vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 9/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 07/02/2007 Hiệu lực 21/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang · 9/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 21/03/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 9/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)  Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 353.551 100 353.551 100
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 298.146 84,33 287.544 81,33
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 281.863 94,54 262.918 91,44
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 272.108   251.806  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 264.285   242.039  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 255.863   235.265  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 859   859  
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 7.563   5.915  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 7.823   9.767  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.755   11.112  
1.2 Đất lâm nghiệp 13.841 4,64 19.404 6,75
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.463   7.247  
1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 2.463   2.444  
1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất -   4.803  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 11.169   11.064  
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 253   516  
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 10.608   10.502  
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 262   -  
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 46   46  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 209   1.093  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.334 0,78 5.064 1,76
1.4 Đất nông nghiệp khác 108 0,04 158 0,05
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 53.096 15,02 65.485 18,52
2.1 Đất ở 15.422 29,05 20.161 30,79
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.977   15.859  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.445   4.302  
2.2 Đất chuyên dùng 25.165 47,39 32.329 49,37
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225   633  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 791   1.036  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 616   852  
2.2.2.2 Đất an ninh 175   184  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 871   3.106  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 105   1.064  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 442   1.560  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản -   5  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 324   477  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.278   27.554  
2.2.4.1 Đất giao thông 5.430   7.693  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 16.851   17.702  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 7   18  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 46   378  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63   75  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 540   805  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 124   325  
2.2.4.8 Đất chợ 116   295  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 66   131  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34   132  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 375 0,71 390 0,60
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 234 0,44 304 0,46
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 11.879 22,37 12.280 18,75
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 21 0,04 21 0,03
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 2.309 0,65 522 0,15
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 542   -  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 1.245   -  
3.3 Núi đá không có rừng cây 522   522  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP  12.397
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.866
 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.448
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 9.851
 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.418
1.2 Đất lâm nghiệp 486
 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20
 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 431
 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 45
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP  8.718
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.772
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 3.239
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2.707
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN   SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 113
3.1 Đất trụ sở cơ quan 1
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 104
3.2.1 Đất quốc phũng 103
3.2.2 Đất an ninh 1
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 7
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 33
  Trong đó: đất chuyên dùng 33
  Trong đó: đất quốc phòng 18
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 15

3. Diện tích thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.831
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.335
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.271
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.729
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.064
1.2 Đất lâm nghiệp 456
1.2.1 Đất rừng sản xuất 20
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 401
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 40
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 658
2.1 Đất ở 490
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 403
2.1.2 Đất ở tại đô thị 87
2.2 Đất chuyên dùng 167
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 137
2.2.2.1 Đất quốc phũng 135
2.2.2.2 Đất an ninh 2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 21
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
  ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.787
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 516
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) 516
1.2 Đất lâm nghiệp 1.245
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 1.042
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 203
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 26

 (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xác lập ngày 28 tháng 8 năm 2006).