Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau:
1. Bỏ điểm 3.6 và 3.7 khoản 3 (căn cứ xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật) của Phần I.
2. Sửa đổi, bổ sung tên tiết a điểm 3.2 khoản 3 Mục I Chương hai Phần II như sau:
"a) Phân loại khó khăn cho bản đồ tỷ lệ 1/2000, 1/5000 và 1/10000".
3. Sửa đổi số thứ tự thứ 5 Bảng 100 điểm 6.2 khoản 6 Mục I Chương hai Phần III như sau:
"Bản đồ tỷ lệ 1/5000, KCĐ 20m, tỷ lệ ảnh £ 1/30000".
4. Sửa đổi Bảng 155 tiết b điểm 7.3 khoản 7 của nội dung vật liệu chế in bản đồ địa hình, bản đồ chuyên đề thuộc Mục IV Chương hai Phần III như sau:
Bảng 155
| TT | Danh mục | ĐVT | Điện kẽm | Phơi bản | In thử | In thật |
| 1 | Sổ ghi chép công tác | Quyển | 0.16 | 0.24 | 0.16 | 1.58 |
| 2 | Cồn kỹ thuật | Lít | 0.11 | 1.68 | ||
| 3 | Khăn mặt | Cái | 0.34 | 0.86 | 0.62 | 7.23 |
| 4 | Xà phòng | Kg | 0.16 | 0.35 | 0.65 | 2.62 |
| 5 | Giẻ lau máy | Kg | 1.56 | 1.85 | ||
| 6 | Axit Acetic | ml | 145.92 | |||
| 7 | Amoniac | ml | 15.44 | |||
| 8 | Glyxerin | Gam | 51.48 | 161.28 | ||
| 9 | Bút lông | Cái | 4.20 | |||
| 10 | Bút khắc, kim khắc | Cái | 1.80 | |||
| 11 | Bóng đèn halogen | Cái | 0.02 | |||
| 12 | Bicromat Amonium | Gam | 29.17 | |||
| 13 | Lòng trắng trứng | Gam | 411.84 | |||
| 14 | Axit Nitơric | ml | 0.60 | 205.92 | ||
| 15 | Phèn chua | Gam | 68.64 | |||
| 16 | Phấn tan | Gam | 94.44 | 62.40 | 5427.24 | |
| 17 | Gôm Arabic | Gam | 145.92 | 93.60 | 264.85 | |
| 18 | Axit Sunfuaric | ml | 2.40 | 274.56 | ||
| 19 | Axit lactic | ml | 15.44 | |||
| 20 | Axit fomic | Gam | 7.68 | |||
| 21 | Lăc Đức | Gam | 36.00 | |||
| 22 | Xăng | Lít | 2.40 | 0.38 | 1.25 | 4.07 |
| 23 | Thuốc hiện bản diazo | Gam | 1800.00 | |||
| 24 | Mực đen nhuộm bản | Gam | 68.64 | |||
| 25 | Keo PVA | Gam | 171.60 | |||
| 26 | Clorua Canxi | Gam | 875.16 | |||
| 27 | Cánh kiến | Gam | 29.52 | |||
| 28 | Mút trà bản | Cái | 0.24 | 0.12 | ||
| 29 | Axetol | Lít | 0.12 | |||
| 30 | Axit Clohyđric | Lít | 4.80 | |||
| 31 | Dầu Diezen | Kg | 0.02 | |||
| 32 | Bàn chải | Cái | 0.39 | |||
| 33 | Mực in thử các màu | Kg | 4.304 | |||
| 34 | Dầu pha mực | Kg | 0.11 | 25.29 | ||
| 35 | Mực trắng trong + đục | Kg | 0.35 | |||
| 36 | Dầu nhờn | Lít | 0.32 | 11.74 | ||
| 37 | Mỡ bôi máy | Kg | 0.32 | 44.08 | ||
| 38 | Dầu phủ bản | Lít | 0.03 | |||
| 39 | Giấy ráp | Tờ | 0.62 | |||
| 40 | Giấy Ao loại 100g/m2 | Tờ | 80.00 | |||
| 41 | Dầu mazut | Lít | 1.10 | |||
| 42 | Dầu nhờn | ml | 1137.53 | |||
| 43 | Axit Cromic | Gam | 10.98 | |||
| 44 | Axit Photphoric | Gam | 32.94 | |||
| 45 | Dầu áp lực máy | Gam | 1137.53 | |||
| 46 | Cao su in (105 x 94cm) | m2 | 0.024 | 0.44 | ||
| 47 | Dạ bọc ống | m2 | 0.024 | 0.44 | ||
| 48 | Bìa lót ống | Mét | 0.44 | |||
| 49 | Chỉ khâu lô | Cuộn | 0.20 | |||
| 50 | Xốp lau bàn | Cái | 2.20 | |||
| 51 | Kim khâu lô | Cái | 1.90 | |||
| 52 | Dây coroa | Cái | 0.04 | 1.36 | ||
| 53 | Lô nỉ | 0.73 | ||||
| 54 | Mực | Gam | 756.86 | |||
| 55 | Giấy Ao loại 100g/m2 | Tờ | 432.00 | |||
| 56 | Kẽm Diazo | Cái | 5.00 |
5. Sửa đổi Bảng 201 điểm 1.2 khoản 1 của nội dung Biên tập bản đồ địa chính theo đơn vị hành chính xã thuộc Mục I Chương ba Phần III như sau:
Ca/mảnh
Bảng 201
| STT | Danh mục | ĐVT | Thời hạn | 1/2000 | 1/5000 | 1/10000 | 1/25000 |
| 1 | Áo rét BHLĐ | Cái | 18 | 0.02 | 0.03 | 0.03 | 0.04 |
| 2 | Ba lô | Cái | 18 | 0.05 | 0.07 | 0.08 | 0.10 |
| 3 | Giầy cao cổ | Đôi | 12 | 0.05 | 0.07 | 0.08 | 0.10 |
| 4 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 9 | 0.05 | 0.07 | 0.08 | 0.10 |
| 5 | Tất sợi | Đôi | 6 | 0.05 | 0.07 | 0.08 | 0.10 |
| 6 | Hòm sắt đựng tài liệu | Cái | 48 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 7 | Ống đựng bản đồ | Cái | 24 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 8 | Túi đựng tài liệu | Cái | 12 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 9 | Bàn gấp | Bộ | 24 | 0.03 | 0.03 | 0.04 | 0.05 |
| 10 | Ghế gấp | Bộ | 24 | 0.03 | 0.03 | 0.04 | 0.05 |
| 11 | Ký hiệu bản đồ | Q. | 48 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| 12 | Quy phạm | Q | 48 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| 13 | Đèn điện 100W | Bộ | 9 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 14 | Đồng hồ báo thức | Cái | 36 | 0.003 | 0.004 | 0.01 | 0.01 |
| 15 | Ổn áp (chung) 10A | Cái | 60 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 16 | Lưu điện 600w 600w | Cái | 60 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 17 | Chuột máy tính | Cái | 4 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 18 | Đầu ghi CD 0.04Kw | Cái | 72 | 0.04 | 0.05 | 0.06 | 0.08 |
| 19 | Điện | Kw | 0.05 | 0.05 | 0.06 | 0.07 |