HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 8.4/2006/NQ-HĐ | Đông Hà, ngày 09 tháng 12 năm 2006 |
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2005
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA V KỲ HỌP THỨ 8
- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH 11 ngày 16/12/2002;
- Căn cứ Nghị quyết 3.3/2004/NQ-HĐND ngày 18/12/2004 của HĐND tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2005;
Xét Tờ trình số 2402/TT-UBND ngày 10/10/2006 của UBND tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2005; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh;
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 1.541.874.303.382 đ Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 1.454.492.485.166 đ 1. Thu ngân sách trên địa bàn: 384.417.875.574 đ a. Thu nội địa: 301.224.152.324 đ Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 297.036.057.358 đ b. Thu thuế XNK và thuế tiêu thụ đặc biệt hàng NK: 5.058.987.771 đ c. Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu: 100.000 đ d. Thuế VAT hàng nhập khẩu: 78.134.635.479 đ 2. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau: 97.882.200.814 đ 3. Thu sự nghiệp quản lý qua NSNN: 51.734.549.827 đ 4. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 590.601.000.000 đ 5. Thu bổ sung từ kết dư năm 2004 khối tỉnh: 40.609.229.955 đ 6. Thu bổ sung từ kết dư năm 2004 khối huyện, xã: 65.895.995.173 đ 7. Ghi thu viện trợ: 50.784.788.185 đ 8. Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước: 10.235.363.854 đ 9. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 144.300.000 đ 10. Thu vốn thực hiện chương trình mục tiêu, dự án: 249.569.000.000 đ
Điều 2. Tổng chi ngân sách nhà nước: 1.326.217.089.460 đ 1. Các khoản chi trong cân đối NS địa phương: 780.240.835.082 đ
| a. Chi đầu tư phát triển: | 216.946.816.555 đ |
| b. Chi thường xuyên: | 548.714.471.269 đ |
| c. Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành: | 1.630.769.458 đ |
| d. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 900.000.000 đ |
| e. Chi từ nguồn vốn vay kiên cố hóa kênh mương: | 12.048.777.800 đ |
| 2. Chi SN quản lý qua NSNN: | 51.734.549.827 đ |
| 3. Chi chương trình mục tiêu, dự án, nhiệm vụ: | 302.748.077.838 đ |
| 4. Ghi chi viện trợ: | 50.784.788.185 đ |
| 5. Chi chuyển nguồn sang năm sau: | 140.708.838.528 đ |
| Điều 3. Tồn quỹ ngân sách địa phương: | 128.275.395.706 đ |
| Trong đó: | |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp tỉnh: | 74.656.199.940 đ |
| Gồm: | |
| + Chuyển nguồn TH cải cách tiền lương sang năm 2006: | 34.481.000.000 đ |
| + Trong đó đưa vào cân đối năm 2006: | 15.000.000.000 đ |
| + Chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau: | 10.540.000.000 đ |
| + Chuyển nhiệm vụ chi sang năm 2006: | 14.635.199.940 đ |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp huyện: | 45.910.832.033 đ |
| - Tồn quỹ ngân sách cấp xã: | 7.708.363.733 đ |
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2006 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua Nghị quyết này.
- VPQH, VPCP, VPCTN, - Cục kiểm tra VB Bộ Tư pháp, - Bộ Tài chính, - TVTU, UBND, UBMTTQVN tỉnh, - Đoàn ĐBQH tỉnh, - ĐB HĐND tỉnh, - LĐVVT HĐND, UBND. | CHỦ TỊCH Than Thị Quyền CHỦ TỊCH CHÚNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI NGUYỄN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ Tài liệu được sao từ: Phòng: HĐND tỉnh Quảng Trị Mục lục số: 03 Hổ sơ số: 40 Tổ số: 218 Số chứng thực: 127 Ngày 04 tháng 4 năm 2019 |