phạm vi từ 50 km trở lên 200.000
Tiền tàu xe; chi phí ăn; lưu trú do người yêu cầu công chứng chi trả cho người thực hiện niêm yết theo thực tế, áp dụng đối với phạm vi từ 10km trở lên.
4 Các việc khác 40.000