Điều 6. Chi hoạt động tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND
| Nội dung | Đơn vị tính | Cấp tỉnh | Cấp xã |
1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác. (Trong trường hợp, có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao nhất). | Đồng/điểm tiếp xúc | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 2. Mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri | |||
| a) Khoán chi tiếp xúc cử tri đối với đại biểu HĐND | Đồng/người/tháng | 200.000 | 120.000 |
| b) Đại biểu và đại diện lãnh đạo cơ quan được phân công | Đồng/người/buổi | 100.000 | 60.000 |
| c) Cán bộ, công chức phục vụ và lái xe | Đồng/người/buổi | 50.000 | 30.000 |
| d) Chi sinh hoạt Tổ đại biểu HĐND trước và sau khi tiếp xúc cử tri | Đồng/tổ/kỳ họp | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Trường hợp thực hiện trong ngày nghỉ, ngày lễ mức chi bồi dưỡng tiếp xúc cử tri bằng 200% mức chi bồi dưỡng ngày thường. | |||
| 3. Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri trình tại kỳ họp | |||
| a) Chi xây dựng báo cáo tổng hợp chung | Đồng/báo cáo | 1.000.000 | 600.000 |
| b) Chi xây dựng báo cáo tổng hợp tại các điểm tiếp xúc cử tri | Đồng/báo cáo | 500.000 | 300.000 |