Điều 2. Tổng chi ngân sách nhà nước: 1.326.217.089.460 đ 1. Các khoản chi trong cân đối NS địa phương: 780.240.835.082 đ
| a. Chi đầu tư phát triển: | 216.946.816.555 đ |
| b. Chi thường xuyên: | 548.714.471.269 đ |
| c. Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành: | 1.630.769.458 đ |
| d. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 900.000.000 đ |
| e. Chi từ nguồn vốn vay kiên cố hóa kênh mương: | 12.048.777.800 đ |
| 2. Chi SN quản lý qua NSNN: | 51.734.549.827 đ |
| 3. Chi chương trình mục tiêu, dự án, nhiệm vụ: | 302.748.077.838 đ |
| 4. Ghi chi viện trợ: | 50.784.788.185 đ |
| 5. Chi chuyển nguồn sang năm sau: | 140.708.838.528 đ |
| Điều 3. Tồn quỹ ngân sách địa phương: | 128.275.395.706 đ |
| Trong đó: | |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp tỉnh: | 74.656.199.940 đ |
| Gồm: | |
| + Chuyển nguồn TH cải cách tiền lương sang năm 2006: | 34.481.000.000 đ |
| + Trong đó đưa vào cân đối năm 2006: | 15.000.000.000 đ |
| + Chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau: | 10.540.000.000 đ |
| + Chuyển nhiệm vụ chi sang năm 2006: | 14.635.199.940 đ |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp huyện: | 45.910.832.033 đ |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp xã: | 7.708.363.733 đ |
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2006 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua Nghị quyết này.