vanban.org

Điều 5. Nguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn (cấp xã) hưởng 100% — Nghị quyết 80/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 41/2023/NQ-HĐND · 18/07/2023
Đồng Tháp Ban hành 09/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách của các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2022 · 80/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 197/2018/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ phân cấp nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn xã · 197/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 80/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Nguồn thu ngân sách xã, phường, thị trấn (cấp xã) hưởng 100%

1. Các khoản phí, lệ phí, nộp vào ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật.

2. Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, nhóm cá nhân, hộ kinh doanh ở xã, phường, thị trấn.

3. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do cấp xã thực hiện.

4. Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích, quỹ đất công.

5. Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do cấp xã quyết định.

6. Các khoản huy động đóng góp của tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước trực tiếp cho ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật.

7. Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ngoài nước trực tiếp cho xã theo chế độ quy định.

8. Các khoản thu khác nộp vào ngân sách xã theo quy định của pháp luật.

9. Thu chuyển nguồn ngân sách cấp xã từ năm trước chuyển sang.

10. Thu bổ sung cân đối, thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp huyện.

11. Thu tiền chậm nộp ngân sách cấp xã được hưởng theo khoản thu phát sinh tiền chậm nộp.

12. Thu kết dư ngân sách cấp xã.