Điều 10
- Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-4-1989.
- Hội đồng bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh này.
Hà Nội, ngày 03 tháng 3 năm 1989
BIỂU THUẾ
LỢI TỨC DOANH NGHIỆP LUỸ TIẾN TỪNG PHẦN
ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CÔNG THƯƠNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Pháp lệnh ngày 03 tháng 3 năm 1989)
| Bậc | Mức lợi tức chịu thuế một tháng | Ngành sản xuất, vận tải, xây dựng | Ngành phục vụ | Ngành thương nghiệp, ăn uống |
| 1 | Đến 30.000 đồng | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Trên 30.000 đồng đến 50.000 đồng | 6 | 10 | 14 |
| 3 | Trên 50.000 đồng đến 80.000 đồng | 8 | 13 | 17 |
| 4 | Trên 80.000 đồng đến 120.000 đồng | 11 | 16 | 21 |
| 5 | Trên 120.000 đồng đến 160.000 đồng | 14 | 20 | 26 |
| 6 | Trên 160.000 đồng đến 200.000 đồng | 17 | 24 | 31 |
| 7 | Trên 200.000 đồng đến 240.000 đồng | 20 | 28 | 27 |
| 8 | Trên 240.000 đồng đến 280.000 đồng | 23 | 32 | 44 |
| 9 | Trên 280.000 đồng đến 320.000 đồng | 26 | 36 | 52 |
| 10 | Trên 320.000 đồng | 30 | 40 | 60 |
Đối với hộ cá thể, tư doanh kinh doanh ngành phục vụ, thương nghiệp, ăn uống, nếu lợi tức chịu thuế vượt quá 400.000đ/tháng, thì ngoài việc chịu thuế suất tối đa ghi trong Biểu thuế này còn phải chịu thuế suất bổ sung 10% cho phần lợi tức chịu thuế trên 400.000đ/tháng.