Điều 2. Bổ sung giá xe máy tại Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 26/9/2014 của UBND tỉnh Ninh Bình v/v Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ, cách xác định giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy, tàu thủy trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
1. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Honda Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 100a | JA 27 SUPERDREAM | 18 | |
| 100b | JC 52 E WAVE S (D) | 18 | |
| 100c | JA 31 WAVE RSX | 20 | |
| 100d | JA 31 WAVE RSX ( C) | 21 | |
| 100e | JA 31 WAVE RSX (D) | 19 | |
| 100f | JC 536 FUTURE | 25 | |
| 100g | JC 538 FUTURE FI ( C) | 30 | |
| 100h | JF 461 AIR BLADE FI | 39 | |
| 100i | JA36 BLADE | 18 | |
| 100j | JA36 BLADE (C) | 20 | |
| 100k | JA36 BLADE (D) | 17 | |
| 100l | JF461 Air Blade FI 125cc Type 060-Phiên bản tiêu chuẩn | 36 | |
| 100m | JF461 Air Blade FI 125cc Type 061- Phiên bản cao cấp | 38 | |
| 100n | JF461 Air Blade FI 125cc Type 062- Phiên bản Sơn từ tính cao cấp | 39 | |
| 100o | JF 45 LEAD | 37 | |
| 100p | MSX125 | 57 | |
| 100q | JF58 VISION | 29 |
”
2. Bổ sung giá xe máy tại mục Xe của hãng Yamaha Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 191a | NOZZA GRANDE - 2BM1 | 40 | |
| 191b | FZ150 | 65 | |
| 191c | YZF-R15 | 54 |
”
3. Bổ sung giá xe máy tại mục Các xe nhập khẩu và SX lắp ráp trong nước có nguồn gốc từ TQ, Đài Loan, Hàn Quốc Bảng giá xe máy tính lệ phí trước bạ như sau:
“
| 748a | VESPA LX 125 3V i.e - 500 | 65 | |
| 748b | Harley-Davidson Iron 883 | 418 | |
| 748c | GALAXY SR-VBC | 16 |
”