Điều 8
Hội đồng bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh này.
Hà Nội, ngày 17 tháng 11 năm 1987
BIỂU THUẾ LỢI TỨC DOANH NGHIỆP LŨY TIẾN TỪNG PHẦN ÁP DỤNG DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG THƯƠNG NGHIỆP
(Kèm theo pháp lệnh ngày 17 tháng 11 năm 1997)
| Bậc | Lợi tức chịu thuế một tháng | Thuế suất % | ||
| Ngành sản xuất vận tải xây dựng | Ngành phục vụ |
Ngành thương nghiệp ăn uống | ||
| 1 | Đến 5.000 đồng | 12 | 16 | 24 |
| 2 | Trên 5.000 đồng đến 10.000đ | 15 | 20 | 30 |
| 3 | Trên 10.000 đồng đến 15.000 đ | 18 | 24 | 38 |
| 4 | Trên 15.000 đồng đến 20.000 đ | 22 | 29 | 46 |
| 5 | Trên 20.000 đồng đến 25.000 đ | 26 | 34 | 54 |
| 6 | Trên 25.000 đồng đến 30.000 đ | 30 | 40 | 60 |
Nếu lợi tức chịu thuế vượt quá 30.000đ/tháng thì ngoài thuế suất tối đa trên đây, còn phải chụi thuế xuất bổ sung như sau: 5% đến 10% đối với ngành sản xuất, vận tải, xây dựng; 10% đến 20% đối với ngành thương nghiệp, ăn uống, phục vụ.
- Các hợp tác xã sản xuất, vận tải, phục vụ không phải chịu thuế suất bổ sung. Nếu lợi tức vượt quá 30 nghìn đồng trên tháng thì vẫn áp dụng thuế suất tối đa ghi trong biểu thuế.
- Các cơ sở kinh doanh những ngành nghề, mặt hàng hoặc dịch vụ cần hạn chế thì phải nộp thêm 10% số thuế đã tính theo biểu thuế trên đây.
- Đối với lợi tức thu được do đầu cơ, nâng giá thì áp dụng thuế suất đặc biệt 100%.
| Võ Chí Công (Đã ký) |