vanban.org

Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND — Nghị quyết 79/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2019 Thay thế: 89/2018/NQ-HĐND · 12/07/2018
Gia Lai Ban hành 17/07/2013 Hiệu lực 27/07/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 89/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 79/2013/NQ-HĐND
01/01/201989/2018/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 27/07/2013Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 35/2011/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp · 14/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 79/2013/NQ-HĐND › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND

1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 150.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 100.000 đ/người/ngày

2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu khách mời tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 150.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 100.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 70.000 đ/người/ngày

3. Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 70.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ngày

4. Chi bồi dưỡng cho cán bộ công chức phục vụ gián tiếp (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 50.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 30.000đ/người/ngày

5. Chế độ phòng nghỉ: đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện và khách mời được Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện bố trí trong kinh phí hoạt động của HĐND theo quy định hiện hành.

6. Chi bồi dưỡng Chủ tọa kỳ họp: Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 400.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 300.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 200.000 đ/người/ngày

7. Chi bồi dưỡng Thư ký các kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/người/ngày

b) Cấp huyện: 150.000 đ/người/ngày

c) Cấp xã: 100.000 đ/người/ngày

8. Chi cho việc soạn thảo báo cáo chuyên đề; đề cương; đề án, tờ trình của Thường trực HĐND các cấp trình kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 700.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 500.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 300.000 đ/bộ văn bản

9. Báo cáo tổng hợp kết quả thảo luận Tổ tại kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 500.000 đ/bộ báo cáo

b) Cấp huyện: 300.000 đ/bộ báo cáo

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ báo cáo

10. Chi xây dựng Biên bản kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 600.000 đ/bộ biên bản

b) Cấp huyện: 400.000 đ/bộ biên bản

c) Cấp xã: 200.000 đ/bộ biên bản

11. Chi xây dựng thông báo kết quả kỳ họp, gợi ý thảo luận và các văn bản liên quan đến kỳ họp của Thường trực HĐND. Tùy tính chất, nội dung văn bản, mức chi không vượt quá mức chi tại khoản 9, Điều 4 của Quy định này. (hay khoản 8?)

12. Rà soát, tổng hợp ý kiến, chỉnh sửa, hoàn thiện các văn bản tại kỳ họp để hoàn chỉnh trình ký Nghị quyết, báo cáo và văn bản liên quan (trừ các báo cáo thẩm tra). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/bộ văn bản

b) Cấp huyện: 100.000 đ/bộ văn bản

c) Cấp xã: 50.000 đ/bộ văn bản