vanban.org

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri — Nghị quyết 73/2012/NQ-HĐND

Phú Yên Ban hành 13/12/2012 Hiệu lực 23/12/2012 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 73/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên · 73/2012/NQ-HĐND
17/07/202313/2023/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/201781/2016/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 23/12/2012Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 166/2010/NQ-HĐND Bổ sung khoản 1, Điều 13 của Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 về quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên · 166/2010/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 73/2012/NQ-HĐND › Phần II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri

1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri để chi phí các khoản cần thiết như:

Trang trí, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác:

- Cấp tỉnh: 500.000 đồng/điểm/lần.

- Cấp thành phố, thị xã: 300.000 đồng/điểm/lần.

- Cấp xã: 200.000 đồng/điểm/lần.

2. Chi cho đại biểu HĐND, đại diện chính quyền, tổ chức tham gia:

- Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi.

- Cấp thành phố, thị xã: 70.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã: 50.000 đồng/người/buổi.

3. Chi cho cán bộ, chuyên viên phục vụ trực tiếp:

- Cấp tỉnh: 70.000 đồng/người/buổi.

- Cấp thành phố, thị xã: 50.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã: 30.000 đồng/người/buổi.

4. Chi cho nhân viên phục vụ gián tiếp; phóng viên báo, đài:

- Cấp tỉnh: 50.000 đồng/người/buổi.

- Cấp thành phố, thị xã: 30.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã: 20.000 đồng/người/buổi.

5. Chi công tác dự thảo và hoàn thiện báo cáo tổng hợp ý kiến cử tri trình tại kỳ họp HĐND:

- Cấp tỉnh: 350.000 đồng/báo cáo.

- Cấp thành phố, thị xã: 250.000 đồng/báo cáo.

- Cấp xã: 150.000 đồng/báo cáo.