vanban.org

Điều 1. Bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sö dông khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau: — Quyết định 01/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2016
Quảng Bình Ban hành 19/01/2015 Hiệu lực 29/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sö dông khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau:

1. Bổ sung quy hoạch 04 khu vực mỏ, gồm:

TT Loại khoáng sản Khu vực khoáng sản Diện tích (ha) Loại đất Điểm góc Tọa độ VN-2000, múi 30, kinh tuyến 1060 Tài nguyên dự báo (triệu m3)
X(m) Y(m)
1  Cát làm vật liệu xây dựng thông thường Thôn Long Châu, xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch tỉnh Quảng Bình 9,0 SON 1 1965.004,46 531.291,10 0,27
2 1964.811,38 531.425,39
3 1964.635,63 531.616,60
4 1964.517,05 531.548,21
5 1964.640,06 531.304,55
6 1964.909,88 531.178,36
2  Cát làm vật liệu xây dựng thông thường  xã Quảng Liên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 6,8 SON 1 1965.487,53 533.809,73 0,08
2 1965.522,46 533.940,62
3 1965.494,08 534.413,32
4 1965.352,37 534.749,67
5 1965.396,52 534.760,14
6 1965.557,82 534.406,21
7 1965.603,00 533.949,82
8 1965.567,23 533.723,74
3 Cát làm vật liệu xây dựng thông thường  Khu vực Bàu Mía (Cồn Bàu Đa) xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch 4,6 RST 1 1941.917,78 560.428,06 0,46
2 1942.010,89 560.664,98
3 1941.853,51 560.754,65
4 1941.751,28 560.532,37
4 Đá Riolit làm VLXD thông thường Khe Mương, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch 4,0 RST 1 1.981.028,00 548.465,00 1,50
2 1.981.187,00 548.766,00
3 1.981.031,00 548.767,00
4 1.980.921,00 548.645,00

2. Điều chỉnh tọa độ điểm góc đối với 02 khu vực mỏ, gồm:

TT Loại khoáng sản Khu vực khoáng sản Diện tích (ha) Tọa độ theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Diện tích (ha) Tọa độ điều chỉnh 
Điểm góc X(m) Y(m) 
Điểm góc X(m Y(m) 
1 Cát làm VLXD thông thường Xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy 10,0 1 1911.132 584.179 10,0 1 1911.412 584.338 
2 1911.057 584.362 2 1911.585 584.487 
3 1910.474 584.112 3 1910.855 584.900 
4 1910.513 583.993 4 1910.837 584.880 
2 Cát làm VL XD thông thường Sảo Phong, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa 1,5 1 1972.798 516.763 1,5 1 1972.940 516.568 
2 1972.815 516.771 2 1972.800 516.848 
3 1972.608 517.259 3 1972.754 516.823 
4 1972.590 517.251 4 1972.901 516.544