vanban.org

Điều 10. Nội dung hỗ trợ — Nghị quyết 79/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 122/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Hà Tĩnh Ban hành 11/11/2022 Hiệu lực 01/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 122/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ, mức chi ngân sách Nhà nước, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2024 - 2025 · 122/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2022/NQ-HĐND quy định nội dung, mức hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên đại bản tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022-2025 · 79/2022/NQ-HĐND
01/01/2024122/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/12/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 79/2022/NQ-HĐND › Chương II › Mục 2 › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Nội dung hỗ trợ

1. Đối với Chương trình giảm nghèo bền vững:

a) Về đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo:  Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH;

b) Về hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các Điều 5, 6, 7 Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT.

2. Đối với Chương trình phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi: Thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP và các điểm c, d, đ, e khoản 3 Điều 12 Thông tư số 15/2022/TT-BTC.