HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 05/2009/NQ-HĐND | Pleiku, ngày 9 tháng 7 năm 2009 |
DẪN
TỈNH GIA LAI
TỪ PHÁP
Số: 1281
Ngày: 17.7.09
Chuyển:
NGHỊ QUYẾT
Về việc qui định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên,
huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 18
(Từ ngày 7/7 đến 9/7/2009)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 24 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính và Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao;
Xét đề nghị tại Tờ trình số 1764/TTr - UBND ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua qui định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu tại kỳ họp thứ 18, Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IX,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất qui định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai như sau:
1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện trong nước: (đồng/người/ngày)
HQ18-05
| Số TT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức dinh dưỡng |
|---|---|---|
| 01 | Đội tuyển tỉnh | 90.000 |
| 02 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 70.000 |
| 03 | Đội tuyển năng khiếu | 50.000 |
| 04 | Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố | 50.000 |
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu trong nước: (đồng/người/ngày)
| Số TT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức dinh dưỡng |
|---|---|---|
| 01 | Đội tuyển tỉnh | 120.000 |
| 02 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 90.000 |
| 03 | Đội tuyển năng khiếu | 90.000 |
| 04 | Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố | 90.000 |
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khoá IX - Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- UBTVQH; Thủ tướng CP; - VPQH, VPCP; - Bộ VH-TT và DL; - Cục kiểm tra VB-Bộ Tư pháp; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Thường trực Tỉnh ủy; - UBND tỉnh, UBMTVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ngành thuộc tỉnh; - VP UBND tỉnh (đảng Cộng báo); - HĐND, UBND các huyện, thị xã, TP; - Lưu: HĐND (HL.170). | NQ18-05 |