vanban.org

Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 74/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hòa Bình Ban hành 23/07/2020 Hiệu lực 03/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh · 277/2020/NQ-HĐND
01/01/202674/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 03/08/2020Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình · 79/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐÒNG NHẬN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 277/2020/NQ-HĐND Hòa Bĩnh, ngày 23 thảng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT
về quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và
tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết đỉnh của Hội đồng nhân dân tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phỉ ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định sổ 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một số điều của Luật Phỉ và lệ phỉ;

Căn cứ Thông tư số 85/20Ỉ9/TT-BTC ngày 29 thảng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hưởng dẫn về phỉ và lệ phỉ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 49/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh về đề nghị xây dựng Nghị quyết ban hành danh mục chỉ tiết, mức thu, miễn giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh; Bảo cáo thẩm tra của Ban kỉnh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thào luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích nộp các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh (Chỉ tiết tại Biểu so 01 kèm theo Nghị quyết).

  1. Công dân có nhu cầu thay đổi, đính chính các loại hồ sơ, giấy tờ do Nhà nước thay đổi, sáp nhập địa giới hành chính thì được miễn các khoản phí, lệ phí có liên quan.
  2. Thực hiện miễn, giảm một số khoản phí, lệ phí đến hết ngày 31/12/2021 nhằm giảm bớt khó khăn do ảnh hưởng của dịch Covid-19, sau thời gian trên thực hiện theo quy định hiện hành (Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo Nghị quyết).

Điều 2. Các tổ chức thu phí không được nhà nước cấp kinh phí để tổ chức việc thu phí thì được trích lại một phần số phí thu được để bù đắp chi phí thu phí phát sinh, số tiền phí được trích để lại phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ

hợp pháp; mức chi cụ thể theo tiêu chuẩn, định mức quy định hiện hành và thực hiện quyết toán hàng năm (Chỉ tiết theo Biểu số 03 kèm theo Nghị quyết). Đối với các đon vị được giao nhiệm vụ thu lệ phí thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của đơn vị theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí và Nghị quyết số 79/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình sửa đổi, bố sung danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm các khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

  1. ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn và tố chức thực hiện Nghị quyết này.
  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XVI, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 8 năm 2020./. ỉk

No i nhận:

  • UBTV Quốc hội;
  • Vãn phòng Quôc hội;
  • Văn phòng Chính phủ;
  • Bộ Tài chinh;
  • Bộ Tư pháp;
  • Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
  • Thường trực Tỉnh uỷ;
  • Thưòng trực HĐND tỉnh;
  • UBND tỉnh (CT, các PCT);
  • Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • ƯBMTTQ_tình;
  • Đại biêu HĐND tỉnh;
  • Các sờ, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
  • HĐND, UBND các huyện, TP;
  • LĐ Văn phòng HĐND tình;
  • TT tin học và Công báo VP UBND tinh;
  • Cổng thông tin điện tử tỉnh;
  • Lưu: VT, TH (HaÒ3).

Biểu số 1

DANH MỤC CHI TIẾT, MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ

(Kèm theo Nghị quyết sổ 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 thảng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

TTDANH MỤCMỨC THU
123
ACÁC KHOẢN PHÍ
IPhí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
1Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
1.1Đối với cây ăn quả2.000.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
1.2Đối với cây lâm nghiệp1.500.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
2 .Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống4.0Ọ0.000 đồng/1 lần bình tuyển, công nhận
HPhí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
1Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố đường ngõ20.000 đồng/m2/tháng
2Sử dụng tạm thời lòng đường hè phố đường chính40.000 đồng/m2/tháng
mPhí thăm quan danh lam thắng cảnhĐối với người lớn 20.000 đồng/lần/người; Đối với trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 10.000 đồng/lần/người; Miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy đinh của pháp luật; Riêng đối với chùa Tiên, xã Phú Lão, huyện Lạc Thuỷ: Người lớn 30.000 đồng/Iần/người; Trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 15.000 đồng/lần/người; Miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật
IVPhí thăm quan dỉ tích lịch sửĐối với người lớn 20.000 đồng/lần/người; Đối với trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 10.000 đồng/lần/người; Miễn phí chơ trẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật
VPhí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàngĐối với người lớn 20.000 đồng/lần/người; Đối với trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 10.000 đồng/lần/người; Miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật
VIPhí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sờ thể thao, câu lại bộ thể thao chuyên nghiệp
1Phí thẩm đinh cấp giấy chửng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao500.000 đồng/hồ sơ
2Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động câu lại bộ thể thao chuyên nghiệp1.000.000 đồng/hồ sơ
TTDANH MỤCMỨCTHU
vnPhí thự viện
1Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu
1.1Đối với thư viện cấp tỉnh
1.1.1Phí cấp thẻ mượn tài liệu20.000 đồng/thẻ/năm
1.1.2Phí cấp thẻ đọc tài liệu15.000 đồng/thẻ/năm
1.2Đối với thư viện cấp huyện
1.2.1Phí cấp thẻ mượn tài liệu20.000 đèng/thẻ/năm
1.2.2Phí cấp thẻ đọc tài liệu15.000 đồng/thẻ/năm
2Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác (nếu có)100.000 đồng/thẻ/năm
3Đối với bạn đọc là trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi)Bằng 50% mửc thu quy định tại điểm 1 và 2 nêu trên
4Phí thẻ đọc, mượn tài liệu tập thể200.000 đồng/thẻ/năm/đơn vị
5Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một sế điều của Luật người khuyết tật
6Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau
6.1Các đôi tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ- TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa”. Trường hợp khổ xác định là đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg thì chỉ cần có giấy xác nhận của ƯBND xã, phường, thị trấn nơi đối tươnư cư trú
6.2Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngẩy 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật
6.3Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức phí thư viện
vniPhí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trườngChi tiết theo Phụ biểu số 1
IXPhí thẩm đỉnh phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
1Trường hợp thẩm định độc lậpMức thu bằng của nhóm 6 biểu mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi ừường (chi tiết theo Phụ biểu sổ 1)
2Trường hợp thẩm định cùng thời điểm với báo cáo đánh giá tác động môi trườngMức thu bằng 50% của nhóm 6 biểụ mửc thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (chi tiết theo Phụ biểu số 1)
XPhí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1Đối với giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất
1.1Diện tích dưới 1.000 m21.500.000 đồng/hồ sơ
TTDANH MỤCMức THU
1.2Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m22.500.000 đồng/hồ sơ
1.3Diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m23.500.000 đồng/hồ sơ
1.4Diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 200.000 m25.000.000 đồng/hồ sơ
1.5Diện tích từ 200.000 m2 trở lên6.000.000 đồng/hầ sơ
1.6Đốỉ với mục đích làm nhà ởBằng 80% mức thu tương ứng đổi với mỗi nội dung quy định tại điểm 1.1 đến 1.5 nêu trên
2Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
2.1Diện tích dưới 100 m2300.000 đồng/hồ sơ
2.2Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2500.000 đồng/hồ sơ
2.3Diện tích từ 200 m2 đến dưới 500 m2700.000 đồng/hồ sơ
2.4Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2900.000 đồng/hồ sơ
2.5Diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m21.200.000 đồng/hồ sơ
2.6Diện tích từ 5.000 m2 trở lên1.500.000 đồng/hồ sơ
2.7Đối với mục đích làm nhà ởBằng 80% mức thu tương ứng đối với mỗi nội dung quy định tại điểm 2.1 đến 2.6 nêu trên
3Đối với chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gẳn liên với đất của các tổ chức
3.1Diện tích xây dựng dưới 100 m21.000.000 đồng/hồ sơ
3.2Diện tích xây dựng từ 100 m2 đển dưới 200 m21.500.000 đồng/hồ sơ
3.3Diện tích xây dựng từ 200 m2 đến dưới 500 m22.000.000 đồng/hồ sơ
3.4Diện tích xây dựng từ 500 m2 trở lên3.000.000 đồng/hồ sơ
4Đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân (áp dụng đối với chuyển nhượng có tài sản gắn liền với đất mà có thẩm định hồ sơ)
4.1Diện tích xây dựng dưới 100 m2300.000 đồng/hồ sơ
4.2Diện tích xây dựng từ 100 m2 đến dưới 200 m2500.000 đồng/hồ sơ
4.3Diện tích xây dựng từ 200 m2 đến dưới 500 m2700.000 đồng/hồ sơ
4.4Diện tích xây dựng từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2900.000 đồng/hồ sơ
4.5Diện tích xây dựng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m21.200.000 đồng/hồ sơ
4.6Diện tích xây dựng từ 5.000 m2 trở lên1.500.000 đồng/hồ sơ
XIPhỉ thẩm định đề ản, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
1Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm400.000 đồng/1 đê án
2Đối vớỉ đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm1.100.000 đồng/1 đề án, báo cáo
3Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày.đêm2.600.000 đồng/1 đề án, báo cáo
4Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nựớc từ 1.000m3/ngày đêm trở lên5.000.000 đồng/1 đề án, báo cáo
5Thẩm định gia hạn, bổ sungBằng 50% mửc thu đối với mỗi nội dung quy định tại điểm 1 đến 4 nêu trên
XHPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
TTDANH MỤCMỨC THU
1Thẩm định lần đầu1.400.000 đồng/hồ sơ
2Thẩm định gia hạn, bổ sungBăng 50% mức thu quy định tại diêm 1 nêu trên
xmThẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
1Đối với đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêmỐ00.000 đồng/1 đề án, báo cáo
2Đối với đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm1.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo
3Đối với đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với iừu lượng từ 0,5 m3 đến dưới lm3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm4.400.000 đồng/đề án, báo cáo
4Đôi với đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm8.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo
5Thẩm định gia hạn, bỗ sungBằng 50% mức thu nêu trên
XIVThẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
1Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm600.000 đồng/1 đề án, báo cáo
2Đối với đề án, báo cáo cổ lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm1.800.000 đồng/1 đề án, báo cáo
3Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm4.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo
4Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm8.400.000 đồng/1 đề án, báo cáo
5Thẩm định gia hạn, bổ sungBằng 50% mức thu nêu trên
XVPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai300.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)
XVIPhí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đăm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền vói đất30.000 đồng/trường hợp
XVIIPhí đãng ký giao dịch bảo đảm
1Đăng ký giao dịch bảo đảm80.000 đồng/hồ sơ
2Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm70.000 đồng/hồ sơ
3Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký60.000 đồng/hồ sơ
4Xoá đăng ký giao dịch bào đảm20.000 đồng/hồ sơ
TTDANH MỤCMỨCTHU
5Miễn thu phí đối với các đối tượng là cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩhh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018 của Chính phù về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
BCÁC KHOẢN LỆ PHÍ
ILệ phí đăng ký cư trú
1Lệ phí đăng ký cư trú áp dụng tại các phường nội thành thuộc Thành phố Hòa Bình
1.1Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổỉ sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú20.000 đồng/lần cấp
1.2cẩp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà10.000 đồng/lần cấp
1.3Điều chỉnh những thay đổi Ương sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đồi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)10.000 đồng/lần đính chính
2Đối với các khu vực còn lạiBằng 50% mức thu áp dụng tại các phường nội thành thuộc Thành phố Hòa Bình
3Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp là: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) cùa liệt sĩ, con dướỉ 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thỉ trấn vùng cao theo quy định của ủy ban Dân tộc (Khu vực III)
IILệ phí chứng minh nhân dân
1Lệ phí chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ành của người được cấp chứng minh nhân dân)
1.1Lệ phí chứng minh nhân dân áp dụng tại các phường nội thành thuộc Thành phố Hòa Bình khi cấp lại, đổi10.000 đồng/lần cấp
1.2Đối với các khu vực còn lại5.000 đồng/lần cấp
1.3Miễn lệ phí đối với các trường hợp: Bổ, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi cùa thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ nghèo; người khuyết tật đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn
2Lệ phí căn cước công dân
2.1Cấp đổi50.000 đồng/thẻ căn cước công dân
2.2Cấp lại70.000 đồng/thẻ căn cước công dân
2.3Công dân thường trú tại các xã, thị trấn miền núiBằng 50% mức thu quy định tại điểm 2.1 và 2.2 nêu trên
2.4Đối tượng không phải nộp lệ phí
2.4.1Công dân từ đủ 14 tuổi trở lên làm thủ tục cấp thẻ căn cước công dân lần đầu
TTDANH MỤCMứcTHU
2.4.2Đổi thẻ căn cước công dân khi công dân đủ 25 tuổi, đủ 40 tuồi và đủ 60 tuổi
2.4.3Đổi thẻ căn cước công dân khi có sai sót về thông tin trên thẻ Căn cước công dân do lỗi của cơ quan quàn lý căn cước công dân
2.5Đối tượng được miễn lệ phí
2.5.1Công dân đã được cấp chứng minh nhân dân 9 số và chứng minh nhân dân 12 số nay chuyển sang cấp thẻ căn cước công dân theo Luật Căn cước công dân
2.5.2Đổi thẻ căn cước công dân khi Nhà nước quy đỉnh thay đểỉ địa giới hành chính
2.5.3Đổi, cấp lại thẻ căn cước công dân cho công dân là bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sỹ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuồi của thương binh và người hưởng chính sách như thương bỉnh; bệnh binh; công dân thuộc các xã, thị trấn vùng cao theo quy định của ủy ban Dân tộc; công dân thuộc hộ nghèo theo quy đinh của pháp luật
2.5.4Đổi, cấp lại thẻ Căn cước công dân cho công dân dưới 18 tuổi, mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa
mLệ phí hộ tịch
1Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại ủy ban nhân dân cấp xã
1.1Khai sinh20.000 đồng
1.2Khai tử20.000 đồng
1.3Kết hôn30.000 đồng
1.4Nhận cha, mẹ, con20.000 đồng
1.5Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch15.000 đồng
1.6Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân15.000 đồng
1.7Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền10.000 đồng
1.8Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác10.000 đồng
2Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại ủy ban nhân dân cấp huyện
2.1Khai sinh60.0000 đồng
2.2Khai tử60.000 đồng
2.3Kết hôn1.000.000 đồng
2.4Giám hộ60.000 đồng
2.5Nhận cha, mẹ, con1.000.000 đồng
2.6Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bể sung hộ tịch, xác đỉnh lại dân tộc25.000 đồng
2.7Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền cùa nước ngoài60.000 đồng
2.8Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác60.000 đồng
3Trường hợp miễn lệ phí hộ tịch
TTDANH MỤCMỨCTHU
3.1Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật
3.2Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại ủy ban nhân dân cấp xã
IVLệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1Cấp mới giấy phép lao động600.000 đồng/1 giấy phép
2Cấp lại giấy phép lao động450.000 đồng/1 giấy phép
VLệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tàỉ sản gắn liền với đất
1Mức thu áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân
1.1Tại các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
1.1.1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
1.1.1.1Cấp mới100.000 đồng/giấy
1.1.1.2Cấp lại (kể cả cấp ỉại giấy chửng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đồi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận50.000 đồng/lần cấp
1.1.2Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
1.1.2.1Cấp mới 25.000 đồng/giấy
1.1.2.2Cấp lại (kể cả cấp ỉại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 20.000 đồng/lần cấp
1.1.3Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai 30.000 đồng/lần
1.1.4Trích lục bản đổ địa chính, văn bản, số liệu hổ sơ địa chính 15.000 đồng/lần
1.2Tại các khu vực khác còn lại aang 5Uu/o mưc mu quy ujnn tạiuiem ỉ nen
2Mức thu áp dụng đối với các tồ chức
2.1Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
2.1.1Cấp mới500.000 đồng/giấy
2.1.2Cấp lại (kể cà cấp lại giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận50.000 đồng/lần cấp
2.2Trường hợp giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
2.2.1Cấp mới100.000 đồng/giấy
2.2.2Cấp lại50.000 đồng/lần cấp
2.3Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai30.000 đồng/lần
2.4Trích lục bản đô địa chính, văn bản, sô liệu hồ sơ địa chính30.000 đồng/lần
3Quy định vê miễn lệ phí
TTDANH MỤCMỨC THU
3.1Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đổi với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành (ngày 10/12/2009) mà có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận
3.2Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở nông thôn. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh được cấp giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn. Mức thu áp dụng theo mức thu đổi với hộ gia đình cá nhân thuộc khu vực khác tại quy định trên
3.3Miễn phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân nhằm mục đích phát triển nuôi trồng, khai thác dược liệu
VILệ phí cấp giấy phép xây dựng
1Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)200.000 đồng/giấy phép
2Cấp phép xây dựng các công trình khác500.000 đồng/giấy phép
3Gia hạn giấy phép xây dựng15.000 đồng/giấy phép
VIILệ phí cấp giấy chúng nhận đăng ký kinh doanh
1Cấp mới Giấp chứng nhận đăng ký kinh doanh đổi với
1.1Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình100.000 đồng/lần
1.2Hợp tác xã150.000 đồng/lần
1.3Liên minh họp tác xã200.000 đồng/lần
2Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh50.000 đồng/lần
3Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh5.000 đồng/lần
4Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh20.000 đồng/lần

Phụ biểu số 1

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết sổ 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 thảng 7 năm 2020 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh)

ST TTổng vốn đầu tư (tỷ đồng)<50>50 và <100

>100 và

<200

>200 và

<500

>500
1Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường56.5121417
2Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng6.98.5151625
3Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật7.59.5171825
4Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản7.89.5171824
5Nhóm 5. Dự án Giao thông8.110182025
6Nhóm 6. Dự án Công nghiệp8.410.5192026
7Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)5610.81215.6

DANH MỤC CHI TIẾT, MỨC THU CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ NHẰM GIẢM BỚT
KHÓ KHĂN DO DỊCH COVDD-19

(Kèm theo Nghị quyết sể 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhăn dân tinh Hòa Bình,

TTDANH MỤCMỨC THU ÁP DỤNG (đến hết ngày 31/12/2021)
123
ACÁC KHOẢN PHÍ
IPhí thăm quan danh lam thắng cảnhĐối với ngựời lớn 10.000 đồng/lần/người; Đối với trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 5.000 đồng/lần/người; Miễn phí cho ừẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người cao tuổi; Riêng đối với chùa Tiên, xã Phú Lão, huyện Lạc Thuỷ: Người lớn 20.000 đồng/lần/người; Trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuồi) 10.000 đồng/lần/ngưỡi; Miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người cao tuổi
HPhí thẳm quan di tích lịch sửĐối với người lớn 10.000 đồng/lần/người; Đối với trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 5.000 đồng/lần/người; Miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người cao tuổi;
mPhí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàngĐối với người lớn 10.000 đồng/lần/người; Đối với trẻ em (từ 6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 5.000 đồng/lần/người; Miễn phí cho trẻ em dưới 6 tuổi; Giảm 50% cho người cao tuổi;
IVPhí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỉnh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lại bộ thể thao chuyên nghiệp
1Phí thầm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao250.000 đồng/hồ sơ
2Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động câu lại bộ thể thao chuyên nghiệp500.000 đồng/hồ sơ
VPhí thâm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiếtGiảm 50% mức thu chi tiết theo Phụ biểu số 01
VIPhí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi truòìig và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
1Trường hợp thẩm định độc lậpGiảm 50% mức thu bắng của nhổm 6 biếu mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (chi tiết theo Phu biểu số 1)
2Trường họp thẩm định cùng thời điểm với báo cáo đánh giá tác động môi trườngMức thu bằng 25% của nhóm 6 biểu mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (chi tiết theo Phụ biểu số 1)
VIIPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lương, khai thác, sử dụng nước dưới đất
TTDANH MỤCMỨC THU ÁP DỤNG (đến hết ngày 31/12/2021)
1Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm200.000 đồng/l đề án
2Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm550.000 đồng/1 đề án, báo cáo
3Đối với đê án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 1.000 m3/ngàv đêm1.300.000 đồng/1 đề án, báo cáo
4Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm trở lên2.500.000 đồng/1 đề án, báo cáo
5Thẩm định gia hạn, bổ sungBằng 50% mức thu tương ứng đối với mỗi nội dung quy định tại điểm 1 đến 4 nêu trên
VinPhỉ thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
1Thẩm định lần đầu700.000 đồng/hồ sơ
2Thẩm định gia hạn, bổ sungBằng 50% mức thu quy định tại điểm 1 nêu trên
IXThẩm định đề án khai thác, sử dụng nưác mặt
1Đối với để án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm300.000 đồng/1 đề án, báo cáo
2Đối với đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m3 đến dưới 0,5 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm900.000 đồng/1 đề án, báo cáo
3Đối với để án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m3 đến dưới 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm2.200.000 đồng/đề án, báo cáo
4Đối với đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw; hoặc cho mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3/ngày đêm4.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo
TTDANH MỤCMỨC THU ÁP DỤNG (đến hết ngày 31/12/2021)
5Thẩm định gia hạn, bổ sungBằng 50% mức thu tương ứng đối với mỗi nội dung quy định từ điểm 1 đến 4 nêu ưên
XThẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nưó’c, công trình thủy lợi
1Đối với đề án, báo cáo có hni lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm300.000 đồng/1 đề án, báo cáo
2Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m3 đến dưới 500 m3/ngày đêm900.000 đồng/1 đề án, báo cáo
3Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm2.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo
4Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m3/ngày đêm4.200.000 đồng/1 đề án, báo cáo
5Thẩm định gia hạn, bổ sungBằng 50% mức thu tương ứng đối với mỗi nội dung quy định từ điểm 1 đến 4 nêu trên
BCÁC KHOẢN LỆ PHÍ
ILệ phí chúng minh nhân dân (Lệ phí cãn cước công dân)
1Cấp đổi25.000 đồng/thẻ căn cước công dân
2Cấp lại35.000 đồng/thẻ căn cước công dân
3Công dân thường trú tại các xã, thị trân miền núiBằng 50% mức thu quy định tại điểm 1 và 2 nêu trên
IILệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tạỉ Việt Nam
1Cấp mới giấy phép lao động0 đồng/1 giấy phép
2Cấp lại giấy phép lao động0 đồng/1 giấy phép
IIILệ phí cấp giấy phép xây dựng
1Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)0 đồng/giấy phép
2Cấp phép xây dựng các công trình khác0 đồng/giấy phép
3Gia hạn giấy phép xây dựng0 đồng/giấy phép
IVLệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
1Cấp mới Giấp chứng nhận đăng ký kinh doanh0 đồng/lần cấp
2Chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, cấp lại giấy chứng nhận đãng ký kinh doanh0 đồng/lần cấp
TTDANH MỤCMỨC THU ÁP DỤNG (đến hết ngày 31/12/2021)
3Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh0 đồng/bản
4Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh0 đồng/lần cấp

Trần Đăng Ninh

BIỂU TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) TRÍCH, Nộp NHỮNG KHOẢN PHÍ

(Kèm theo Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)

TTNỘI DUNGQuy định tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp số tiền phí, lệ phí thu đượcGhi chú
Trích cho tổ chức, cơ quan thu phíNộp NSNN
AB345
IPhí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống8020
IIPhí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước
-Đơn vị sự nghiệp có thu7030
-UBND xã, phường, thị trấn1090
IIIPhí thăm quan danh lam thắng cành9010
-Riêng phí chùa Tiên, huyện Lạc Thủy6040
IVPhí thăm quan di tích lịch sử9010
VPhí thăm quan công trình văn hóa, bảo tàng9010
VIPhí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sờ thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp9010
VIIPhí thư viện9010
VIIIPhí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường8020
IXPhí thẩm định phương án cải tạo. phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung8020
XPhí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất8020
XIPhí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất8020
XIIPhí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất8020
XIIIThẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt8020
XIVThẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi8020
XVPhí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai8020
XVIPhí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất8020
XVIIPhí đăng ký giao dịch bảo đảm8020