vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: — Nghị quyết 73/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 52/2016/NQ-HĐND · 08/12/2016
Đà Nẵng Ban hành 11/12/2014 Hiệu lực 21/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 82/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 82/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 52/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 73/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 73/2014/NQ-HĐND
01/01/201752/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 21/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 73/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí:

Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Cơ quan thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đà Nẵng.

3. Mức thu phí cụ thể:

ĐVT: đồng/văn bản

TT Nội dung Mức thu
1 Phục vụ khai thác thông tin đất đai dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ 25.000
2 Phục vụ khai thác thông tin đất đai dưới hình thức tổng hợp thông tin địa chính (10 thửa) 40.000