vanban.org

Điều 2. Hiệu lực thi hành — Nghị quyết 93/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Quảng Bình Ban hành 11/12/2014 Hiệu lực 21/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 93/2014/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành

a) Các quy định tại Nghị quyết số 151/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh Quảng Bình về việc quy định mức thu các loại phí, lệ phí, các khoản đóng góp và tỷ lệ phần trăm trích lại cho các đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình:

- Phí tham quan Động Tiên Sơn quy định tại Điểm b, Khoản 1, Mục I, Phụ lục số 6;

- Phí tham quan điểm du lịch sinh thái Nước Moọc quy định tại Khoản 3, Mục I, Phụ lục số 6;

- Phí tham quan Động Thiên Đường và Hang Mẹ Bồng Con quy định tại Khoản 5, Mục I, Phụ lục số 6;

- Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi quy định tại Khoản 3, Phụ lục số 7;

- Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất quy định tại Khoản 4, Phụ lục số 7;

- Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy định tại Khoản 5, Phụ lục số 7;

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất quy định Khoản 3, Phụ lục số 1;

- Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai quy định tại Khoản 1, Phụ lục số 4;

- Phí sử dụng cảng cá quy định tại Khoản 3, Phụ lục số 3;

- Phí vệ sinh quy định tại Khoản 2, Phụ lục số 7;

- Phí trông giữ xe quy định tại Khoản 2, Phụ lục số 5;

- Phí thẩm định đánh giá báo cáo tác động môi trường quy định tại Khoản 1, Phụ lục số 7;

- Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất quy định tại Khoản 5, Phụ lục số 11;

- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại Khoản 6, Phụ lục số 11;

- Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào nguồn nước quy định tại Khoản 7, Phụ lục số 11;

- Lệ phí cấp giấy xả nước thải vào công trình thủy lợi quy định tại Khoản 8, Phụ lục số 11;

- Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh quy định tại Khoản 3, Phụ lục số 11;

- Lệ phí chứng minh nhân dân quy định tại Khoản 13, Phụ lục số 11.

b) Lệ phí cấp biển số nhà quy định tại Khoản 4, Mục I, Điều 1 và lệ phí cấp giấy phép xây dựng quy định tại Khoản 5, Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011 của HĐND tỉnh Quảng Bình về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;

c) Phí tham quan Động Phong Nha - Đệ nhất kỳ quan quy định tại Khoản 7.1, Phụ lục số I, Nghị quyết số 43/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Bình về việc điều chỉnh, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình;

d) Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 và tỷ lệ để lại cho đơn vị thu phí xe mô tô quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 63/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh Quảng Bình về việc quy định mới, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí và bãi bỏ các khoản đóng góp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.