vanban.org

Điều 36. Thẩm quyền của Thẩm phán giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án nhân dân cấp huyện — Pháp lệnh số 03/2022/UBTVQH15 Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 08/2025/UBTVQH15 · 27/06/2025
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ban hành 13/12/2022 Hiệu lực 01/02/2023 Còn hiệu lực 37.253 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Pháp lệnh số 03/2022/UBTVQH15 Trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân · 03/2022/UBTVQH15
01/07/202508/2025/UBTVQH15Sửa đổi Hiện hành 01/02/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Pháp lệnh 03/2022/UBTVQH15 › Chương IV › Mục 1 › Điều 36
Đọc toàn văn

Điều 36. Thẩm quyền của Thẩm phán giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị đối với quyết định của Tòa án nhân dân cấp huyện

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025
Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

1. Không chấp nhận khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; giữ nguyên quyết định của Tòa án nhân dân khu vực.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

2. Chấp nhận một phần khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; sửa quyết định của Tòa án nhân dân khu vực về thời hạn áp dụng biện pháp xử lý hành chính, biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

3. Chấp nhận khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; sửa quyết định áp dụng biện pháp đưa vào trường giáo dưỡng của Tòa án nhân dân khu vực; quyết định áp dụng biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

4. Chấp nhận khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; hủy quyết định áp dụng biện pháp giáo dục dựa vào cộng đồng của Tòa án nhân dân khu vực; trả hồ sơ cho Tòa án nhân dân khu vực để xem xét, giải quyết theo quy định của Pháp lệnh này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

5. Hủy quyết định không dụng biện pháp xử lý hành chính; trả hồ sơ cho Tòa án nhân dân khu vực để xem xét, giải quyết theo quy định của Pháp lệnh này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

6. Hủy quyết định của Tòa án nhân dân khu vực và đình chỉ việc xem xét, áp dụng biện pháp xử lý hành chính khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 16 của Pháp lệnh này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

7. Hủy quyết định đình chỉ hoặc tạm đình chỉ việc xem xét áp dụng biện pháp xử lý hành chính khi không có căn cứ quy định tại Điều 16 của Pháp lệnh này; trả hồ sơ cho Tòa án nhân dân khu vực để xem xét, giải quyết theo quy định của Pháp lệnh này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

8. Hủy quyết định hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính của Tòa án nhân dân khu vực và buộc chấp hành biện pháp xử lý hành chính khi không có căn cứ quy định tại Điều 111 của Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

9. Hủy quyết định không chấp nhận việc hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính của Tòa án nhân dân khu vực và chấp nhận đề nghị cho hoãn, miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính khi có căn cứ quy định tại Điều 111 của Luật Xử lý vi phạm hành chính.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

10. Hủy quyết định giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại của Tòa án nhân dân khu vực khi quyết định giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại không có căn cứ quy định tại Điều 112 của Luật Xử lý vi phạm hành chính và Điều 28 của Pháp lệnh này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

11. Hủy quyết định không chấp nhận đề nghị giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại của Tòa án nhân dân khu vực và quyết định việc giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại khi có căn cứ quy định tại Điều 112 của Luật Xử lý vi phạm hành chính và Điều 28 của Pháp lệnh này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

12. Hủy quyết định buộc chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính của Tòa án nhân dân khu vực khi không có căn cứ quy định tại khoản 2 Điều 113 của Luật Xử lý vi phạm hành chính và Điều 29 của Pháp lệnh này.

Thay cụm từ/đính chính bởi 08/2025/UBTVQH15 · hiệu lực 01/07/2025

13. Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị khi người khiếu nại, kiến nghị, Viện kiểm sát nhân dân kháng nghị rút toàn bộ khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; trường hợp này, quyết định của Tòa án nhân dân khu vực có hiệu lực pháp luật.