vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 70/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/06/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 07/06/2013 Hiệu lực 07/06/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 70/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)+(6) (8)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 1.649.369   1.649.369   1.649.369  
1 Đất nông nghiệp 1.239.677 75,16 1.438.701   1.438.701 87,23
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 105.151 8,48 95.770   95.770 6,66
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 87.540   84.000   84.000  
1.2 Đất trồng cây lâu năm 64.549 5,21   90.682 90.682 6,30
1.3 Đất rừng phòng hộ 302.055 24,37 392.024   392.024 27,25
1.4 Đất rừng đặc dụng 169.207 13,65 172.500   172.500 11,99
1.5 Đất rừng sản xuất 501.163 40,43 581.670 171 581.841 40,44
1.6 Đất làm muối 838 0,07 830 7 837 0,06
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 7.422 0,60 9.028 2 9.030 0,63
2 Đất phi nông nghiệp 125.252 7,59 174.207   174.207 10,56
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 440 0,35   859 859 0,49
2.2 Đất quốc phòng 4.171 3,33 15.936   15.936 9,15
2.3 Đất an ninh 419 0,33 1.248   1.248 0,72
2.4 Đất khu công nghiệp 585 0,47 6.496 950 7.158 4,11
- Đất xây dựng khu công nghiệp 491   6.496   6.208  
- Đất xây dựng cụm công nghiệp 94     950 950  
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 2.053 1,64   3.159 3.159 1,81
2.6 Đất di tích, danh thắng 195 0,16 678 24 702 0,40
2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 145 0,12 565 98 663 0,38
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 362 0,29   405 405 0,23
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6.586 5,26   7.268 7.268 4,17
2.10 Đất phát triển hạ tầng 53.238 42,50 68.407 212 68.619 39,39
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hóa 573   706 173 879  
- Đất cơ sở y tế 256   389 12 401  
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.760   2.523   2.523  
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 975   1.338 27 1.365  
2.11 Đất ở tại đô thị 1.909 1,52 3.471 272 3.743 2,15
3 Đất chưa sử dụng 284.440 17,25 36.274   36.461 2,21
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại     36.274   36.461  
3.2 Diện tích đưa vào sử dụng     247.979   247.979  
4 Đất đô thị 15.061 0,91   35.577 35.577 2,16
5 Đất bảo tồn thiên nhiên 169.375 10,27   169.375 169.375 10,27
6 Đất khu du lịch 2.593 0,16   6.806 6.806 0,41

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 36.535 22.373 14.162
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 9.945 5.902 4.043
1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.312 1.645 2.667
1.3 Đất rừng phòng hộ 3.075 1.928 1.147
1.4 Đất rừng đặc dụng 58 58  
1.5 Đất rừng sản xuất 8.775 6.693 2.082
1.6 Đất làm muối 1 1  
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 97 58 39
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp      
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp và đất nông nghiệp khác 25.515 10.200 15.315
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 879 335 544

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Đất nông nghiệp 235.194 149.636 85.558
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 2.071 1.353 718
1.2 Đất trồng cây lâu năm 6.665 3.237 3.428
1.3 Đất rừng phòng hộ 90.438 60.264 30.174
1.4 Đất rừng đặc dụng 768 270 498
1.5 Đất rừng sản xuất 120.548 75.725 44.823
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 313 176 137
2 Đất phi nông nghiệp 12.785 8.759 4.026
  Trong đó:      
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7 7  
2.2 Đất quốc phòng 6.254 5.228 1.026
2.3 Đất khu công nghiệp 537 215 322
2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 707 283 424
2.5 Đất di tích danh thắng 9 4 5
2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 307 123 184
2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 273 138 135
2.8 Đất phát triển hạ tầng 2.459 984 1.475
2.9 Đất ở tại đô thị 33 17 16
3 Đất đô thị 1.996 798 1.198
4 Đất khu du lịch 673 344 329

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An xác lập ngày 14 tháng 3 năm 2013).