vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Nghị quyết 68/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/04/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 28/04/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2026/NQ-HĐND · 28/04/2026 Sửa đổi, bổ sung: 80/2025/NQ-HĐND · 17/10/2025
Quảng Ninh Ban hành 17/07/2025 Hiệu lực 27/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 68/2025/NQ-HĐND
28/04/202610/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 17/10/202580/2025/NQ-HĐNDSửa đổi 27/07/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Quy định một số khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 34/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 68/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh theo khoản 6 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14; khoản 2 Điều 18 Nghị định số 24/2021/NĐ-CP; khoản 3 Điều 38 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; khoản 3 Điều 4 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.

2. Đối tượng áp dụng: Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.