vanban.org

Quyết định số 01/2007/QĐ-BTNMT Về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/02/2013
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 23/01/2007 Hiệu lực 23/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/02/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 05 năm 2006

của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

_______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Tài chính và Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ ban hành kèm theo Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 05 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường như sau:

1. Bỏ điểm 3.6 và 3.7 khoản 3 (căn cứ xây dựng và chỉnh lý định mức kinh tế - kỹ thuật) của Phần I.

2. Sửa đổi, bổ sung tên tiết a điểm 3.2 khoản 3 Mục I Chương hai Phần II như sau:

"a) Phân loại khó khăn cho bản đồ tỷ lệ 1/2000, 1/5000 và 1/10000".

3. Sửa đổi số thứ tự thứ 5 Bảng 100 điểm 6.2 khoản 6 Mục I Chương hai Phần III như sau:

"Bản đồ tỷ lệ 1/5000, KCĐ 20m, tỷ lệ ảnh £ 1/30000".

4. Sửa đổi Bảng 155 tiết b điểm 7.3 khoản 7 của nội dung vật liệu chế in bản đồ địa hình, bản đồ chuyên đề thuộc Mục IV Chương hai Phần III như sau:

Bảng 155

TT Danh mục ĐVT Điện kẽm Phơi bản In thử In thật
1 Sổ ghi chép công tác Quyển 0.16 0.24 0.16 1.58
2 Cồn kỹ thuật Lít 0.11 1.68    
3 Khăn mặt Cái 0.34 0.86 0.62 7.23
4 Xà phòng Kg 0.16 0.35 0.65 2.62
5 Giẻ lau máy Kg     1.56 1.85
6 Axit Acetic ml   145.92    
7 Amoniac ml   15.44    
8 Glyxerin Gam   51.48   161.28
9 Bút lông Cái     4.20  
10 Bút khắc, kim khắc Cái     1.80  
11 Bóng đèn halogen Cái   0.02    
12 Bicromat Amonium Gam   29.17    
13 Lòng trắng trứng Gam   411.84    
14 Axit Nitơric ml 0.60 205.92    
15 Phèn chua Gam   68.64    
16 Phấn tan Gam   94.44 62.40 5427.24
17 Gôm Arabic Gam   145.92 93.60 264.85
18 Axit Sunfuaric ml 2.40 274.56    
19 Axit lactic ml   15.44    
20 Axit fomic Gam   7.68    
21 Lăc Đức Gam   36.00    
22 Xăng Lít 2.40 0.38 1.25 4.07
23 Thuốc hiện bản diazo Gam   1800.00    
24 Mực đen nhuộm bản Gam   68.64    
25 Keo PVA Gam   171.60    
26 Clorua Canxi Gam   875.16    
27 Cánh kiến Gam   29.52    
28 Mút trà bản Cái   0.24 0.12  
29 Axetol Lít 0.12      
30 Axit Clohyđric Lít 4.80      
31 Dầu Diezen Kg 0.02      
32 Bàn chải Cái 0.39      
33 Mực in thử các màu Kg     4.304  
34 Dầu pha mực Kg     0.11 25.29
35 Mực trắng trong + đục Kg     0.35  
36 Dầu nhờn Lít     0.32 11.74
37 Mỡ bôi máy Kg     0.32 44.08
38 Dầu phủ bản Lít     0.03  
39 Giấy ráp Tờ     0.62  
40 Giấy Ao loại 100g/m2 Tờ     80.00  
41 Dầu mazut Lít       1.10
42 Dầu nhờn ml       1137.53
43 Axit Cromic Gam       10.98
44 Axit Photphoric Gam       32.94
45 Dầu áp lực máy Gam       1137.53
46 Cao su in (105 x 94cm) m2     0.024 0.44
47 Dạ bọc ống m2     0.024 0.44
48 Bìa lót ống Mét       0.44
49 Chỉ khâu lô Cuộn       0.20
50 Xốp lau bàn Cái       2.20
51 Kim khâu lô Cái       1.90
52 Dây coroa Cái     0.04 1.36
53 Lô nỉ         0.73
54 Mực Gam       756.86
55 Giấy Ao loại 100g/m2 Tờ       432.00
56 Kẽm Diazo Cái       5.00

5. Sửa đổi Bảng 201 điểm 1.2 khoản 1 của nội dung Biên tập bản đồ địa chính theo đơn vị hành chính xã thuộc Mục I Chương ba Phần III như sau:

Ca/mảnh

 Bảng 201

STT Danh mục ĐVT Thời hạn 1/2000 1/5000 1/10000 1/25000
1 Áo rét BHLĐ Cái 18 0.02 0.03 0.03 0.04
2 Ba lô Cái 18 0.05 0.07 0.08 0.10
3 Giầy cao cổ Đôi 12 0.05 0.07 0.08 0.10
4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 0.05 0.07 0.08 0.10
5 Tất sợi Đôi 6 0.05 0.07 0.08 0.10
6 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0.04 0.05 0.06 0.08
7 Ống đựng bản đồ Cái 24 0.04 0.05 0.06 0.08
8 Túi đựng tài liệu Cái 12 0.04 0.05 0.06 0.08
9 Bàn gấp Bộ 24 0.03 0.03 0.04 0.05
10 Ghế gấp Bộ 24 0.03 0.03 0.04 0.05
11 Ký hiệu bản đồ Q. 48 0.01 0.01 0.01 0.01
12 Quy phạm Q 48 0.01 0.01 0.01 0.01
13 Đèn điện 100W Bộ 9 0.04 0.05 0.06 0.08
14 Đồng hồ báo thức Cái 36 0.003 0.004 0.01 0.01
15 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0.04 0.05 0.06 0.08
16 Lưu điện 600w 600w Cái 60 0.04 0.05 0.06 0.08
17 Chuột máy tính Cái 4 0.04 0.05 0.06 0.08
18 Đầu ghi CD 0.04Kw Cái 72 0.04 0.05 0.06 0.08
19 Điện Kw   0.05 0.05 0.06 0.07

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thì hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều