vanban.org

Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau: — Quyết định 01/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Bình Ban hành 22/01/2015 Hiệu lực 02/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:

1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

83a TOYOTA COROLLA GZRE172L-GFFGKH Công ty TOYOTA VN 757
83b TOYOTA COROLLA ZRE173L-GEXVKH Công ty TOYOTA VN 944
83c TOYOTA VIOS G NCP 150L-BEPGKU Công ty TOYOTA VN 610
83d TOYOTA RAV4 LIMITED (SX năm 2013) Nhập khẩu 2.000

”

2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương III Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

320a HONDA CR-V EX-L 2.0 Nhập khẩu 1.000
320b HONDA CR-V 2.0 L AT, sản xuất năm 2013 Việt Nam 998
320c HONDA CR-V 2.4 L AT, sản xuất năm 2013 Việt Nam 1.143
320d HONDA CR-V 2.4 L, sản xuất năm 2014 Việt Nam 1.158

”

3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương V Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

446a ISUZU FRR90N-190/QTH-MBB Việt Nam 763

”

4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

507a SUZUKI CARRY-ANLAC FT5 Nhập khẩu 318

”

5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương VIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

597a DAEWOO GENTRA XSX (SX năm 2009) Nhập khẩu 410
597b KIA K3 YD 20G E2 AT Công ty Trường Hải 692
597c KIA MORNING BAH42F8 (SX năm 2008) Việt Nam 319
597d CHEVROLET AVEO KLASN1FYU (5 chỗ) CTY TNHH GENERAL MOTORS VN 438

”

6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

686a HUYNDAI GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 334
686b HUYNDAI GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 397
686c HUYNDAI GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 435
686d HUYNDAI GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tay 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 380
686e HUYNDAI I30, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 722
686f HUYNDAI ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 542
686g HUYNDAI ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 525
686h HUYNDAI ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 570
686i HUYNDAI ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 732
686j HUYNDAI ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 675
686k HUYNDAI ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 618
686l HUYNDAI SONATA, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 1.010
686m HUYNDAI TUCSON, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 890
686n HUYNDAI AVANTE HD-16GS-M4, động cơ xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Cty CP ô tô Huyndai VN 507
686o HUYNDAI AVANTE HD-16GS-A5, động cơ xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 Cty CP ô tô Huyndai VN 548

”

7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

715a HUYNDAI H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 733
715b HUYNDAI H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 762
715c HUYNDAI H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 823
715d HUYNDAI H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 866
715e HUYNDAI H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 885
715f HUYNDAI H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 1.350
715g HUYNDAI H-1, xe cứu thương, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 622
715h HUYNDAI H-1, xe cứu thương, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 Nhập khẩu 650
715i HUYNDAI SANTAFE DM5 - W7L661F, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 Cty CP ô tô Huyndai VN 1.076
715j HUYNDAI SANTAFE DM6 - W7L661G, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 Cty CP ô tô Huyndai VN 1.190
715k HUYNDAI SANTAFE DM2 - W72FC5F, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 Cty CP ô tô Huyndai VN 1.124
715l HUYNDAI SANTAFE DM3 - W72FC5G, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 Cty CP ô tô Huyndai VN 1.238

”

8. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

759a HUYNDAI HD65 Nhập khẩu 585
759b HUYNDAI HD320/DT-TMB Nhập khẩu 2115
759c HUYNDAI TRAGO Nhập khẩu 2.058

”

9. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

783a NISSAN SUNNY N17XL, XV Lắp ráp trong nước 515
783b NISSAN TIIDA Nhập khẩu 600

”

10. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

817a HINO XZU720L-HKFRL3/SAOBAC-TK01 CTY TNHH Ô TÔ & THIẾT BỊ SAO BẮC 685
817b HINO XZU720L-HKFRL3 CTY LD TNHH HINO MOTORS VN 588

”

11. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương XI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

858a MERCEDES-BENZ GL 350 CDI 4MATIC (7 chỗ) Nhập khẩu 3.772

”

12. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

928a BMW 116I, 5 chỗ, sản xuất năm 2014 Nhập khẩu 1.266
928b AUDI A6 2.0 TFSI (5 chỗ), sản xuất năm 2014 Nhập khẩu 2.252

”

13. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương XIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

1012a FORD TRANSIT JX6582T-M3 (xe 16 chỗ) Việt Nam 820

”

14. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

1233a TRANSINCO BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ Việt Nam 960
1233b TRANSINCO BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ Việt Nam 1.430
1233c TRANSINCO BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ Việt Nam 990
1233d TRANSINCO BAHAI HC B40 7.5 40 chỗ Việt Nam 898
1233e TRANSINCO BAHAI HC B40 2D 7.0 Việt Nam 1.250
1233f COUNTY LIMOSINE NGT-HK29 (xe khách) Việt Nam 995

”

15. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:

“

2091a CỬULONG KC 13208D-1 (sx năm 2012) tải Việt Nam 631
2091b ATP BCT-36-E31 Việt Nam 620
2091c ATP FBT-40-E31 Việt Nam 350
2091d ATP CC-40-E31 Việt Nam 310
2091e JAC HFC1253K1R1 (sx năm 2012) Việt Nam 330
2091f THACO TOWNER950 Công ty Trường Hải 188
2091g THACO FRONTIER 140-CS/MB1 Công ty Trường Hải 330
2091h THACO FRONTIER 140-CS/TL Công ty Trường Hải 383
2091i VEAM MOTOR VT150A MB (CT12X11212) Việt Nam 343
2091j VEAM MOTOR VT150A MB (CT12X11002) Việt Nam 318
2091k VEAM MOTOR VT150A TK (CT12X11313) Việt Nam 358
2091l VEAM MOTOR VT150A TK (CT12X11003) Việt Nam 318
2091m DONGFENG HH/B190 33-TM.HS2 Trung Quốc 710
2091n Roomoc (CIMC) ZJV9402GFLTH Trung Quốc 655
2091o TMT 118765D Cty cổ phần ôtô (TMT) 505
2091p VIỆT PHƯƠNG TP03-2 (Sơ mi rơ moóc tải) CTY TNHH VIỆT PHƯƠNG 620
2091q DAMSEL 4G230 Việt Nam 50
2091r CNHTC ZZ3317N3867W Trung Quốc 1.380
2091s CNHTC ZZ3257N3847A (sx năm 2014) Trung Quốc 1.138
2091t CNHTC ZZ1201H60C5W/CL-MB-8,4 tấn Trung Quốc 590
2091u CNHTC LG5310GFLZ dung tích 792 cm3 ôtô xitéc chở xi măng Trung Quốc 1.450
2091v CNHTC ZZ1254K56C1/TTCM-MB2 9.800kg Trung Quốc 700
2091w CNHTC ZZ1254K56C6C1/VT-MP trọng tải 12.5 tấn Trung Quốc 690

”