vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau: — Nghị quyết 79/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2020 Thay thế: 277/2020/NQ-HĐND · 23/07/2020
Hòa Bình Ban hành 08/12/2017 Hiệu lực 18/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh · 277/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình · 79/2017/NQ-HĐND
03/08/2020277/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 18/12/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 79/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Mục X Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Phần A của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

X Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Mức thu 
1 Đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất để chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức  
1.1 Diện tích dưới 1.000 m2 1.500.000 đồng/hồ sơ
1.2 Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 2.500.000 đồng/hồ sơ
1.3 Diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 3.500.000 đồng/hồ sơ
1.4 Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 200.000 m2 5.000.000 đồng/hồ sơ
1.5 Từ 200.000 m2 trở lên 6.000.000 đồng/hồ sơ
1.6 Đối với mục đích làm nhà ở Bằng 80% mức thu nêu trên/hồ sơ
2 Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân  
2.1 Diện tích dưới 100 m2 300.000 đồng/hồ sơ
2.2 Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2 500.000 đồng/hồ sơ
2.2 Diện tích từ 200 m2 đến dưới 500 m2 700.000 đồng/hồ sơ
2.3 Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 900.000 đồng/hồ sơ
2.4 Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 1.200.000 đồng/hồ sơ
2.5 Diện tích từ 5.000 m2 trở lên 1.500.000 đồng/hồ sơ
2.6 Đối với mục đích làm nhà ở Bằng 80% mức thu nêu trên/hồ sơ
3 Đối với chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của các tổ chức  
3.1 Diện tích xây dựng dưới 100 m2 1.000.000 đồng/hồ sơ
3.2 Diện tích xây dựng từ 100 m2 đến dưới 200 m2 1.500.000 đồng/hồ sơ
3.4 Diện tích xây dựng từ 200 m2 đến dưới 500 m2 2.000.000 đồng/hồ sơ
3.3 Diện tích xây dựng từ 500 m2  trở lên 3.000.000 đồng/hồ sơ
4 Đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân (áp dụng đối với chuyển nhượng có tài sản gắn liền với đất mà có thẩm định hồ sơ)  
4.1 Diện tích xây dựng dưới 100 m2 300.000 đồng/hồ sơ
4.2 Diện tích xây dựng từ 100 m2 đến dưới 200 m2 500.000 đồng/hồ sơ
4.3 Diện tích xây dựng từ 200 m2 đến dưới 500 m2 700.000 đồng/hồ sơ
4.4 Diện tích xây dựng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 900.000 đồng/hồ sơ
4.5 Diện tích xây dựng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 1.200.000 đồng/hồ sơ
4.6 Diện tích xây dựng từ 5.000 m2 trở lên 1.500.000 đồng/hồ sơ

ơ

2. Bổ sung Khoản 4 vào Mục III Lệ phí hộ tịch, tại Phần B của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

III  Lệ phí hộ tịch Mức thu
4 Trường hợp miễn lệ phí hộ tịch  
4.1 Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật.  
4.2 Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.  

3. Bổ sung Điểm 3.3 vào Khoản 3 Mục V Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất, tại Phần B của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

V  Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Mức thu
3.3 Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân nhằm mục đích phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu.  

4. Sửa đổi Mục VII Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại Phần B của Danh mục chi tiết mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí, nội dung như sau:

VII   Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Mức thu
1 Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với  
1.1 Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình 100.000 đồng/lần cấp
1.2 Hợp tác xã 150.000 đồng/lần cấp
1.3 Liên hiệp hợp tác xã 200.000 đồng/lần cấp
2 Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 50.000 đồng/lần cấp
3 Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 5.000 đồng/bản
4 Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 20.000 đồng/lần cấp