vanban.org

Điều 1. Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao — Nghị quyết 93/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2021 Thay thế: 12/2021/NQ-HĐND · 10/12/2021
Gia Lai Ban hành 06/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Gia Lai · 12/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 93/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 93/2018/NQ-HĐND
20/12/202112/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2019Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao được tập trung tập luyện, huấn luyện, thi đấu của tỉnh Gia Lai · 46/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai · 05/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 93/2018/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao

1. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận
động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện:

Đ.V.T: đồng/người/ngày

STTVận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyểnMức chi
01Đội tuyển tỉnh220.000
02Đội tuyển trẻ tỉnh175.000
03Đội tuyển năng khiếu các cấp130.000
04Đội tuyển cấp huyện120.000

2. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu:

D.V.T: đồng/người/ngày

STTVận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyểnMức chi
01Đội tuyển tỉnh290.000
02Đội tuyển trẻ tỉnh220.000
03Đội tuyển năng khiếu các cấp220.000
04Đội tuyển cấp huyện175.000

3. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu áp dụng theo mức chi quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.

4. Trong thời gian tập trung thi đấu tại Đại hội thể thao khu vực, châu lục, thế giới và các giải thể thao quốc tế khác, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng theo quy định của Điều lệ tổ chức giải thi không được hưởng mức chi theo khoản 2 Điều này.

5. Thời gian tập luyện, huấn luyện và thi đấu là số ngày có mặt thực tế tập trung tập luyện và tập trung thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên theo Quyết định của cấp có thẩm quyền.

6. Các mức chi không quy định tại các khoản: 1, 2, 3 và 4 Điều này áp dụng trực tiếp mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo Thông tư số 61/2018/TT-BTC ngày 26/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao phải đúng mục đích, nội dung, chế độ và định mức chỉ theo quy định của pháp luật về các chế độ chi tiêu tài chính.

7. Nguồn kinh phí thuộc cấp nào thì ngân sách cấp đó cân đối.