vanban.org

Điều 4. Mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch — Quyết định 01/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/08/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 49/2026/QĐ-UBND · 14/08/2026
Cao Bằng Ban hành 08/01/2016 Hiệu lực 18/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 01/2016/QĐ-UBND
24/08/202649/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 18/01/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch

STT NỘI DUNG MỨC TRẦN
SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH (đồng/hợp đồng, giao dịch)
1 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 250.000
2 Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 250.000
3 Di chúc 200.000
4 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất. 150.000
5 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất. 150.000
6 Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 150.000
7 Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác 150.000
8 Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản 150.000 
9 Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản 150.000
10 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô 100.000
11 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy 50.000
12 Hợp đồng vay tiền 100.000
13 Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 100.000
14 Hợp đồng ủy quyền 100.000
15 Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 50.000
16 Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch 50.000
17 Văn bản từ chối nhận di sản 50.000
18 Giấy ủy quyền 50.000
19 Hợp đồng, giao dịch khác 100.000