Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí
| STT | Loại khoáng sản | Mức thu, đơn vị tính phí |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | |
| 1 | Quặng sắt | 60.000 đồng/tấn |
| 2 | Quặng vàng | 270.000 đồng/tấn |
| 3 | Quặng đất hiếm | 60.000 đồng/tấn |
| 3 | Quặng bạc, Quặng thiếc | 270.000 đồng/tấn |
| 5 | Quặng chì, Quặng kẽm | 270.000 đồng/tấn |
| 6 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (nicken) | 60.000 đồng/tấn |
| 7 | Quặng mô-lip-đen (molybden), Quặng thủy ngân | 270.000 đồng/tấn |
| 8 | Quặng crô-mít (cromit) | 60.000 đồng/tấn |
| II | Khoáng sản không kim loại | |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | 2.000 đồng/m3 |
| 2 | Sỏi | 9.000 đồng/m3 |
| 3 | Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | 90.000 đồng/m3 |
| 4 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | 7.500 đồng/m3 |
| 5 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | 6.750 đồng/m3 |
| 6 | Đá làm fluorit | 4.500 đồng/m3 |
| 7 | Đá hoa trắng làm bột carbonat | 7.500 đồng/m3 |
| 8 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại số thứ tự thứ 3 Mục này) | 70.000 đồng/m3 |
| 9 | Cát vàng | 7.500 đồng/m3 |
| 10 | Cát trắng | 10.500 đồng/m3 |
| 11 | Các loại cát khác | 6.000 đồng/m3 |
| 12 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | 3.000 đồng/m3 |
| 13 | Đôlômít (dolomit), Quắc-zít (quartzit) | 45.000 đồng/m3 |
| 14 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | 30.000 đồng/tấn |
| 15 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | 10.000 đồng/tấn |
| 16 | Cuội, sạn | 9.000 đồng/m3 |
| 17 | Các loại đất khác | 2.000 đồng/m3 |
| 18 | Talc, diatomit | 30.000 đồng/tấn |
| 19 | Nước khoáng thiên nhiên | 3.000 đồng/m3 |
| 20 | Khoáng sản không kim loại khác (đá Phiến lợp) | 30.000 đồng/tấn |
| III | Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng nêu trên | |
| IV | Trường hợp khai thác khoáng sản khác với các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại quy định ở trên thì áp dụng mức thu phí tối đa đối với từng loại khoáng sản theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | |