Điều 1
Thay thế biểu thuế hàng hoá ban hành theo Điều 7 của Pháp lệnh ngày 26 tháng 02 năm 1983 bằng biểu thuế thuế hàng hoá dưới đây:
| Số thứ tự | Nhóm hàng, mặt hàng | Thuế suất (%) trên trị giá tính thuế |
| I- Hàng công nghiệp | ||
| 1 | Thuốc lá điếu: | |
| - Có đầu lọc | 60 | |
| - Không có đầu lọc | 40 | |
| 2 | Các loại rượu | 60 |
| Riêng: | ||
| - Rượu chế biến từ rỉ đường và hoa quả | 40 | |
| 3 | Các loại bia ³ | 40 |
| 4 | Vàng mã | 70 |
| 5 | Pháo ³ | 60 |
| 6 | Bài lá | 50 |
| 7 | Các loại mỹ phẩm | 40 |
| 8 | Hương, nến | 30 |
| 9 | Nước ngọt, nước giải khát đóng chai, đóng hộp ³ | 20 |
| 10 | Kem máy, nước đá | 25 |
| 11 | Nước trái cây lên men, nếp ga | 30 |
| 12 | Nước mắn, nước chấm | 10 |
| 13 | Các loại mật, đường | 10 |
| 14 | Các loại xà phòng | 10 |
| 15 | Hàng tiêu dùng bằng kim khí, sứ, gốm, sành, thuỷ tinh, nhựa, cao su, da, giả da, gỗ thông thường (không kể đồ chơi trẻ em) ³ | 10 |
| Riêng: | ||
| - Hàng tiêu dùng bằng gỗ cao cấp | 20 | |
| 16 | Đồ điện dân dụng, phụ tùng xe đạp, phụ tùng xe máy ³ | 10 |
| 17 | Hàng mỹ nghệ bằng sành, sứ, thuỷ tinh, xương, mây, song, sơn mài ³ | 10 |
| Riêng: | ||
| - Hàng mỹ nghệ bằng ngà | 60 | |
| II- Hàng nông sản thực phẩm | ||
| 1 | Thuốc lào, thuốc lá lá, thuốc sợi | 40 |
| 2 | Cau (tươi hoặc khô) | 20 |
| 3 | Hạt tiêu, cà phê | 30 |
| 4 | Chè búp khô, hạt điều | 20 |
| 5 | Hải sản: | |
| - Yến, vây, bào ngư, hải sâm | 30 | |
| - Mực khô, tôm khô | 20 | |
| III- Hàng được phép xuất khẩu phi mậu dịch | ||
| 1 | Hàng sản xuất trong nước ³ | 0 |
| Riêng: | ||
| - Hàng sơn mài, hàng khảm trai, hàng làm bằng ngà voi, đồi mồi và các loại hàng sản xuất bằng nguyên, vật liệu nhập ngoại | 20 | |
| 2 | Hàng nhập tái xuất | 35 |
| Riêng: | ||
| - Vidéo, thu hình mầu, radio cassette, thiết bị tăng âm, ghi âm, máy điều hoà nhiệt độ | 50 | |
| - Rượu, thuốc lá | 50 | |
| IV- Hàng được phép nhập khẩu phi mậu dịch | ||
| 1 | Máy móc thiết bị (kể cả phụ tùng và linh kiện thay thế) ³ | 0 |
| Riêng các loại máy móc, thiết bị có công suất tương đương với máy móc thiết bị mà trong nước đã sản xuất được: | ||
| - Máy tiện đường kính mâm cặp dưới 30mm | 10 | |
| - Máy khoan đường kính lỗ khoan dưới 25mm | 10 | |
| - Máy bào cỡ B 665 | 10 | |
| - Máy búa dưới 250 kg | 10 | |
| - Máy đột dập đến 100T | 5 | |
| - Máy cắt, đột liên hợp đến 125T | 5 | |
| - Trạm thuỷ điện đến 1.000 KW | 5 | |
| - Động cơ điện xoay chiều ba pha công suất đến 200 KW ³ | 10 | |
| - Động cơ diésel công suất đến 50 CV | 10 | |
| - Máy biến thế công suất đến 2.500 KVA, điện áp đến 35 KV ³ | 10 | |
| - Bơm thuỷ lợi công suất đến 8.000m3/h | 10 | |
| - Bơm nước 10LT16, LT160-50 | 10 | |
| - Máy kéo công suất 12 CV, BS12 | 5 | |
| - Tàu thuỷ hơi kéo đến 1.000T | 5 | |
| - Máy phát điện chạy bằng diésel đến 200 KW | ||
| 2 | Phương tiện vận tải | 20 |
| Riêng: | ||
| - Xe lam | 10 | |
| - Xe ôtô con và xe du lịch dưới 15 chỗ ngồi | 50 | |
| 3 | Nguyên, nhiên, vật liệu, sản phẩm hoá học, cao su ³ | 5 |
| Riêng: | ||
| - Xi măng | 30 | |
| - Giấy cuốn thuốc lá, đầu lọc thuốc lá, giấy cuốn đầu lọc thuốc lá | 20 | |
| - Dược liệu | 3 | |
| - Phân bón hoá học | 0 | |
| 4 | Hàng thực phẩm | 20 |
| Riêng: | ||
| - Sữa | 10 | |
| - Bánh kẹo | 40 | |
| - Rượu, bia | 100 | |
| - Thuốc lá, xì gà | 100 | |
| 5 | Hàng công nghiệp tiêu dùng | 25 |
| Riêng: | ||
| - Dược phẩm (đông dược và tân dược) | 5 | |
| - Quần áo may sẵn, các loại giầy, dép | 30 | |
| Riêng quần áo bò, áo Natô, áo phông | 50 | |
| - Xe đạp | 40 | |
| - Phụ tùng xe đạp | 20 | |
| - Vidéo Cassette | 50 | |
| - Máy thu hình, radio cassette, cassette | 40 | |
| - Máy thu thanh, máy tăng âm, máy quay đĩa | 30 | |
| - Băng ghi hình, ghi tiếng; | ||
| + Băng ghi hình, ghi tiếng | 30 | |
| + Băng chưa ghi hình, ghi tiếng | 20 | |
| + Băng bành để sản xuất băng ghi hình, ghi tiếng | 10 | |
| - Phụ tùng, linh kiện điện tử lắp ráp hàng dân dụng: | ||
| + Linh kiện điện tử rời (IKD) | 3 | |
| + Cụm linh kiện điện tử (CKD) | 7 | |
| + Cụm linh kiện điện tử hoàn chỉnh (SKD) ³ | 15 | |
| - Xe máy ³ | 50 | |
| - Phụ tùng xe máy ³ | 20 | |
| - Mỹ phẩm và đồ trang sức không phải bằng kim loại quý, đá quý | 50 | |
| - Phụ tùng hàng dân dụng | 10 |
³
Miễn thuế hàng hoá nhập khẩu phi mậu dịch đối với hàng hoá nhập khẩu của công dân Việt Nam được Nhà nước cử đi lao động, làm chuyên gia và đi công tác, học tập ở nước ngoài.