vanban.org

Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Quy định một số khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/07/2025 Thay thế: 68/2025/NQ-HĐND · 17/07/2025
Quảng Ninh Ban hành 27/08/2021 Hiệu lực 06/09/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 68/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Quy định một số khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 34/2021/NQ-HĐND
27/07/202568/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 06/09/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/07/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2021/NQ-HĐND

Quảng Ninh, ngày 27 tháng 8 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Quy định một số khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động
giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và
giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
KHÓA XIV - KỲ HỌP THỨ 3

Xét Tờ trình số 5757/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2021 của
Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của
các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số khoản thu dịch vụ
phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ
thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

2. Đối tượng áp dụng: Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên
giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Quy định khoản thu và mức thu tối đa mỗi khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục gồm:

1. Quy định mức thu tối đa một số khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục (chi tiết tại phụ lục I kèm theo).

2. Một số khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo thỏa thuận (chi tiết tại phụ lục II kèm theo).

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo hướng dẫn thực hiện các khoản thu và mức thu dựa trên nguyên tắc tự nguyện và dân chủ, có sự thống nhất của cha mẹ học sinh, vì quyền lợi của học sinh; đảm bảo mức thu cụ thể thống nhất tại các cơ sở giáo dục trên cùng một địa bàn, cùng cấp học và tổ chức thực hiện đồng bộ ngay từ đầu năm học 2021 - 2022 và các năm học tiếp theo đảm bảo chặt chẽ, công khai, minh bạch, đúng quy định.

2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIV, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 27 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 9 năm 2021./.

Phụ lục I

Quy định mức thu tối đa một số khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

(Kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Khoản thuĐơn vị tínhMức thu tối đa (đồng)
1. Tổ chức bán trú tại trường
a) Thuê người nấu ănđồng/HS/tháng110.000
b) Quản lý học sinh trong giờ bán trúđồng/HS/tháng140.000
c) Tiền ănđồng/HS/ngày30.000
d) Mua sắm bổ sung vật dụng phục vụ bán trúđồng/HS/năm50.000
2. Nước uống
a) Học 01 buổi/ngàyđồng/HS/tháng10.000
b) Học 02 buổi/ngàyđồng/HS/tháng15.000
3. Học thêm tại trường (ngoài giờ học chính thức)
a) Các môn văn hóa (trừ mầm non, tiểu học)đồng/HS/giờ dạy10.000
b) Tin học (tự chọn)đồng/HS/giờ dạy12.000
c) Ngoại ngữ (tự chọn)đồng/HS/giờ dạy10.000
d) Học ngoại ngữ có người nước ngoài dạyđồng/HS/giờ dạy30.000
4. Trông giữ phương tiện tham gia giao thông
a) Xe đạpđồng/xe/tháng30.000
b) Xe đạp điện, xe máy điệnđồng/xe/tháng50.000
Phụ lục II

Một số khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo thỏa thuận

MỘT SỐ KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC THEO THỎA THUẬN

(Kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Khoản thuMức thu
1. Giáo dục mầm non ngoài giờ qui định
a) Đón sớm, trả muộnTheo thỏa thuận
b) Ngày thứ BảyTheo thỏa thuận
c) Trong thời gian nghỉ hèTheo thỏa thuận
2. Hoạt động sau giờ học chính thức trong ngày (giáo dục kỹ năng sống, giáo dục phát triển năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao ...)Theo Kế hoạch được phê duyệt
3. Chi phí sử dụng điện máy điều hòa lớp họcTheo thực tế
4. Hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trườngTheo Kế hoạch được phê duyệt
5. Chi phí sử dụng dịch vụ điện tử quản lý học sinh, xây dựng trường học thông minh, lớp học thông minh.Theo Đề án được phê duyệt
Mục lục Bấm để đi tới điều