vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 70/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/06/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 07/06/2013 Hiệu lực 07/06/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 70/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm
Năm 2011(*) Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369 1.649.369
1 Đất nông nghiệp 1.239.677 1.267.147 1.292.856 1.317.713 1.342.414 1.367.120
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 105.151 104.593 103.592 102.657 101.782 99.994
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 87.540 87.389 86.967 86.500 86.132 85.691
1.2 Đất trồng cây lâu năm 64.549 66.686 72.680 73.805 74.960 75.910
1.3 Đất rừng phòng hộ 302.055 313.953 325.781 337.650 349.163 361.484
1.4 Đất rừng đặc dụng 169.207 169.415 169.665 170.115 170.560 171.223
1.5 Đất rừng sản xuất 501.163 514.560 526.814 537.096 547.859 557.021
1.6 Đất làm muối 838 838 838 838 838 837
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 7.422 7.624 7.801 7.967 8.144 8.388
2 Đất phi nông nghiệp 125.252 128.440 133.698 138.675 145.466 156.204
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 440 446 489 527 570 635
2.2 Đất quốc phòng 4.171 5.227 6.813 8.192 10.901 14.025
2.3 Đất an ninh 419 557 585 626 695 1.151
2.4 Đất khu công nghiệp 585 718 1.438 2.207 2.892 3.605
- Đất xây dựng khu công nghiệp 491 530 1.078 1.676 2.186 2.655
- Đất xây dựng cụm công nghiệp 94 188 360 531 706 950
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.053 2.115 2.223 2.361 2.479 2.536
2.6 Đất di tích, danh thắng 195 267 279 296 322 448
2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 145 148 217 284 346 443
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 362 372 377 385 388 397
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6.586 6.642 6.694 6.821 6.915 6.984
2.10 Đất phát triển hạ tầng 53.238 54.247 55.482 56.681 58.459 62.479
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hóa 573 589 616 640 661 692
- Đất cơ sở y tế 256 263 280 294 304 316
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.760 1.781 1.817 1.861 2.000 2.209
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 975 987 1.026 1.060 1.091 1.129
2.11 Đất ở tại đô thị 1.909 2.025 2.266 2.502 2.727 2.954
3 Đất chưa sử dụng 284.440 253.782 222.815 192.981 161.489 126.045
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại   253.782 222.815 192.981 161.489 126.045
3.2 Diện tích đưa vào sử dụng   30.658 30.967 29.834 31.492 35.444
4 Đất đô thị 15.061 16.561 18.561 21.061 24.061 25.319
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 169.375 169.375 169.375 169.375 169.375 169.375
6 Đất khu du lịch 2.593 2.723 2.852 3.112 3.241 4.700
         

Ghi chú: (*) Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến 31 tháng 12 năm 2011.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 22.373 2.214 3.840 3.577 4.816 7.926
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 5.902 640 1.164 1.137 1.136 1.825
1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.645 176 239 215 248 767
1.3 Đất rừng phòng hộ 1.928 151 322 315 428 712
14 Đất rừng đặc dụng 58 12 10 10 15 11
1.5 Đất rừng sản xuất 6.693 606 895 823 1.646 2.723
1.6 Đất làm muối 1         1
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 58 9 8 15 13 13
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác 10.200 1.720 1.920 2.120 2.220 2.220
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 335 60 60 69 70 76

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 Đất nông nghiệp 149.636 29.649 29.512 28.399 29.480 32.596
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 1.353 207 287 327 350 182
1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.237 593 693 593 693 665
1.3 Đất rừng phòng hộ 60.264 11.788 11.890 11.905 11.976 12.705
1.4 Đất rừng đặc dụng 270 20 60 60 60 70
1.5 Đất rừng sản xuất 75.725 16.204 15.549 13.931 15.024 15.017
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 176 45 45 41 24 21
2 Đất phi nông nghiệp 8.759 1.009 1.455 1.435 2.012 2.848
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7 1 2 1 2 1
2.2 Đất quốc phòng 5.228 611 771 687 1.164 1.995
2.3 Đất khu công nghiệp 215 43 43 43 43 43
2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 283 57 57 57 56 56
2.5 Đất di tích danh thắng 4 1 1 1 1  
2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 123 25 25 25 24 24
2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 138 26 29 26 29 28
2.8 Đất phát triển hạ tầng 984 109 109 110 328 328
2.9 Đất ở tại đô thị 17 3 4 4 3 3
3 Đất đô thị 798 110 130 210 189 159
4 Đất khu du lịch 344 46 46 46 69 137