vanban.org

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau: — Nghị quyết 68/2025/NQ-HĐND

Lai Châu Ban hành 26/09/2025 Hiệu lực 10/10/2025 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 68/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị quyết: Số 38/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019; số 13/2022/NQ-HĐND ngày 28/6/2022; số 72/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số 47/2024/NQ-HĐND ngày 30/9/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu · 68/2025/NQ-HĐND
12/05/202607/2026/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 10/10/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 28/6/2022 của HĐND tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và mức đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh · 29/2024/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 68/2025/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

"Điều 5. Tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025

Hằng năm, ngân sách địa phương bố trí vốn đối ứng mức tối thiểu bằng 3% tổng ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình (trong đó: Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí đủ vốn đối ứng ngân sách địa phương để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ giao cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh quản lý thực hiện; Ủy ban nhân dân các xã, phường bố trí đủ vốn đối ứng cấp xã để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được phân cấp giao cho các xã, phường thực hiện)".

Chương III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH MỨC CHI NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC, NỘI DUNG HỖ TRỢ, MẪU HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DỰ ÁN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT, DỊCH VỤ THUỘC
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021-2025 BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 72/2023/NQ-HĐND NGÀY 08 THÁNG 12