Điều 1. Thông qua mức phụ cấp cho cán bộ thú y, cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ dân phố và điều chỉnh mức phụ cấp của cán bộ không chuyên trách, giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn như sau:
1. Qui định mức phụ cấp cho cán bộ: thú y, khuyến nông, cán bộ bảo vệ dân phố tại các xã, phường, thị trấn:
| STT | Chức danh | Hệ số phụ cấp so với mức lương tối thiểu |
| 01 | Cán bộ Thú y | 1,00 |
| 02 | Cán bộ Khuyến nông | 0,60 |
| 03 | Cán bộ Bảo vệ dân phố: | |
| - Trưởng ban | 0,72 | |
| - Phó Trưởng Ban | 0,60 | |
| - Uỷ viên kiêm Tổ trưởng | 0,48 | |
| - Tổ trưởng | 0,40 | |
| - Tổ viên | 0,30 |
2. Điều chỉnh mức phụ cấp cho cán bộ không chuyên trách; giáo viên mầm non ngoài biên chế ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn như sau:
| STT | Chức danh | Hệ số phụ cấp so với mức lương tối thiểu |
| 01 | Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ | 0,72 |
| 02 | Phó Trưởng Công an | 1,86 |
| 03 | Phó chỉ huy Quân sự | 1,86 |
| 04 | Chức danh Phó các đoàn thể | 0,72 |
| 05 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi | 0,72 |
| 06 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 0,72 |
| 07 | Chủ tịch Hội Khuyến học | 0,72 |
| 08 | Trưởng thôn bản, tiểu khu: | |
| - Thôn loại I | 0,60 | |
| - Thôn loại II | 0,50 | |
| - Thôn loại III | 0,42 | |
| 09 | Bí thư Đảng uỷ bộ phận | 0,72 |
| 10 | Bí thư Chi bộ: | |
| 10.1 | Bí thư Chi bộ kiêm Trưởng thôn, bản, tiểu khu: | |
| - Thôn loại I | 0,72 | |
| - Thôn loại II | 0,62 | |
| - Thôn loại III | 0,54 | |
| 10.2 | Bí thư Chi bộ không kiêm Trưởng thôn bản, tiểu khu (1): | |
| - Thôn loại I | 0,60 | |
| - Thôn loại II | 0,50 | |
| - Thôn loại III | 0,42 | |
| 11 | Cán bộ y tế thôn, bản | 0,42 |
| 12 | Công an viên | 0,60 |
| 13 | Cán bộ văn thư, thủ quỹ | 0,72 |
| 14 | Cán bộ KH-GT-NN-TL | 0,60 |
| 15 | Cán bộ LĐ-TBXH | 0,60 |
| 16 | Cán bộ DS - GĐ -TE | 0,60 |
| 17 | Cán bộ quản lý Nhà văn hóa kiêm phụ trách truyền thanh xã | 0,60 |
| 18 | Trưởng Ban Tổ chức Đảng | 0,72 |
| 19 | Chủ nhiệm UB kiểm tra Đảng | 0,72 |
| 20 | Trưởng Ban Tuyên giáo | 0,72 |
| 21 | Giáo viên mầm non ngoài biên chế: | |
| - Xã đặc biệt khó khăn | 1,08 | |
| - Các xã miền núi, bãi ngang, và các thị trấn: Đồng Lê, Quy Đạt, NN Việt Trung, NT Lệ Ninh | 0,84 | |
| - Các xã đồng bằng | 0,65 | |
| - Các phường thuộc TP Đồng Hới; các thị trấn: Ba Đồn, Hoàn Lão, Quán Hàu, Kiến Giang | 0,48 |
Ghi chú: (1) Nếu trong một thôn, bản, tiểu khu có nhiều chi bộ thì Bí thư Chi bộ hưởng theo mức thôn loại III