Điều 5
Bổ sung Mục VII vào biểu thuế hàng hoá kèm theo Pháp lệnh ngày 26 tháng 2 năm 1983 như sau:
| VII. Hàng nhập khẩu mậu dịch | Thuế suất % Trên giá bán buôn hàng nhập |
| 1- Máy tính, máy chữ | 10% |
| 2- Hàng bách hoá | 20% |
| 3- Dụng cụ gia đình | 20% |
| 4- Vải các loại | 20% |
| Riêng vải bò sợi bông, len, dạ và các sản phẩm từ len dạ, lụa tơ tằm các loại | 30% |
| 5- Mỳ chính | 25% |
| 6- Giấy ảnh các loại, thuốc rửa ảnh | 30% |
| 7- Giầy dép các loại | 30% |
| 8- Đồ gỗ | 30% |
| 9- Quần áo may sẵn, vải trải giường | 30% |
| Riêng quần áo bằng da và giả da, quần áo da có lông và lông thú, quần áo bò và | |
| dệt kim | 50% |
| 10- Máy khâu; văn hoá phẩm | 30% |
| 11- Bánh mứt kẹo các loại | 40% |
| 12- Tủ lạnh, máy giặt, ấm điện, nồi cơm điện, quạt điện, máy xay sinh tố, máy ghi âm, máy ghi băng, các loại máy thu hình đen trắng, máy thu thanh, rađiô cát-sét | 40% |
| 13- Video cát-sét, máy thu hình màu | 55% |
| 14- ôtô con, xe du lịch và xe máy | 55% |
| 15- Đồ uống (nước hoa quả các loại) | 50% |
| 16- Bia, rượu các loại | 80% |
| 17- Thuốc lá điếu, xì gà các loại | 80% |