Điều 3. Bổ sung giá xe ô tô tại Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương I Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 83a | TOYOTA | COROLLA GZRE172L-GFFGKH | Công ty TOYOTA VN | 757 |
| 83b | TOYOTA | COROLLA ZRE173L-GEXVKH | Công ty TOYOTA VN | 944 |
| 83c | TOYOTA | VIOS G NCP 150L-BEPGKU | Công ty TOYOTA VN | 610 |
| 83d | TOYOTA | RAV4 LIMITED (SX năm 2013) | Nhập khẩu | 2.000 |
”
2. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương III Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 320a | HONDA | CR-V EX-L 2.0 | Nhập khẩu | 1.000 |
| 320b | HONDA | CR-V 2.0 L AT, sản xuất năm 2013 | Việt Nam | 998 |
| 320c | HONDA | CR-V 2.4 L AT, sản xuất năm 2013 | Việt Nam | 1.143 |
| 320d | HONDA | CR-V 2.4 L, sản xuất năm 2014 | Việt Nam | 1.158 |
”
3. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần VI Chương V Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 446a | ISUZU | FRR90N-190/QTH-MBB | Việt Nam | 763 |
”
4. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương VII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 507a | SUZUKI | CARRY-ANLAC FT5 | Nhập khẩu | 318 |
”
5. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương VIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 597a | DAEWOO | GENTRA XSX (SX năm 2009) | Nhập khẩu | 410 |
| 597b | KIA | K3 YD 20G E2 AT | Công ty Trường Hải | 692 |
| 597c | KIA | MORNING BAH42F8 (SX năm 2008) | Việt Nam | 319 |
| 597d | CHEVROLET | AVEO KLASN1FYU (5 chỗ) | CTY TNHH GENERAL MOTORS VN | 438 |
”
6. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 686a | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 334 |
| 686b | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.0L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 397 |
| 686c | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 435 |
| 686d | HUYNDAI | GRAND I10, động cơ xăng 1.2L, số tay 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 380 |
| 686e | HUYNDAI | I30, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 722 |
| 686f | HUYNDAI | ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 542 |
| 686g | HUYNDAI | ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 525 |
| 686h | HUYNDAI | ACCENT BLUE, động cơ xăng 1.4L, số tự động vô cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 570 |
| 686i | HUYNDAI | ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.8L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 732 |
| 686j | HUYNDAI | ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 675 |
| 686k | HUYNDAI | ELANTRA GLS, động cơ xăng 1.6L, số sàn 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 618 |
| 686l | HUYNDAI | SONATA, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 1.010 |
| 686m | HUYNDAI | TUCSON, động cơ xăng 2.0L, số tự động 6 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 890 |
| 686n | HUYNDAI | AVANTE HD-16GS-M4, động cơ xăng 1.6L, số sàn 5 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 507 |
| 686o | HUYNDAI | AVANTE HD-16GS-A5, động cơ xăng 1.6L, số tự động 4 cấp, 5 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 548 |
”
7. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 715a | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 733 |
| 715b | HUYNDAI | H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 762 |
| 715c | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 823 |
| 715d | HUYNDAI | H-1, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 866 |
| 715e | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 885 |
| 715f | HUYNDAI | H-1, động cơ xăng 2.4L, số tự động 4 cấp, 9 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 1.350 |
| 715g | HUYNDAI | H-1, xe cứu thương, động cơ xăng 2.4L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 622 |
| 715h | HUYNDAI | H-1, xe cứu thương, động cơ diesel 2.5L, số sàn 5 cấp, 6 chỗ, sản xuất năm 2015 | Nhập khẩu | 650 |
| 715i | HUYNDAI | SANTAFE DM5 - W7L661F, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.076 |
| 715j | HUYNDAI | SANTAFE DM6 - W7L661G, động cơ xăng 2.4L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.190 |
| 715k | HUYNDAI | SANTAFE DM2 - W72FC5F, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.124 |
| 715l | HUYNDAI | SANTAFE DM3 - W72FC5G, động cơ dầu 2.2L, số tự động 6 cấp, 7 chỗ, sản xuất năm 2015 | Cty CP ô tô Huyndai VN | 1.238 |
”
8. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương IX Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 759a | HUYNDAI | HD65 | Nhập khẩu | 585 |
| 759b | HUYNDAI | HD320/DT-TMB | Nhập khẩu | 2115 |
| 759c | HUYNDAI | TRAGO | Nhập khẩu | 2.058 |
”
9. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 783a | NISSAN | SUNNY N17XL, XV | Lắp ráp trong nước | 515 |
| 783b | NISSAN | TIIDA | Nhập khẩu | 600 |
”
10. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương X Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 817a | HINO | XZU720L-HKFRL3/SAOBAC-TK01 | CTY TNHH Ô TÔ & THIẾT BỊ SAO BẮC | 685 |
| 817b | HINO | XZU720L-HKFRL3 | CTY LD TNHH HINO MOTORS VN | 588 |
”
11. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần II Chương XI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 858a | MERCEDES-BENZ | GL 350 CDI 4MATIC (7 chỗ) | Nhập khẩu | 3.772 |
”
12. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần I Chương XII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 928a | BMW | 116I, 5 chỗ, sản xuất năm 2014 | Nhập khẩu | 1.266 |
| 928b | AUDI | A6 2.0 TFSI (5 chỗ), sản xuất năm 2014 | Nhập khẩu | 2.252 |
”
13. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần III Chương XIII Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 1012a | FORD | TRANSIT JX6582T-M3 (xe 16 chỗ) | Việt Nam | 820 |
”
14. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần IV Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 1233a | TRANSINCO | BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ | Việt Nam | 960 |
| 1233b | TRANSINCO | BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ | Việt Nam | 1.430 |
| 1233c | TRANSINCO | BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ | Việt Nam | 990 |
| 1233d | TRANSINCO | BAHAI HC B40 7.5 40 chỗ | Việt Nam | 898 |
| 1233e | TRANSINCO | BAHAI HC B40 2D 7.0 | Việt Nam | 1.250 |
| 1233f | COUNTY LIMOSINE | NGT-HK29 (xe khách) | Việt Nam | 995 |
”
15. Bổ sung giá xe ô tô vào Phần V Chương XVI Bảng giá xe ô tô tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 2091a | CỬULONG | KC 13208D-1 (sx năm 2012) tải | Việt Nam | 631 |
| 2091b | ATP | BCT-36-E31 | Việt Nam | 620 |
| 2091c | ATP | FBT-40-E31 | Việt Nam | 350 |
| 2091d | ATP | CC-40-E31 | Việt Nam | 310 |
| 2091e | JAC | HFC1253K1R1 (sx năm 2012) | Việt Nam | 330 |
| 2091f | THACO | TOWNER950 | Công ty Trường Hải | 188 |
| 2091g | THACO | FRONTIER 140-CS/MB1 | Công ty Trường Hải | 330 |
| 2091h | THACO | FRONTIER 140-CS/TL | Công ty Trường Hải | 383 |
| 2091i | VEAM MOTOR | VT150A MB (CT12X11212) | Việt Nam | 343 |
| 2091j | VEAM MOTOR | VT150A MB (CT12X11002) | Việt Nam | 318 |
| 2091k | VEAM MOTOR | VT150A TK (CT12X11313) | Việt Nam | 358 |
| 2091l | VEAM MOTOR | VT150A TK (CT12X11003) | Việt Nam | 318 |
| 2091m | DONGFENG | HH/B190 33-TM.HS2 | Trung Quốc | 710 |
| 2091n | Roomoc (CIMC) | ZJV9402GFLTH | Trung Quốc | 655 |
| 2091o | TMT | 118765D | Cty cổ phần ôtô (TMT) | 505 |
| 2091p | VIỆT PHƯƠNG | TP03-2 (Sơ mi rơ moóc tải) | CTY TNHH VIỆT PHƯƠNG | 620 |
| 2091q | DAMSEL | 4G230 | Việt Nam | 50 |
| 2091r | CNHTC | ZZ3317N3867W | Trung Quốc | 1.380 |
| 2091s | CNHTC | ZZ3257N3847A (sx năm 2014) | Trung Quốc | 1.138 |
| 2091t | CNHTC | ZZ1201H60C5W/CL-MB-8,4 tấn | Trung Quốc | 590 |
| 2091u | CNHTC | LG5310GFLZ dung tích 792 cm3 ôtô xitéc chở xi măng | Trung Quốc | 1.450 |
| 2091v | CNHTC | ZZ1254K56C1/TTCM-MB2 9.800kg | Trung Quốc | 700 |
| 2091w | CNHTC | ZZ1254K56C6C1/VT-MP trọng tải 12.5 tấn | Trung Quốc | 690 |
”