vanban.org

Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 07/02/2007 Hiệu lực 21/03/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 09/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang · 9/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 21/03/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2020 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 9/2007/NQ-CP

Hà Nội, ngày 07 tháng 02 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang

_______________________

CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 56/TTr-BTNMT ngày 11 tháng 10 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)  Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 353.551 100 353.551 100
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 298.146 84,33 287.544 81,33
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 281.863 94,54 262.918 91,44
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 272.108   251.806  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 264.285   242.039  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 255.863   235.265  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 859   859  
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 7.563   5.915  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 7.823   9.767  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 9.755   11.112  
1.2 Đất lâm nghiệp 13.841 4,64 19.404 6,75
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.463   7.247  
1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 2.463   2.444  
1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất -   4.803  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 11.169   11.064  
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 253   516  
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 10.608   10.502  
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 262   -  
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 46   46  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 209   1.093  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.334 0,78 5.064 1,76
1.4 Đất nông nghiệp khác 108 0,04 158 0,05
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 53.096 15,02 65.485 18,52
2.1 Đất ở 15.422 29,05 20.161 30,79
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 11.977   15.859  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.445   4.302  
2.2 Đất chuyên dùng 25.165 47,39 32.329 49,37
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 225   633  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 791   1.036  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 616   852  
2.2.2.2 Đất an ninh 175   184  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 871   3.106  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 105   1.064  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 442   1.560  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản -   5  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 324   477  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.278   27.554  
2.2.4.1 Đất giao thông 5.430   7.693  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 16.851   17.702  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 7   18  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 46   378  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63   75  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 540   805  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 124   325  
2.2.4.8 Đất chợ 116   295  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 66   131  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34   132  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 375 0,71 390 0,60
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 234 0,44 304 0,46
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 11.879 22,37 12.280 18,75
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 21 0,04 21 0,03
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 2.309 0,65 522 0,15
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 542   -  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 1.245   -  
3.3 Núi đá không có rừng cây 522   522  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP  12.397
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.866
 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.448
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 9.851
 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.418
1.2 Đất lâm nghiệp 486
 1.2.1 Đất rừng sản xuất 20
 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 431
 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 45
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP  8.718
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.772
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 3.239
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2.707
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN   SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 113
3.1 Đất trụ sở cơ quan 1
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 104
3.2.1 Đất quốc phũng 103
3.2.2 Đất an ninh 1
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 7
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 33
  Trong đó: đất chuyên dùng 33
  Trong đó: đất quốc phòng 18
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 15

3. Diện tích thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.831
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.335
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.271
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.729
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.064
1.2 Đất lâm nghiệp 456
1.2.1 Đất rừng sản xuất 20
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 401
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 40
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 658
2.1 Đất ở 490
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 403
2.1.2 Đất ở tại đô thị 87
2.2 Đất chuyên dùng 167
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 137
2.2.2.1 Đất quốc phũng 135
2.2.2.2 Đất an ninh 2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 21
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
  ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.787
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 516
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) 516
1.2 Đất lâm nghiệp 1.245
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 1.042
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 203
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 26

 (Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xác lập ngày 28 tháng 8 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh An Giang với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

Thứ tự Loại đất  Diện tích đến năm (ha)
 Năm
2006
 Năm
2007
 Năm
2008
 Năm
2009
 Năm
2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 353.551 353.551 353.551 353.551 353.551
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 295.912 294.690 292.241 290.442 287.544
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 279.160 274.745 267.490 265.538 262.918
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 268.280 262.965 255.930 254.201 251.806
1.1.1.1 Đất trồng lúa 260.185 253.881 246.619 244.417 242.039
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 251.766 245.826 239.815 237.638 235.265
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 859 859 859 859 859
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 7.560 7.196 5.945 5.920 5.915
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 8.095 9.084 9.311 9.784 9.767
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 10.880 11.780 11.560 11.337 11.112
1.2 Đất lâm nghiệp 14.038 16.144 19.778 19.697 19.404
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.453 3.617 7.251 7.247 7.247
1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 2.453 2.453 2.448 2.444 2.444
1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất - 1.164 4.803 4.803 4.803
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 10.665 11.404 11.404 11.327 11.064
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 516 516 516 516 516
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 10.103 10.842 10.842 10.765 10.502
1.2.2.3 Đất trồng rừng phòng hộ 46 46 46 46 46
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 920 1.123 1.123 1.123 1.093
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 2.606 3.693 4.815 5.049 5.064
1.5 Đất nông nghiệp khác 108 108 158 158 158
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 56.124 58.339 60.788 62.587 65.485
2.1 Đất ở 17.040 18.001 18.778 19.478 20.161
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 13.249 14.115 14.809 15.413 15.859
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.791 3.886 3.969 4.065 4.302
2.2 Đất chuyên dùng 26.575 27.825 29.208 30.289 32.329
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 555 577 584 613 633
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 824 820 805 918 1.036
2.2.2.1 Đất quốc phòng 649 645 630 743 852
2.2.2.2 Đất an ninh 175 175 175 175 184
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.294 1.783 2.320 2.720 3.106
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 309 648 869 1.064 1.064
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 661 791 1.069 1.184 1.560
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản - - 3 5 5
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 324 344 379 467 477
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.902 24.645 25.499 26.038 27.554
2.2.4.1 Đất giao thông 5.770 5.999 6.441 6.680 7.693
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 16.902 17.227 17.445 17.518 17.702
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 7 7 12 12 18
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 80 121 185 294 378
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 64 68 69 69 75
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 678 724 747 777 805
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 137 186 221 239 325
2.2.4.8 Đất chợ 159 188 230 270 295
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 70 86 100 116 131
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 35 39 49 63 132
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 375 376 384 384 390
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 234 237 254 272 304
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 11.879 11.879 12.143 12.143 12.280
2.6 Đất phí nông nghíệp khác 21 21 21 21 21
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.515 522 522 522 522
3.1 Đất đồi núi chưa sử dụng 993 - - -  -
3.2 Núi đá không có rừng cây 522 522 522 522 522

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng
trong kỳ kế hoạch (ha)
Chia ra các năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 12.397 3.028 2.217 2.455 1.799 2.898
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.866 2.943 2.158 2.447 1.717 2.601
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.448 2.557 1.858 2.160 1.497 2.376
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 9.851 2.316 1.716 2.050 1.436 2.333
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.418 386 300 287 220 225
1.2 Đất lâm nghiệp 486 55 51 5 82 293
1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 10 - 5 4 1
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 431 40 51 - 78 262
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 5 - - - 30
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 45 30 8 3 - 4
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.718 1.787 3.073 3.606 232 20
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 2.772 1.511 1.200 61 - -
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 3.239 - 800 2.439 - -
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2.707 276 1.073 1.106 232 20
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 113 2 1 104 - 6
3.1 Đất trụ sở cơ quan 1 - 1 - - -
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 104 - - 103 - 1
3.2.1 Đất quốc phũng 103 - - 103 -  
3.2.2 Đất an ninh 1 - - - - 1
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền  sử dụng đất 7 1 - 1 - 5
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 1 - - - -
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 33 12 8 10 1 2
  Trong đó:đất chuyên dùng 33 12 8 10 1 2
  Trong đó:đất quốc phòng 18 - 8 10 - -
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 15 12 - - 1 2

3. Kế hoạch thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha) Chia ra các năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 8.831 1.904 1.448 1.786 1.256 2.437
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 8.335 1821 1.422 1.778 1.175 2.139
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 7.271 1491 1.269 1.607 981 1.923
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6.729 1279 1.129 1.496 923 1.902
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1064 330 152 171 194 217
1.2 Đất lâm nghiệp 456 55 21 5 81 294
1.2.1 Đất rừng sản xuất 20 10 - 5 4 1
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 401 40 21 - 77 263
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35 5 - - - 30
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 40 28 5 3 - 4
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 658 246 80 216 26 90
2.1 Đất ở 490 238 65 81 24 82
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 403 201 42 76 18 66
2.1.2 Đất ở tại đô thị 87 37 23 5 6 16
2.2 Đất chuyên dùng 167 8 15 134 2 8
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 8 3 1 2 1 1
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 137 - 13 122 - 2
2.2.2.1 Đất quốc phòng 135  - 13 122  -  
2.2.2.2 Đất an ninh 2  -  - -   - 2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 - 1 - - -
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 21 5 - 10 1 5
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 - - 1 - -

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

                                                                                       Thứ tự Mục đích sử dụng  Diện tích  đư­a vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) Chia ra các năm (ha)
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.787 794 993 - - -
1. Đất sản xuất nông nghiệp 516 516 - - - -
  Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lỳa) 516 516 - - - -
2 Đất lâm nghiệp 1.245 252 993 - - -
1 Đất rừng phòng hộ 1.042 252 790 - - -
2 Đất rừng đặc dụng 203 - 203 - - -
3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 26 26 - - - -

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang có trách nhiệm :

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang trình Chính phủ xem xét quyết định.

Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều