vanban.org

Điều 4. Quy mô xây dựng — Quyết định 01/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/09/2016 Thay thế: 21/2016/QĐ-UBND · 05/09/2016
Quảng Nam Ban hành 10/01/2014 Hiệu lực 20/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Về việc Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 24/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 02/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 21/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng tạm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 01/2014/QĐ-UBND
15/09/201621/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/01/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy mô xây dựng

1. Nhà ở riêng lẻ thuộc sở hữu hộ gia đình

Quy mô xây dựng với tổng diện tích sàn xây dựng ≤ 100m2 và số tầng ≤ 02 tầng. Tầng lửng tại tầng 1 và mái che cầu thang tại sân thượng (nếu có) không tính vào số tầng. Không được xây dựng tầng hầm, tầng nửa hầm.

2. Công trình riêng lẻ khác

Quy mô xây dựng với tổng diện tích sàn xây dựng đảm bảo không quá 10m2 sàn/01 người làm việc và số tầng ≤ 03 tầng. Tầng lửng tại tầng 1 và mái che cầu thang tại sân thượng (nếu có) không tính vào số tầng. Không được xây dựng tầng hầm, tầng nửa hầm.