Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái”. — Quyết định 01/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 20/12/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 23/2024/QĐ-UBND · 06/12/2024
Sửa đổi, bổ sung: 30/2018/QĐ-UBND · 04/12/2018
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 11 năm
20/12/202423/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
15/12/201830/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
22/01/2015Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Chương II — HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 3. Bình ổn giá.
Điều 4. Đăng ký giá.
Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá; Điều chỉnh giá.
Điều 6. Quy trình lập, thẩm định phương án giá.
Điều 7. Tài sản phải thẩm định giá
Điều 8. Hoạt động thẩm định giá.
Điều 9. Hiệp thương giá.
Điều 10. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá
Điều 11. Hàng hóa thực hiện kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá.
Chương 3 — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC,
Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Giá.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở Tài chính.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành trong quản lý Nhà nước về giá
Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện).
Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh và của người tiêu dùng trong lĩnh vực giá.
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Tổ chức thực hiện.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Chương II — HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 3. Bình ổn giá.
Điều 4. Đăng ký giá.
Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá; Điều chỉnh giá.
Điều 6. Quy trình lập, thẩm định phương án giá.
Điều 7. Tài sản phải thẩm định giá
Điều 8. Hoạt động thẩm định giá.
Điều 9. Hiệp thương giá.
Điều 10. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá
Điều 11. Hàng hóa thực hiện kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá.
Chương 3 — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC,
Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Giá.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở Tài chính.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành trong quản lý Nhà nước về giá
Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện).
Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh và của người tiêu dùng trong lĩnh vực giá.
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Tổ chức thực hiện.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Chương II — HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 3. Bình ổn giá.
Điều 4. Đăng ký giá.
Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá; Điều chỉnh giá.
Điều 6. Quy trình lập, thẩm định phương án giá.
Điều 7. Tài sản phải thẩm định giá
Điều 8. Hoạt động thẩm định giá.
Điều 9. Hiệp thương giá.
Điều 10. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá
Điều 11. Hàng hóa thực hiện kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá.
Chương 3 — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC,
Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Giá.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở Tài chính.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành trong quản lý Nhà nước về giá
Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện).
Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh và của người tiêu dùng trong lĩnh vực giá.
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Tổ chức thực hiện.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Qui định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái”.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Chương II — HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 3. Bình ổn giá.
Điều 4. Đăng ký giá.
Điều 5. Danh mục hàng hóa, dịch vụ định giá; Điều chỉnh giá.
Điều 6. Quy trình lập, thẩm định phương án giá.
Điều 7. Tài sản phải thẩm định giá
Điều 8. Hoạt động thẩm định giá.
Điều 9. Hiệp thương giá.
Điều 10. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá
Điều 11. Hàng hóa thực hiện kê khai giá, cơ quan tiếp nhận kê khai giá.
Chương 3 — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC,
Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Giá.
Điều 13. Quyền hạn và trách nhiệm của Sở Tài chính.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành trong quản lý Nhà nước về giá
Điều 15. Quyền hạn và trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện).
Điều 16. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh và của người tiêu dùng trong lĩnh vực giá.
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy