vanban.org

Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địabàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nam Định Ban hành 26/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định · 78/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất trên địabàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 · 68/2019/NQ-HĐND
01/01/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/07/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 68/2019/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 26 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 240/TTr-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 (có Quy định kèm theo ).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, trong quá trình thực hiện nếu cần điều chỉnh cho phù hợp với quy định của Nhà nước và tình hình thực tế thì Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định khoá XVIII kỳ họp thứ mười hai (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định về việc thông qua quy định tạm thời về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Nam Định áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định
áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND
ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Bảng giá các loại đất quy định tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp sau:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 2. Nguyên tắc định giá đất

a) Theo mục đích sử dụng đất hợp pháp tại thời điểm định giá;

b) Theo thời hạn sử dụng đất;

c) Phù hợp với giá đất phổ biến trên thị trường của loại đất có cùng mục đích sử dụng đã chuyển nhượng, giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất đối với những nơi có đấu giá quyền sử dụng đất hoặc thu nhập từ việc sử dụng đất;

d) Cùng một thời điểm, các thửa đất liền kề nhau có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự như nhau thì có mức giá như nhau.

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 3. Bảng giá nhóm đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh được xác định 01 vị trí và phân ra làm 02 khu vực: Khu vực thành phố Nam Định và khu vực các huyện.

1. Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây hàng năm khác)

Khu vựcGiá đất
(đồng/m2)
Thuộc địa giới thành phố Nam Định55.000
Thuộc địa giới các huyện50.000

2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Khu vựcGiá đất
(đồng/m2)
Thuộc địa giới thành phố Nam Định60.000
Thuộc địa giới các huyện55.000

3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Khu vựcGiá đất
(đồng/m2)
Thuộc địa giới thành phố Nam Định55.000
Thuộc địa giới các huyện50.000

4. Bảng giá đất làm muối: 45.000 đồng/m2.

5. Bảng giá đất lâm nghiệp (bao gồm đất rừng và đất đồi núi sản xuất tại huyện Vụ Bản; Ý Yên): 30.000 đồng/m2.

6. Bảng giá đất nông nghiệp khác

Giá đất nông nghiệp khác (bao gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính, nhà lưới,... phục vụ trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác)

được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh).

Khu vựcGiá đất
(đồng/m2)
Thuộc địa giới thành phố Nam Định60.000
Thuộc địa giới các huyện55.000

7. Bảng giá đất nông nghiệp trong khu dân cư

Khu vựcGiá đất
(đồng/m2)
Thuộc địa giới các phường tại thành phố Nam Định100.000
Thuộc địa giới các xã tại thành phố Nam Định, các xã, thị trấn tại các huyện75.000

Điều 4. Bảng giá nhóm đất phi nông nghiệp

1. Bảng giá đất ở

a) Nguyên tắc khi xác định mức giá

- Nguyên tắc khi xác định vị trí

+ Căn cứ vào khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn.

+ Trường hợp thừa đất ở vị trí 1 có trùng từ 2 mức giá trở lên thì xác định giá theo vị trí có mức giá cao nhất.

- Đối với các khu dân cư còn lại

+ Khu vực 1: Là các khu dân cư không tiếp giáp với đường trục xã nhưng thuộc khu vực trung tâm xã, thị trấn; gần trường học, chợ, trạm y tế, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, cụm khu công nghiệp gần đầu mối giao thông.

+ Khu vực 2: Là khu dân cư không thuộc khu vực trung tâm có điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn khu vực 1.

+ Khu vực 3: Là khu dân cư còn lại.

- Đối với các tuyến đường, phố chưa có tên trong bảng giá: Giá đất đối với các tuyến đường, phố chưa có tên trong bảng giá được xác định theo các nguyên tắc tại Điều 2 và tương ứng với mức giá đất của đường, phố tương đương có tên trong khu vực.

b) Bảng giá đất ở tại thành phố Nam Định (Phụ lục 01 kèm theo)

- Các vị trí trong mỗi đường, phố trên địa bàn thành phố Nam Định được chia thành 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố hoặc chỉ giới giao thông.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ đường, phố tới vị trí thửa đất) dưới 2 m.

- Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường phố có mức giá cao nhất.

- Đối với thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m (tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá hoặc ngõ) được chia vị trí như sau: Phần diện tích của chiều sâu 30m đầu được tính là vị trí của thửa đất tương ứng có tên trong bảng giá đất, phần diện tích của chiều sâu từ 30m tiếp theo được tính là vị trí tiếp theo, tối đa tính đến Vị trí 4. (Ví dụ: Thửa đất A có diện tích 500m^2 có kích thước rộng 5m, chiều sâu 100m, nằm tại Vị trí 2 trong bảng giá đất thì được xác định như sau: Phần diện tích 150m^2 của chiều sâu 30m đầu tiên sẽ có giá của Vị trí 2, phần diện tích của 150m^2 của chiều sâu 30m tiếp theo sẽ có giá của Vị trí 3, phần diện tích 200m^2 còn lại sẽ có giá của Vị trí 4)

c) Bảng giá đất ở tại các huyện (Phụ lục 02 kèm theo)

- Các vị trí trong mỗi đường, phố trên địa bàn các huyện được chia thành 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất 01 mặt tiếp giáp đường, phố hoặc chỉ giới giao thông quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, đường trục xã,...

+ Vị trí 2: Là thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất vị trí 2.

- Đối với các thửa đất của tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường bằng nhau thì áp dụng theo đường phố có mức giá cao nhất.

- Đối với thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m (tính từ chỉ giới hè đường, phố hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá hoặc ngõ) được chia vị trí như sau: Phần diện tích của chiều sâu 30m đầu được tính là vị trí của thửa đất tương ứng có tên trong bảng giá đất, phần diện tích của chiều sâu từ 30m tiếp theo được tính là vị trí tiếp theo, tối đa tính đến Vị trí 3. (Ví dụ: Thửa đất A có diện tích 500m² có kích thước rộng 5m, chiều sâu 100m, nằm tại Vị trí 2 trong bảng giá đất thì được xác định như sau: Phần diện tích 150m² của chiều sâu 30m đầu tiên sẽ có giá của Vị trí 2, phần diện tích của 350m² còn lại sẽ có giá của Vị trí 3)

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

a) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trên địa bàn thành phố Nam Định

Được xác định tối đa 04 vị trí và bằng 55% của mức giá đất ở có điều kiện hạ tầng và khả năng sinh lời tương ứng. Cách xác định vị trí được tính tương ứng với vị trí đã có giá của bảng giá đất ở để tính giá: Vị trí 1 là 30m đầu, từ vị trí 2 trở đi mỗi vị trí là 30m tiếp theo.

b) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ trên địa bàn các huyện

Được xác định tối đa 03 vị trí và bằng 55% của mức giá đất ở có điều kiện hạ tầng và khả năng sinh lời tương ứng. Cách xác định vị trí được tính tương ứng với vị trí đã có giá của bảng giá đất ở để tính giá: Vị trí 1 là 30m đầu, từ vị trí 2 trở đi mỗi vị trí là 30m tiếp theo.

3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Bảng giá đất thương mại dịch vụ trên địa bàn thành phố Nam Định

Được xác định tối đa 04 vị trí và bằng 60% của mức giá đất ở có điều kiện hạ tầng và khả năng sinh lời tương ứng. Cách xác định vị trí được tính tương ứng với vị trí đã có giá của bảng giá đất ở để tính giá: Vị trí 1 là 30m đầu, từ vị trí 2 trở đi mỗi vị trí là 30m tiếp theo.

b) Bảng giá đất thương mại dịch vụ trên địa bàn các huyện

Được xác định tối đa 03 vị trí và bằng 60% của mức giá đất ở có điều kiện hạ tầng và khả năng sinh lời tương ứng. Cách xác định vị trí được tính tương ứng với vị trí đã có giá của bảng giá đất ở để tính giá: Vị trí 1 là 30m đầu, từ vị trí 2 trở đi mỗi vị trí là 30m tiếp theo.

4. Bảng giá các loại đất: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất quốc phòng; đất an ninh; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp; đất quốc phòng; đất an ninh; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh có thời hạn sử dụng đất lâu dài được xác định bằng mức giá đất ở có điều kiện hạ tầng và khả năng sinh lời tương ứng.

5. Bảng giá các loại đất: Đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất công cộng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh

Đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất công cộng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng có mục đích kinh doanh được xác định bằng mức giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ điều kiện hạ tầng và khả năng sinh lời tương ứng.

6. Bảng giá đất khu du lịch (Phụ lục 03 kèm theo)

7. Bảng giá đất khu, cụm công nghiệp (Phụ lục 04 kèm theo)

8. Bảng giá đất phi nông nghiệp khác

Đất phi nông nghiệp khác bao gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở được xác định bằng 50% mức giá đất ở có điều kiện hạ tầng và khả năng sinh lời tương ứng.

Điều 5. Bảng giá nhóm đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng là đất chưa được đưa vào sử dụng cho các mục đích theo quy định của Luật đất đai, bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây được xác định 01 vị trí và mức giá là: 30.000 đồng/m²

Điều 6. Bảng giá đất bãi bồi, đất có mặt nước ven sông, ven biển

1. Bảng giá đất bãi bồi ven sông, ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản

a) Đất bãi bồi ngoài đê ven sông

- Ven các sông Hồng, Sông Đào, Sông Ninh Cơ, Sông Đáy: 30.000 đồng/m²;
- Ven các sông khác: 25.000 đồng/m²;

b) Đất bãi bồi ven biển

- Đối với huyện Giao Thủy, Nghĩa Hưng: Đất bãi ngoài đê trung ương
+ Bãi nuôi và khai thác nhuyễn thể: 40.000 đồng/m²;
+ Bãi nuôi tôm, cua, cá: 30.000 đồng/m².

- Đối với huyện Hải Hậu: Đất bãi bồi ven biển chỉ xác định 1 vị trí và mức giá là: 30.000 đồng/m².

2. Bảng giá đất mặt nước ven biển có mục đích khác

Giá đất mặt nước ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất phi nông nghiệp có cùng vị trí, đường, phố, khu vực đã quy định trong bảng giá.

Điều 7. Trường hợp điều chỉnh đơn giá giao đất, thuê đất

Đối với trường hợp được nhà nước giao đất, cho thuê đất trả tiền hàng năm, khi hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, cách xác định vị trí trong bảng giá đất áp dụng cho chu kỳ ổn định tiếp theo tính từ 01/01/2020 đến 31/12/2024 được xác định theo Quy định này.

CHỦ TỊCH

Trần Văn Chung

Phụ lục 01

Bảng giá đất ở thành phố nam định

PHỤ LỤC SỐ 01: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
(Ban hành làm theo Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đvt: nghìn đồng/m2

Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNGVỊ TRÍ
1234
1Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Hàng Thao13.5006.0003.0001.500
Từ đường Hàng Thao đến ngõ Hai Bà Trưng39.00019.0009.0004.500
Từ ngõ Hai Bà Trưng đến ngã tư Quang Trung55.00026.00013.0006.000
Từ ngã tư Quang Trung đến đường Trường Chinh45.00022.00011.0005.000
Từ đường Trường Chinh đến hết Công viên Túc Mạc35.00017.0009.0004.000
Từ Công viên Túc Mạc đến đường Đông A36.00018.0009.0004.000
2Đường Hoàng Văn Thụ
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Phan Đình Phùng14.0007.0003.5001.700
Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Hồng Phong17.0008.0004.0002.000
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Quang Trung20.00010.0005.0002.500
Từ đường Quang Trung đến đường Trường Chinh18.0009.0004.5002.000
3Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Phan Đình Phùng đến Ngõ Nhà Thờ18.0009.0004.5002.000
Từ Ngõ Nhà Thờ đến đường Lê Hồng Phong20.00010.0005.0002.500
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Bà Triệu27.00013.5006.7503.000
4Đường Bà Triệu
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Hưng Đạo28.00012.0006.5003.300
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Phạm Hồng Thái35.00017.0008.0004.000
5Đường Hàng Tiện
Từ chợ Diên Hồng đến đường Trần Hưng Đạo
42.00021.00010.0005.000
6Đường Hàng Cấp
Từ đường Mạc Thị Bưởi đến chợ Diên Hồng
35.00017.0008.0004.000
7Đường Nguyễn Chánh
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Phạm Hồng Thái
36.00018.0009.0004.500
8Đường Phạm Hồng Thái
Từ đường Trần Phú đến đường Trần Quốc Toàn18.0009.0004.5002.200
Từ đường Trần Quốc Toàn đến đường Quang Trung30.00015.0007.5003.300
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
Từ đường Quang Trung đến Trường Đại học Công Nghiệp20.00010.0005.0002.500
9Đường Hàng Đồng
Từ đường Nguyễn Du đến đường Hoàng Văn Thụ26.00013.0006.5003.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Hưng Đạo35.00017.0008.0004.000
10Đường Lê Hồng Phong
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hùng Vương20.00010.0005.0002.500
Từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Du23.00011.5005.5002.700
Từ đường Nguyễn Du đến đường Hoàng Văn Thụ32.00012.5006.8003.400
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Hưng Đạo38.00019.0009.5004.500
11Đường Trần Phú
Từ đường Trần Hưng Đạo đến Ngã 6 Năng Tỉnh
27.00013.5006.5003.200
12Đường Hàn Thuyên
Từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhật Duật19.0009.5004.8002.400
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hùng Vương29.00014.5007.5003.800
Từ đường Hùng Vương đến đường Mạc Thị Bưởi32.00016.0008.0004.000
13Đường Quang Trung
Từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Hoàng Văn Thụ30.00015.0007.5003.500
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Thành Chung36.00018.0009.0004.500
14Đường Thành Chung
Từ đường Quang Trung đến đường Trường Chinh
30.00015.0007.5003.500
15Đường Mạc Thị Bưởi
Từ đường Nguyễn Du đến đường Trường Chinh27.00014.0007.0003.500
Từ đường Trường Chinh đến đường Hưng Yên24.00012.0006.0003.000
16Đường Trường Chinh
Từ đường Thái Bình đến đường Phù Nghĩa14.0007.0003.5001.800
Từ đường Phù Nghĩa đến đường Nguyễn Đức Thuận (phía Bắc) và đường Hùng Vương (phía Nam)21.00011.0006.0003.000
Từ đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Điện Biên30.00015.0007.5003.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
17Đường Bắc Ninh
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Nguyễn Du18.0009.0004.5002.500
Từ đường Nguyễn Du đến đường Hoàng Văn Thụ24.00012.0006.0003.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Hưng Đạo30.00015.0007.5003.500
18Đường Hùng Vương
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Lê Hồng Phong14.0006.5003.3001.700
Từ đường Lê Hồng Phong đến hết Khán Đài C sân vận động22.0009.5005.0002.700
Từ Khán Đài C SVĐ đến đường Trường Chinh14.0006.5003.3001.700
19Đường Nguyễn Du
Từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hồng Phong
Từ đường Hùng Vương đến đường Trần Tế Xương (đường đôi)29.00012.5006.8003.400
Từ đường Trần Tế Xương đến đường Lê Hồng Phong28.00014.0007.0003.500
20Đường Trần Đăng Ninh
Từ Trần Hưng Đạo đến Tràng Thi
20.00010.0005.0002.500
21Đường Điện Biên
Từ đường Trường Chinh đến đường Giải Phóng27.00014.0007.0003.500
Từ đường Giải Phóng đến Địa phận Cty VT ô tô Nam Định20.00010.0005.0002.500
Từ hết địa phận Cty Vận tải ô tô đến Cầu ốc
a- Phía không tiếp giáp đường sắt12.0006.0003.0001.500
b- Phía tiếp giáp đường sắt5.5003.0002.0001.350
c- Phía tiếp giáp đường sắt (Đoạn thuộc phường Lộc Hòa)5.5003.0002.0001.350
Từ Cầu ốc đến hết địa phận thành phố (Phường Lộc Hòa)
a- Phía không tiếp giáp đường sắt9.0004.5003.0001.500
b- Phía tiếp giáp đường sắt3.5002.5001.7001.350
22Đường Hà Huy Tập
Từ đường Trần Phú đến đường Trần Đăng Ninh14.0007.0003.5001.700
Từ đường Trần Đăng Ninh đến đường Thành Chung20.00010.0005.0002.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
23Đường Phan Bội Châu
Từ đường Tràng Thi đến Ngã 6 Năng Tỉnh
18.0009.0004.5002.500
24Đường Nguyễn Hiền (Phan Bội Châu cũ )
Từ đường Trần Đăng Ninh đến Ngã 6 Năng Tỉnh
14.0007.0003.5001.600
25Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường Bà Triệu đến đường Trường Chinh
22.00011.0006.0003.000
26Đường Trần Quốc Toàn
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Hoa Thám
12.0006.0003.0001.600
27Đường Đông Kinh Nghĩa Thục
Từ đường Hà Huy Tập đến đường Trần Phú
11.0006.0003.0001.500
28Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Trần Phú đến đường Trần Đăng Ninh
14.0007.0003.5001.800
29Đường Cột Cờ
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bến Thóc
14.0006.5003.3001.700
30Đường Ngõ Quang Trung
Từ đường Hàng Tiện đến đường Quang Trung
18.0009.0004.5002.200
31Đường Hoàng Hữu Nam
Từ đường Hàng Đồng đến đường Hoàng Văn Thụ
17.0008.5004.5002.200
32Đường Diên Hồng
Từ đường Nguyễn Du đến đường Quang Trung
14.0007.0003.5001.800
33Đường Trần Bình Trọng
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Hưng Đạo
21.00011.0005.0002.500
34Đường Ngõ Văn Nhân
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Hai Bà Trưng12.0006.0003.0001.500
Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trần Hưng Đạo11.0006.0003.0001.500
35Đường Ngõ Nhà Thờ
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Hai Bà Trưng12.0006.0003.0001.500
Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trần Hưng Đạo14.0007.0003.5001.800
36Đường Tô Hiệu
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Trần Phú12.0006.0003.0001.500
37Đường Hàng Thao
Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Tô Hiệu18.0009.0004.5002.500
Từ đường Tô Hiệu đến đường Đinh Bộ Lĩnh14.0007.0003.5001.800
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
38Đường Ngô Quyền
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Máy Tơ
14.0007.0003.5001.800
39Đường Phan Đình Phùng
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hai Bà Trưng
14.0007.0003.5001.800
40Đường Hoàng Ngân
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hoàng Văn Thụ14.0007.0003.5001.800
41Đường Bến Ngự
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Lê Hồng Phong14.0007.0003.5001.800
42Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Bến Ngự đến đường Hàng Cau
9.0004.5003.0001.500
43Đường Hồ Tùng Mậu
Từ đường Bến Ngự đến đường Hoàng Văn Thụ
12.0006.0003.0001.500
44Đường Máy Tơ
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tô Hiệu18.0009.0004.5002.500
Từ đường Tô Hiệu đến Công ty Dệt Nam Định12.0006.0003.0001.500
45Đường Cửa Trường
Từ đường Bến Thóc đến đường Tô Hiệu
17.0009.0004.5002.500
46Đường Bến Thóc
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Trần Phú
17.0009.0004.5002.500
47Đường Nguyễn Văn Tố
Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Hồng Phong
14.0006.5003.3001.700
48Đường Hàng Cau
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Phan Đình Phùng
18.0009.0004.5002.500
49Đường Máy Chai
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Bến Thóc
12.0006.0003.0001.500
50Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Hàng Cau
9.0004.5003.0001.500
51Đường Tống Văn Trân
Từ phố Máy Chai đến phố Máy Tơ
12.0006.0003.0001.500
52Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ phố Máy Chai đến đường Hàng Thao
12.0006.0003.0001.500
53Đường Phan Đình Giót
Từ đường Hoàng Diệu đến đường Văn Cao
14.0007.0003.5001.800
54Đường Nguyên Hồng
Từ đường Hoàng Diệu đến đường Phan Đình Giót
14.0007.0003.5001.800
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
55Đường Hoàng Diệu
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Trần Phú
14.0007.0003.5001.800
56Đường Văn Cao
Từ ngã 6 Năng Tỉnh đến Công ty dệt kim Thắng Lợi18.0009.0004.5002.500
Từ CT ĐK Thắng Lợi đến đường Song Hào
a- Phía Nam Đường sắt14.0006.5003.3001.700
b- Phía Bắc Đường sắt12.0006.0003.0001.500
Ngã tư Song Hào đến Cầu Gia (Đoạn thuộc phường Văn Miếu)
a- Không tiếp giáp đường sắt11.0006.0003.0001.500
b- Tiếp giáp đường sắt5.5003.0002.0001.350
Ngã tư Song Hào đến Cầu Gia (Đoạn thuộc xã Lộc An)
a- Không tiếp giáp đường sắt11.0006.0003.0001.500
b- Tiếp giáp đường sắt5.5003.0002.0001.350
Từ Cầu Gia đến cầu vượt Lộc An (Xã Lộc An)
a- Không tiếp giáp đường sắt9.0004.5003.0001.500
b- Tiếp giáp đường sắt5.0003.0002.0001.350
57Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Trần Bích San14.0007.0003.5001.350
Từ đường Trần Bích San đến đường Trần Nhân Tông14.0007.0003.5001.350
58Đường Trần Bích San
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Bính
15.0008.0004.0002.000
59Đường Nguyễn Bính
Từ đường Âu Cơ đến đường Song Hào6.3003.2002.0001.500
Từ đường Song Hào đến đường Văn Cao6.3003.2002.0001.500
60Đường Trần Quang Khải
Từ phố Bến Thóc đến đường Nguyễn Văn Trỗi9.0004.5003.0001.500
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Văn Cao11.0006.0003.0001.500
61Đường Đinh Bộ Lĩnh
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Văn Trỗi
6.0003.0002.0001.500
62Đường Hàng Sắt
Từ đường Hàng Đồng đến đường Lê Hồng Phong
20.00010.0005.0002.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
63Đường Minh Khai
Từ đường Hùng Vương đến đường Mạc Thị Bưởi14.0007.0003.5001.500
Từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Hàng Đồng18.0009.0004.5002.200
64Đường Vị Xuyên
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hùng Vương
14.0007.0003.5001.500
65Đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Nguyễn Văn Trỗi
14.0007.0003.5001.500
66Đường Song Hào
Từ đường Văn Cao đến đường D318.0009.0004.5002.200
Từ đường D3 đến đường Nguyễn Văn Trỗi12.0006.0003.0001.600
67Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Lê Hồng Phong
14.0007.0003.5001.700
68Đường Bạch Đằng
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Trãi
11.0006.0003.0001.600
69Đường Hưng Yên
Từ đường Mạc Thị Bưởi đến đường Trường Chinh
17.0009.0004.5002.200
70Đường Vị Hoàng
Từ đường Nguyễn Du đến đường Trường Chinh
16.0008.0004.0002.000
71Đường Trần Thái Tông
Từ đường Hưng Yên đến Cầu Sắt13.0007.0003.5001.800
Từ Cầu Sắt đến Quốc lộ 10 mới12.0006.0003.0001.500
Từ đường quốc lộ 10 mới đến ngã ba đền Trần8.5004.0002.5001.500
72Đường Lương Thế Vinh (Rặng xoan Cũ)
Từ đường Điện Biên đến Phi trường điện11.0006.0003.0001.500
Từ Phi trường điện đến Ga5.5003.0002.0001.350
73Đường Kênh
Từ đường Điện Biên đến đường Đông A9.0004.5003.0001.500
Từ đường Đông A đến UBND phường (đường Tức Mạc)6.0003.5002.0001.500
74Đường Giải Phóng
Từ đường Văn Cao đến đường Trần Huy Liệu17.0009.0004.5002.200
Từ đường Trần Huy Liệu đến đường Điện Biên18.0009.0004.5002.200
Từ Điện Biên đến Đông A20.00010.0005.0002.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
75Đường Tràng Thi
Từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Huy Liệu
11.0006.0003.0001.500
76Đường Trần Huy Liệu
Từ ngã 6 Năng Tỉnh đến đường Giải Phóng18.0009.0004.5002.200
Từ đường Giải Phóng đến ngã ba Mỹ Trọng12.0006.0003.0001.500
Ngã ba Mỹ Trọng - Quốc lộ 10 mới11.0006.0003.0001.500
Từ Quốc lộ 10 mới đến cầu An Duyên6.0003.1001.8001.350
77Đường Phạm Ngũ Lão (N5)
Từ Giải Phóng đến Cầu Phúc Trọng
17.0008.0004.2002.100
78Đường Bùi Xuân Mẫn
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
9.0004.5003.0001.500
79Đường Nguyễn Hới
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
10.0005.0003.0001.500
80Đường Khuất Duy Tiến
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Dầu khí
9.0004.5003.0001.500
81Đường Trần Văn Lan
Từ đường Bùi Xuân Mẫn đến đường Khuất Duy Tiến
9.0004.5003.0001.500
82Đường Trần Quang Tặng
Từ đường Giải Phóng đến đường Khuất Duy Tiến
9.0004.5003.0001.500
83Đường Nguyễn Phúc
Từ đường Bùi Xuân Mẫn đến đường Khuất Duy Tiến
9.0004.5003.0001.500
84Đường Trần Văn Ôn
Từ đường Bùi Xuân Mẫn đến đường Khuất Duy Tiến
9.0004.5003.0001.500
85Đường Phù Nghĩa
Từ đường Hàn Thuyên đến đường Trường Chinh17.0009.0004.5002.500
Từ đường Trường Chinh đến cầu Lộc Hạ19.0009.0004.5002.500
Từ Lộc Hạ đến Quốc lộ 10 mới12.0006.0003.0001.500
Từ quốc lộ 10 mới đến Đệ Tứ9.0004.5003.0001.500
86Đường Thái Bình
Từ đường Hàn Thuyên đến đường Thanh Bình13.0006.0003.0001.500
Từ đường Thanh Bình đến bệnh viện Thành phố (Agape)10.0005.0002.5001.500
Từ bệnh viện Thành phố đến đê quán Chuột8.0004.5002.5001.500
87Đường Thanh Bình
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
Từ đường Thái Bình đến Trạm dầu lửa6.0003.0002.0001.350
Từ trạm dầu lửa đến Kênh T3-114.5002.8002.0001.350
Từ Kênh T3-11 đến Quốc lộ 10 mới3.5002.0001.5001.350
88Đường Trần Nhật Duật (Đồng Tháp Mười cũ)
Từ đường Hàn Thuyên đến đường Phù Long14.0007.0003.5001.700
Từ đường Phù Long đến đường Trần Nhân Tông12.0006.0003.0001.500
89Đường Trần Tế Xương
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Du
14.0007.0003.5001.800
90Đường Phù Long
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Cù Chính Lan11.0006.0003.0001.500
Từ đường Cù Chính Lan đến đê sông Đào9.0004.5002.5001.500
91Đường Cù Chính Lan
Từ đê sông Đào đến Công ty Cấp nước5.0003.0002.0001.350
Từ hết Công ty Cấp nước đến đường Phù Long5.5003.5002.3001.500
Từ đường Phù Long đến đường Hàn Thuyên9.0004.5003.0001.500
92Đường 19/5 Phường Trần Tế Xương
Từ đường Thái Bình đến trường Tô Hiệu6.0003.5002.0001.500
Từ trường Tô Hiệu đến trường mầm non số 46.0003.5002.0001.500
Từ trường mầm non số 4 đến ngõ 208 đường Thái Bình5.0003.0002.0001.350
93Đường Năng Tĩnh
Từ đường Hoàng Diệu đến ngã 6 Năng Tĩnh
14.0007.0003.5001.800
94Đường Đặng Xuân Thiều
Từ đường Hàn Thuyên đến đường Trường Chinh
15.0007.5003.5001.800
95Đường Trần Thánh Tông
Từ đường Phù Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Trinh18.0009.0004.5002.200
Từ đường Nguyễn Thị Trinh đến đường Võ Nguyên Giáp16.0008.0004.0002.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Mạc Thị Bưởi14.0007.0003.5001.800
96Đường Nguyễn Đức Thuận
Từ Trường Chinh đến kênh T3-11
20.0009.0004.7002.500
97Đường Đặng Xuân Bảng (đường 21 cũ)
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
Từ cầu Đò Quan Đến Cống Trắng14.0007.0003.5001.800
Từ Cống Trắng đến Km số 311.0006.0003.0001.500
Từ Km số 3 đến đầu cầu Nam Vân8.5004.5002.5001.500
Từ Cầu Nam Vân đến hết xóm 8 xã Nam Vân7.0004.0002.5001.400
98Đường Vũ Hữu Lợi (Đường 55 cũ)
Từ đường Đặng Xuân Bảng đến đường Nguyễn Cơ Thạch12.0006.0003.0001.500
Từ đường Nguyễn Cơ Thạch đến sông B9.0004.5002.5001.500
Từ sông B đến hết địa phận Nam Vân5.5003.0002.0001.400
99Đường Đò Quan
Từ đường Đặng Xuân Bảng đến đường Vũ Hữu Lợi9.0004.5002.5001.500
Từ đường Vũ Hữu Lợi đến đê sông Đào (Đường Lạc Long Quân)5.5003.0002.0001.350
Từ Đường Lạc Long Quân đến Bến Phà cũ (ông Thuấn)4.0002.5001.6001.350
100Đường Đông A (KĐT Hòa Vượng)
Từ Đài phun nước đến Quốc lộ 10 mới
30.00015.0008.0004.000
101Đường Ngô Sỹ Liên (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trần Khánh Dư đến đường Trần Anh Tông
11.0006.0003.0001.500
102Đường Trần Khánh Dư (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Đông A đến đường Trần Anh Tông
11.0006.0003.0001.500
103Đường Trương Hán Siêu (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Giải Phóng đến đường Trần Anh Tông
11.0006.0003.0001.500
104Đường Nguyễn Công Trứ (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trụ sở Công an tỉnh đến đường Điện Biên
15.0008.0004.0002.000
105Đường Trần Đại Nghĩa (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Kênh đến đường Trần Anh Tông
11.0006.0003.0001.500
106Đường Nguyễn Việt Xuân (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Chu Văn An đến đường Trần Anh Tông
11.0006.0003.0001.500
107Đường Chu Văn An (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Nguyễn Việt Xuân đến đường Trương Hán Siêu
12.0006.0003.0001.500
108Đường Lê Văn Hưu (KĐT Hòa Vượng)
Từ Công ty vận tải ô tô đến đường Trần Khánh Dư
11.0006.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
109Đường Phùng Chí Kiên (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Đông A đến Khu dân cư Tân An
11.0006.0003.0001.500
110Đường Nguyễn Bình Khiêm (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trương Hán Siêu đến khu dân cư Tân An
11.0006.0003.0001.500
111Đường Yết Kiêu (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Đông A đến Trương Hán Siêu
12.0006.0003.0001.500
112Đường Trần Anh Tông (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trung tâm TDTT đến Điện Biên
12.0006.0003.0001.500
113Đường Nguyễn Văn Hoan (KĐT Hòa Vượng)
Từ Đường Trần Anh Tông đến đường Chu Văn An
11.0006.0003.0001.500
114Đường Trần Nguyên Đán (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trần Anh Tông đến đường Lê Văn Hưu
11.0006.0003.0001.500
115Đường Đặng Văn Ngữ (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trần Anh Tông đến đường Nguyễn Công Trứ
11.0006.0003.0001.500
116Đường Đào Sư Tích (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trần Anh Tông đến đường Nguyễn Việt Xuân
11.0006.0003.0001.500
117Đường Phạm Văn Nghị (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trần Khánh Dư đến đường Nguyễn Việt Xuân
11.0006.0003.0001.500
118Đường Nguyễn Thiếp ( K1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Khánh Dư đến Chu Văn An
9.0004.5003.0001.500
119Đường Nguyễn Thực (A4 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Đào Sư Tích đến Trần Bá Ngọc
9.0004.5003.0001.500
120Đường Trần Bá Ngọc (A2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ A1 đến Tôn Thất Đàm
9.0004.5003.0001.500
121Đường Đình Thúc Dự (I3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Ngô Sĩ Liên đến Trần Bá Ngọc
11.0006.0003.0001.500
122Đường Phạm Hữu Du (H3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Lê Văn Hưu đến Đỗ Hựu
9.0004.5003.0001.500
123Đường Đình Lễ (H2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Chu Văn An đến Bùi Ngọc Oánh
9.0004.5003.0001.500
124Đường Vũ Cao (I1 cũ)
Từ Chu Văn An đến Đình Thúc Dự
9.0004.5003.0001.500
125Đường Đặng Tiến Đông (Đ3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Bá Hai
11.0006.0003.0001.500
126Đường Trần Thiên Trạch (C2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Công Trứ đến đường Đỗ Quang
9.0004.5003.0001.500
127Đường Hồ Xuân Hương (Đ2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Phạm Văn Nghị đến đường Trần Bá Giáp
11.0006.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
128Đường Nguyễn Biểu (L2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trương Hán Siêu đến đường Hoàng Minh Giám
11.0006.0003.0001.500
129Đường Trần Quang Triều (L3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Văn Hoan đến đường N1
11.0006.0003.0001.500
130Đường Trần Nhân Trứ (G1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Khánh Dư đến đường Nguyễn Cảnh Dị
9.0004.5003.0001.500
131Đường Trần Bá Hai (D4 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Đại Nghĩa đến đường D2
9.0004.5003.0001.500
132Đường Bùi Tân (G4 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Ngô Sỹ Liên đến Lý Văn Phúc
9.0004.5003.0001.500
133Đường Bùi Ngọc Oánh (H1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Khánh Dư đến Phạm Hữu Du
9.0004.5003.0001.500
134Đường Đặng Thế Phong (I2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trần Khánh Dư đến đường Vũ Cao
9.0004.5003.0001.500
135Đường Đỗ Hựu (H4 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Ngô Sỹ Liên đến Đinh Lễ
9.0004.5003.0001.500
136Đường Phạm Công Trứ (L1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Phùng Chí Kiên đến đường Nguyễn Biểu
11.0006.0003.0001.500
137Đường Hoàng Minh Giám (L4 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Công Trứ đến đường Trần Quang Triều
11.0006.0003.0001.500
138Đường E4 (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Đại Nghĩa đến E2
11.0006.0003.0001.500
139Đường Phó Đức Chính (B3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Khánh Dư đến đường Phan Kế Bính
9.0004.5003.0001.500
140Đường Nguyễn Cảnh Dị (G3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Công Trứ đến đường Bùi Tân
12.0006.0003.0001.500
141Đường Vũ Phạm Hàm (C3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Đại Nghĩa đến đường Trần Thiên Trạch
9.0004.5003.0001.500
142Đường M1 (KĐT Hòa Vượng)
Từ Phùng Chí Kiên đến đường Đội Nhân
12.0006.0003.0001.500
143Đường M4 (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Công Trứ đến đường Khúc Hạo
11.0006.0003.0001.500
144Đường Trần Tử Bình (F2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Chu Văn An đến đường Kim Đồng
9.0004.5003.0001.500
145Đường Vũ Giao Hoan (F3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Phạm Văn Nghị đến đường Lê Trọng Hàm
9.0004.5003.0001.500
146Đường Phan Kế Bính (B1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Đào Sư Tích đến đường Trần Bá Ngọc
9.0004.5003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
147Đường E2 (KĐT Hòa Vượng)
Từ Chu Văn An đến đường E1
11.0006.0003.0001.500
148Đường Trần Bá Giáp (Đ1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Trần Bích Hoành
9.0004.5003.0001.500
149Đường Phan Phu Tiên (E3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Phạm Văn Nghị đến đường E4
9.0004.5003.0001.500
150Đường Đào Diệu Thanh (Đ4 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Khánh Dư đến đường Hồ Xuân Hương
11.0006.0003.0001.500
151Đường Lê Trọng Hàm (F4 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Khánh Dư đến đường Trần Từ Bình
9.0004.5003.0001.500
152Đường Kim Đồng (F1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Đại Nghĩa đến đường Vũ Giao Hoan
9.0004.5003.0001.500
153Đường N1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Phùng Chí Kiên đến đường Đặng Dung)
12.0006.0003.0001.500
154Đường N4 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Nguyễn Công Trứ đến đường Đốc Ngữ)
12.0006.0003.0001.500
155Đường D2 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Phạm Văn Nghị đến đường D1)
11.0006.0003.0001.500
156Đường A1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Trần Anh Tông đến đường Lê Hiến Giản)
11.0006.0003.0001.500
157Đường Đội Nhân (M2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Văn Hoan đến đường M4
11.0006.0003.0001.500
158Đường Khúc Hạo (M3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Nguyên Đán đến đường M1
11.0006.0003.0001.500
159Đường Đỗ Quang (C1 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Việt Xuân đến đường Vũ Phạm Hàm
9.0004.5003.0001.500
160Đường D1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Nguyễn Việt Xuân đến đường Trần Bích Hoành)
11.0006.0003.0001.500
161Đường Đốc Ngữ (N3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường N1 đến Đặng Văn Ngữ
11.0006.0003.0001.500
162Đường Tôn Thất Đàm (B2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Trần Anh Tông đến đường B3 Phó Đức Chính
9.0004.5003.0001.500
163Đường Trần Bích Hoành (D3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Nguyễn Công Trứ đến đường D4 Trần Bá Hai
9.0004.5003.0001.500
164Đường Lý Văn Phúc (G2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ Lê Văn Hưu đến đường Trần Nhân Trứ
9.0004.5003.0001.500
165Đường Đặng Dung (N2 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường N4 đến Trần Nguyên Đán
11.0006.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
166Đường E1 (KĐT Hòa Vượng)
(Từ Nguyễn Việt Xuân đến đường Phan Phu Tiên)
11.0006.0003.0001.500
167Đường Lê Hiến Giản (A3 cũ) (KĐT Hòa Vượng)
Từ đường Nguyễn Việt Xuân đến đường A4
9.0004.5003.0001.500
168Đường Đặng Việt Châu
Từ đường Điện Biên đến hồ An Trạch
9.0004.5003.0001.500
169Đường Trần Thừa (đường trước cửa Đền Trần)
Từ đường Trần Thái Tông đến Cầu Bùi
8.0004.0002.0001.500
170Đường Trần Thủ Độ
Từ Quốc Lộ 10 đến Đường Trần Thừa
6.0003.0002.0001.500
171Đường Tức Mạc
Từ đường Trần Thái Tông (cầu Sắt) đến UBND phường Lộc Vượng11.0006.0003.0001.500
UBND phường Lộc Vượng đến Quốc Lộ 1011.0006.0003.0001.500
172Đường Lê Quý Đôn (Khu Đông Mạc)
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Vũ Năng An
11.0006.0003.0001.500
173Đường Mạc Đĩnh Chi (Khu Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Nguyễn Thị Trinh
11.0006.0003.0001.500
174Đường Nguyễn Thi (Khu Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Trần Thánh Tông
11.0006.0003.0001.500
175Đường Bế Văn Đàn (Khu Đông Mạc)
Từ Vũ Văn Hiếu đến đường Hoàng Văn Tuấn
11.0006.0003.0001.500
176Đường Nguyễn Trung Ngạn (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Thi đến Lã Xuân Oai
11.0006.0003.0001.500
177Đường Đỗ Huy Liêu (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Thi đến Lã Xuân Oai
11.0006.0003.0001.500
178Đường Lê Hữu Trác (Khu Đông Mạc)
Từ đường Bế Văn Đàn đến Lương Đình Của
11.0006.0003.0001.500
179Đường Vũ Văn Hiếu (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Đức Thuận đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
180Đường Chế Lan Viên (Khu Đông Mạc)
Từ Nguyễn Đức Thuận đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
181Đường Lương Đình Của (Khu Đông Mạc)
Từ Vũ Văn Hiếu đến đường Trường Chinh
11.0006.0003.0001.500
182Đường Đào Duy Từ (Khu Đông Mạc)
Từ Chế Lan Viên đến đường Trường Chinh
11.0006.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
183Đường Vũ Trọng Phụng (TK Thống Nhất )
Từ mương cầu Sắt đến Quốc lộ 10
7.0003.5002.8001.500
184Đường Bùi Huy Đáp - Phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến hết địa phận chợ Hạ Long
9.0004.5003.0001.500
185Đường Vũ Ngọc Phan - Dãy A - ô 20 P. Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến hết dãy
9.0004.5003.0001.500
186Đường Lê Ngọc Hân -Dãy B - ô 20 phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Trinh
9.0004.5003.0001.500
187Đường Đình Thị Vân -Dãy C - ô 20 phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Trinh
9.0004.5003.0001.500
188Đường Lương Văn Can - Sau trường Cao đẳng sư phạm phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến tập thể Thực phẩm
11.0006.0003.0001.600
189Đường Lưu Hữu Phước - đường Phù Nghĩa B - Cũ phường Hạ Long
Từ ngã ba đường Phù Nghĩa đến đường Thanh Bình
12.0006.0003.0001.600
190Đường Chu Văn - phường Hạ Long
Từ đường Phù Nghĩa đến đường Thanh Bình
11.0005.5002.9001.600
191Đường Nam Cao - dọc Mương T3-11 P. Hạ Long
Từ cầu Lộc Hạ đến khu đô thị Mỹ Trung
5.5003.0002.0001.400
192Đường Ngô Tất Tố -dọc mương T3-11 P. Lộc Hạ
Từ trường trung cấp Phát thanh truyền hình đến hết địa phận phường Lộc Hạ
4.5002.8001.8001.350
193Đường Đông Mạc - Phường Lộc Hạ
Từ cầu Đông Mạc đến đường Phù Nghĩa
5.5003.0002.0001.400
194Đường Đình Công Tráng (Đường chùa Đông Mạc)
Từ đường Đông Mạc - đường Phù Nghĩa
5.5003.0002.0001.400
195Đường Tuệ Tĩnh - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa đến bệnh viện Đông Y
5.5003.0002.0001.400
196Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Lộc Hạ
Từ đường Phù Nghĩa đến bệnh viện Lao
5.5003.0002.0001.400
197Đường Bùi Bằng Đoàn (đường thôn phường Phù Nghĩa cũ)
Từ đường Phù Nghĩa đến Khu đô thị Thống Nhất
5.5003.0002.0001.400
198Đường Đệ Tứ (đường thôn Đệ Tứ cũ)
Từ đường Phù Nghĩa đến khu đô thị Mỹ Trung
5.5003.0002.0001.400
199Đường Nguyễn Tuân - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình đến khu đô thị Thống Nhất
5.5003.0002.0001.400
200Đường Ngô Thị Nhậm - Phường Lộc Hạ
Từ đường Thái Bình đến mương T3-11
5.5003.0002.0001.400
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
201Đường Âu Cơ (Đề bắc Sông Đào)
Từ đường Trần Nhân Tông đến cống Kênh Gia4.0003.0001.8001.350
Từ cống Kênh Gia đến giáp địa phận Tân Thành - Vụ Bản2.2001.8001.5001.350
202Đường Lạc Long Quân
Đoạn thuộc địa phận xã Nam Vân đến giáp phường Cửa Nam2.2001.8001.5001.350
Đoạn thuộc địa phận phường Cửa Nam (Từ tổ 12 giáp Nam Vân đến cầu Đò Quan)2.2001.8001.5001.350
Đoạn thuộc địa phận xã Nam Phong (Từ cầu Đò Quan đến hết địa phận xã)2.2001.8001.5001.350
203Đường Nguyễn Cơ Thạch
Từ đường Lạc Long Quân đến đường Vũ Hữu Lợi
5.5003.0002.0001.400
204Đường Nguyễn Thế Rục (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Trần Huy Liệu - Văn Cao
8.5004.5003.0001.500
205Đường Lê Anh Xuân (Khu TDC Trầm Cá)
Từ mương nước đến công ty Tổng hợp
7.5004.0003.0001.500
206Đường Nguyễn An Ninh (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Trần Huy Liệu đến công ty Tổng hợp
7.5004.0003.0001.500
207Đường Nguyễn Thái Học (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Trần Huy Liệu đến công ty Tổng hợp
7.5004.0003.0001.500
208Đường Nguyễn Huy Tường (Khu TDC Trầm Cá)
(Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Phùng Hưng)
7.5004.0003.0001.500
209Đường Nguyễn Thượng Hiền - xã Lộc An
Từ Trần Huy Liệu đến Phùng Hưng
7.5004.0003.0001.500
210Đường Nguyễn Tri Phương
từ đường Giải Phóng - dọc mương nước khu Trầm Cá
7.5004.0003.0001.500
211Đường Trần Khát Chân (Khu TDC Trầm Cá)
Từ mương tiêu nước đến khu dân cư cũ
7.5004.0003.0001.500
212Đường Đào Hồng Cẩm (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Trần Khát Chân đến đường Nguyễn Huy Tường
7.5004.0003.0001.500
213Đường Trần Quý Cáp (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Lê Anh Xuân đến đường Nguyễn Thái Học
7.5004.0003.0001.500
214Đường Xuân Diệu (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Trần Khát Chân đến đường Nguyễn Huy Tường
7.5004.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
215Đường Trịnh Hoài Đức (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Nguyễn Thái Học đến Nguyễn Thế Rục7.5004.0003.0001.500
Từ đường Nguyễn Thế Rục đến đường Trần Khát Chân7.5004.0003.0001.500
216Đường Phùng Hưng (Khu TDC Trầm Cá)
Từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Trần Khát Chân
7.5004.0003.0001.500
217Đường Nguyễn Cảnh Chân (N2 cũ) - Khu TDC Trầm Cá
Từ đường Lê Anh Xuân đến đường Nguyễn An Ninh6.5003.5002.5001.500
218Đường Đỗ Huy Uyển (N6 cũ) - khu TDC Trầm Cá
Từ đường Lê Anh Xuân đến đường Nguyễn An Ninh7.0003.5002.5001.500
219Đường Hoàng Ngọc Phách (N1 cũ) - Khu TDC Trầm Cá
Từ Nguyễn Huy Tưởng đến Trần Khát Chân
5.0003.0002.0001.350
220Đường Hoài Thanh (N3 cũ) - Khu TDC Trầm Cá
Từ Đào Hồng Cẩm đến Xuân Diệu
5.0003.0002.0001.350
221Đường Phùng Khắc Khoan (đường Dầu khí cũ)
Từ đường Giải Phóng đến chùa Phúc Trọng
8.5004.5002.5001.500
222Đường Nguyễn Khuyến (đường Giống cây trồng-
đường Thôn Tư Văn cũ)

Từ Ga Nam Định đến Khu CN
8.5004.5002.5001.500
223Đường Nguyễn Cao Luyện (Ngõ số 2 cũ -Phường
Trường Thi)

Từ đường Giải Phóng đến khu dân cư
8.5004.5002.5001.500
224Tô Hiến Thành (Đường vào trường Nguyễn Trãi cũ)
Từ đường Giải Phóng đến trường Nguyễn Trãi8.5004.5002.5001.500
Từ trường Nguyễn Trãi đến mương Kênh Gia5.5002.8001.8001.350
225Đường Nguyễn Văn Cừ (khu TDC Đồng Quýt)
Từ Trần Nhân Tông đến Mương Kênh Gia
11.0006.0003.0001.500
226Đường Tô Ngọc Vân (khu TDC Đồng Quýt)
Từ đường Phạm Huy Thông đến khu dân cư cũ
7.0003.5002.0001.350
227Đường Đặng Thai Mai (khu TDC Đồng Quýt)
Từ đường Phạm Huy Thông đến đường Tạ Quang Bửu
7.0003.5002.0001.350
228Đường Phan Huy Chú (khu TDC Đồng Quýt)
Từ đường Trần Quốc Hoàn đến đường Tạ Quang Bửu
7.0003.5002.0001.350
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHÓVỊ TRÍ
1234
229Đường Tạ Quang Bửu (khu TDC Đồng Quýt)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến khu dân cư cũ
7.0003.5002.0001.350
230Đường Bùi Thị Xuân (khu TDC Đồng Quýt)
Từ đường Tô Ngọc Vân đến đường Đỗ Nguyên Sáu
7.0003.5002.0001.350
231Đường Tôn Thất Tùng (khu TDC Đồng Quýt)
Từ đường Văn Cao đến khu dân cư cũ
7.0003.5002.0001.350
232Đường Trần Quốc Hoàn (N2 cũ) - khu TDC Đồng Quýt
Từ khu dân cư cũ đến đường Phan Huy Chú
6.0003.0002.0001.350
233Đường N4 - khu TDC Đồng Quýt
Từ đường Đặng Thái Mai đến đường Phan Huy Ích
5.0002.5002.0001.350
234Đường N5 - khu TDC Đồng Quýt
Từ đường Đặng Thái Mai đến đường Phan Huy Ích
5.0002.5002.0001.350
235Đường Vũ Công Tự (N7 cũ) - khu TDC Đồng Quýt
Từ đường Đặng Thái Mai đến đường Phan Huy Chú
5.0002.5002.0001.350
236Đường Phạm Huy Thông (D2 cũ) - khu TDC Đồng Quýt
Từ khu dân cư cũ đến đường Phan Huy Chú
6.0003.0002.0001.350
237Đường Đặng Tất (D3 cũ) - khu TDC Đồng Quýt
Từ đường Phạm Huy Thông đến đường Tôn Thất Tùng
6.0003.0002.0001.350
238Đường Phan Huy Ích (D8 cũ) - khu TDC Đồng Quýt
Từ đường Trần Quốc Hoàn đến đường Bùi Thị Xuân
6.0003.0002.0001.350
239Đường Lê Trực (D11 cũ) - khu TDC Đồng Quýt
Từ đường Vũ Công Tự đến đường Tạ Quang Bửu
5.0002.5002.0001.350
240Đường Đỗ Nguyên Sáu (D10 cũ) - khu TDC Đồng Quýt
Từ Bùi Thị Xuân đến đường Trần Quốc Hoàn
7.0003.5002.0001.350
241Đường Đặng Văn Minh- khu TDC Đồng Quýt
Từ Tôn Thất Tùng đến đường Trần Quốc Hoàn
7.0003.5002.0001.350
242Quốc lộ 10 mới
1-Từ công ty Đại Lâm đến đầu chân Cầu Vượt xã Lộc An7.0003.5002.1001.500
2-Từ chân cầu vượt Lộc An đến hết địa phận thành phố
a-Phía giáp đường sắt3.8002.0001.500700
b-Phía không giáp đường sắt6.0003.0002.0001.000
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
243Đường Lộc Vượng -Thôn Túc Mạc phường Lộc Vượng (cũ là đường Nguyễn Ngọc Đông)
Từ Quốc lộ 10 đến hết UBND phường Lộc Vượng
9.0004.5002.5001.500
244Đoạn Trại gà phường Lộc Vượng
Đoạn Trại Gà từ đường Trần Thái Tông đến Cầu ông Thuật
8.5004.5002.5001.500
245Đường đê sông Đào
Ngoài đê
4.0002.5001.6001.350
246Đường Trần Tung (cũ N1) Khu Sau La - phường Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh
8.5004.5003.0001.500
247Đường Phạm Tuấn Tài (cũ N3) - Khu Sau La - P Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh - 9m
11.0006.0003.0001.500
248Đường Đặng Trần Côn (Cũ N5) - Khu Sau La - phường Cửa Bắc
Từ đường Giải Phóng đến Đường Kênh - 9m
11.5006.0003.0001.500
249Đường Trần Kỳ (Cũ D1) - Khu Sau La - phường Cửa Bắc
Từ khu dân cư đến đường Đặng Trần Côn
8.5004.5003.0001.500
250Đường Đoàn Nhữ Hải (Cũ D2) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc
Từ đường N2 đến Đường Đặng Trần Côn- 11m
10.0005.0003.0001.500
251Đường Đặng Xuân Viện (Cũ D4) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung đến Hội người mù Tân Quang
8.5004.5003.0001.500
252Đường Nguyễn Văn Huyền (Cũ D6) - Khu Sau La - Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung đến đường Đặng Trần Côn
8.5004.5003.0001.500
253Đường Đặng Vũ Hỷ (Cũ D7) - Khu Sau La Phường Cửa Bắc
Từ đường Trần Tung đến khu dân cư (thẳng đường Đặng Trần Côn)
8.5004.5003.0001.500
254Đường N2 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Trần Kỳ đến đường Nguyễn Văn Huyền
8.5004.5003.0001.500
255Đường N4 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Đoàn Nhữ Hải đến đường Nguyễn Văn Huyền
8.5004.5003.0001.500
256Đường D5 (Khu Sau La Phường Cửa Bắc)
Từ đường Phạm Tuấn Tài đến đường N2
8.5004.5003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
257Phường Cửa Bắc
Đường khu Quân Nhân
6.0003.5002.100
258Đường Vũ Đình Tụng (D4 phía Nam N5) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ khu dân cư Giải Phóng đến mương Kênh Gia
8.5004.5003.0001.500
259Đường Trần Hữu Tước (Cũ N3 phía Nam N4) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ khu dân cư Đường Giải Phóng D7 đến mương Kênh Gia
8.5004.5003.0001.500
260Đường Trần Văn Bảo (Cũ N2 phía Nam N3) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ đường D7 đến khu Kênh Gia
8.5004.5003.0001.500
261Đường Vũ Tuấn Chiêu (D1 giáp mương Kênh Gia) Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến dân cư Mỹ Xá - 15m
10.0005.0003.0001.500
262Đường Trần Tuấn Khải (D2 phía Đông đường D1) Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ đường PNLão đến đường N2 - 18.5m
10.0005.0003.0001.500
263Đường Trần Văn Chử (D3 phía Đông D2) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N4 đến đường N2
8.5004.5003.0001.500
264Đường Đào Văn Tiến (D4 phía Đông D3) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N4 đến đường N2 - 13m
8.5004.5003.0001.500
265Đường Ngô Gia Khâm (D6 phía Đông D4) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường N1 - 20.5m
10.0005.0003.0001.500
266Đường Lê Văn Phúc (D7 phía Đông D6) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
Từ đường N3 đến đường N1
8.5004.5003.0001.500
267Đường Trương Định (N2A cũ) Khu TDC Phạm Ngũ Lão
(Từ Vũ Tuấn Chiêu đến Trần Tuấn Khải)
7.0003.5002.0001.350
268Đường N2B (Khu TDC Phạm Ngũ Lão)
(Từ Vũ Tuấn Chiêu đến Trần Tuấn Khải)
7.0003.5002.0001.350
269Đường Xuân Hồng (đường N3A, N3B cũ) - Khu TDC Phạm Ngũ Lão
(Từ Ngô Gia Khâm đến Lê Văn Phúc)
7.0003.5002.0001.350
270Đường N2 -khu TDC Dầu Khí
Từ đường D1 đến đường D2
7.0003.5002.0001.350
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
271Đường N3 - khu TDC Dầu Khí
Từ đường D1 đến đường D2
7.0003.5002.0001.350
272Đường N4 - khu TDC Dầu Khí
Từ đường D1 đến đường D2
7.0003.5002.0001.350
273Đường N5 - khu TDC Dầu Khí
Từ đường D1 đến khu dân cư cũ
7.0003.5002.0001.350
274Đường Phạm Văn Ngọ (D2 cũ) - khu TDC Dầu Khí
Từ Phùng Khắc Khoan đến đường N1
7.0003.5002.0001.350
275Đường Đào Tấn (Khu TDC đường Trần Nhân Tông)
Từ khu dân cư Nguyễn Bình đến mương Kênh Gia - 13m
8.5004.5003.0001.500
276Đường Lương Ngọc Quyến (Khu TDC đường Trần Nhân Tông )
Từ đường Nguyễn Bình đến mương Kênh Gia 15m
10.0005.0003.0001.500
277Đường Bùi Xuân Phái (Khu TDC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường D1 đến mương Kênh Gia - 13m
8.5004.5003.0001.500
278Đường Đỗ Huy Rừa (Khu TDC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường D1 đến mương Kênh Gia - 13m
8.5004.5003.0001.500
279Đường Lưu Trọng Lư (Khu TDC đường Trần Nhân Tông)
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường D4 - 13m
8.5004.5003.0001.500
280Đường Tô Vĩnh Diện (N5 cũ) -khu TDC đường Trần Nhân Tông
Từ đường Trần Bích San đến dân cư cũ
8.5004.5003.0001.500
281Đường Trần Tự Khánh (Cầu Bùi - Quốc lộ 10) phường Lộc Vượng
Từ Cầu Bùi đến Quốc lộ 10
5.0003.0002.0001.500
282Đường Bái (Thôn Bái qua Thượng Lỗi ra đường Trần Thái Tông) P.Lộc Vượng
Từ đường Trần Thái Tông đến đường Kênh
6.0003.0002.0001.500
283Đường Lê Hồng Sơn (khu tập thể công an tỉnh) Phường Cửa Bắc
Từ Trần Đăng Ninh đến Lương Thế Vinh - 4m
6.0003.0002.0001.500
284Đường Đoàn Trần Nghiệp (Cạnh chợ 5 tầng) phường Trần Đăng Ninh
Từ Trần Đăng Ninh đến khu dân cư
6.0003.0002.0001.500
285Đường Cao Bá Quát (Cũ đường D1 khu tái định cư Dầu khí phường Mỹ Xá)
Từ mương tiêu nước đến đường Phùng Khắc Khoan
8.5004.5003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
286Đường Lương Xá (Đường vào nhà máy rác) xã Lộc Hoà
Từ Quốc Lộ 21 đến Nhà máy xử lý rác
Từ Quốc lộ 21 đến Cầu bà Út4.2002.7001.7001.350
Từ cầu bà Út đến hết Chùa Hoàng3.8002.7001.7001.350
Từ Chùa Hoàng đến nhà máy xử lý rác3.5002.5001.7001.350
287Đường Trần Nghệ Tông (D1 cũ) - khu TDC Tây đường 38A
Từ đường Trần Thừa đến Quốc lộ 10
6.0003.0002.0001.500
288Đường Trần Bang Cẩn (D2 cũ) - khu TDC Tây đường 38A
Từ đường Trần Thừa đến đường N4
7.0003.5002.0001.350
289Đường N4- khu TDC Tây đường 38A
(từ đường D1 đến đường D2)
6.0003.0002.0001.500
290Xã Nam Phong
Đường dẫn cầu Tân Phong
Từ cầu Tân Phong xã Nam Phong đến ngã tư giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực
5.0002.5001.500800
KV1: Khu vực trung tâm xã.3.5002.0001.000600
KV2: Khu TT Cai nghiện, chân đê Phù Long2.0001.000800600
KV3: Ngô xá, Nhất Thanh, Mỹ Lợi 1, 21.8001.000800600
291Xã Nam Vân
Đường trục xã Nam Vân
Từ đường Vũ Hữu Lợi qua UBND xã đến đường Đặng Xuân Bảng
4.5002.5001.500800
KV1: xóm 2, xóm 3, thôn Vân Trung, thôn Vân Lợi (không tính các hộ bên kia sông Lèo)3.5002.0001.000600
KV2: Thôn Địch lễ A, Địch Lễ B2.0001.000800600
KV3: Thôn xóm còn lại1.8001.000800600
292Phường Mỹ Xá
KV1: Các trục đường chính thôn Mai xá3.0001.8001.5001.350
KV2: Trong khu dân cư Mai Xá và xóm 4 Mỹ Trọng1.7001.350
293Xã Lộc An
KV1: Thôn Lộng Đồng, Gia Hoà, xóm Thị Kiều, xóm Trại3.0001.8001.000600
KV2: Thôn Vụ Bản1.700900700600
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
294Phường Lộc Hoà
Đại lộ Thiên Trường: từ đảo giao thông đến hết địa phận Lộc Hòa14.0006.5003.3001.700
Đường từ cầu bà Út đến Cầu bà Sen: đoạn từ cầu bà Út đến QL 38B4.2002.5001.7001.350
Đường từ cầu bà Út đến Cầu bà Sen: đoạn từ QL 38B đến cầu bà Sen3.5002.2001.7001.350
Đường từ QL 21A (cầu Ốc) đến QL 21B6.5003.0002.1001.500
Đường từ QL 21A đi Mỹ Thắng6.5003.0002.1001.500
KV1: Khu chăn nuôi xóm 3 Tân An3.0001.8001.5001.350
KV2: xóm 1,3,4, thôn Phú ốc1.7001.350
KV2: xóm 2 thôn Phú ốc2.0001.400
KV3: xóm 4,5 thôn Lương xá1.7001.350
295Đường Nguyễn Chí Thanh (D5) - Khu ĐTM Thống Nhất12.0006.0003.0001.500
296Đường Văn Tiến Dũng (N4)- Khu ĐTM Thống Nhất12.0006.0003.0001.500
297Đường Hoàng Văn Thái (D9)- Khu ĐTM Thống Nhất12.0006.0003.0001.500
298Đường Nguyễn Lương Bằng (N5)- Khu ĐTM Thống Nhất14.0007.0003.5001.800
299Đường Đặng Đoàn Bằng (D2) - Khu ĐTM Thống Nhất6.0003.0002.0001.500
300Đường Mỹ Tho (D3)- Khu đô thị mới Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
301Đường Huỳnh Tấn Phát (D8) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
302Đường Lê Văn Lương (N6) - Khu ĐTM Thống Nhất9.0004.5002.0001.500
303Đường Đoàn Khuê (N7) - Khu ĐTM Thống Nhất10.0005.0002.5001.500
304Đường Lê Tiến Phục (N2) - Khu ĐTM Thống Nhất10.0005.0002.5001.500
305Đường Vũ Đình Liệu (D6) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
306Đường Lê Ngọc Rư (D7) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
307Đường Nguyễn Mậu Tài (N3) - Khu ĐTM Thống Nhất9.0004.5002.0001.500
308Đường Đào Duy Tùng (D10) - Khu ĐTM Thống Nhất11.0006.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
309Đường Hoàng Sâm (N8) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
310Đường Vũ Khế Bật (N12) - Khu ĐTM Thống Nhất7.0003.5002.0001.500
311Đường Phan Anh (N1) - Khu ĐTM Thống Nhất9.0004.5002.0001.500
312Đường Lưu Chí Hiếu (D4) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
313Đường Phạm Ngọc Hồ (N11) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
314Đường Phạm Thế Hiến (N10) - Khu ĐTM Thống Nhất6.0003.0002.0001.500
315Đường Vũ Mạnh Hùng (D12) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
316Đường Sơn Nam (D11) - Khu ĐTM Thống Nhất8.0004.0002.0001.500
317Đường Lương Khánh Thiện (N9) - Khu ĐTM Thống Nhất8.5004.5002.0001.500
318Đường Nguyễn Hữu Huân (Khu TDC hồ Hàng Nan)12.0006.0003.0001.500
319Đường Phạm Đình Kính (Khu TDC hồ Hàng Nan)12.0006.0003.0001.500
320Đường N2 (Khu TDC hồ Hàng Nan)12.0006.0003.0001.500
321Đường D2 (Khu TDC hồ Hàng Nan)12.0006.0003.0001.500
322Đường N1 (Khu TDC Tây Đông Mạc)
Từ đường Đào Duy Từ đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
323Đường Hoàng Văn Tuấn (Khu TDC Tây Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
324Đường Trần Đình Long (N3) (Khu TDC Tây Đông Mạc)
Từ đường Bế Văn Đàn đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
325Đường Nguyễn Ngọc Đồng (N7 cũ) - Khu TDC Tây Đông Mạc
Từ đường Lương Đình Của đến đường Bế Văn Đàn
10.0005.0003.0001.500
326Đường Thích Thế Long (N9 cũ) - Khu TDC Tây Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
327Đường D1' (Ngõ 59 Trần Thánh Tông) - Khu TDC Tây Đông Mạc
Từ đường Chế Lan Viên đến đường N2
5.5003.0002.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
328Đường Phạm Thị Vân (D3 cũ) - Khu TDC Tây Đông Mạc
Từ đường Vũ Văn Hiếu đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
329Đường D3' (Khu TDC Tây Đông Mạc)
Từ đường Vũ Văn Hiếu đến đường Võ Nguyên Giáp
10.0005.0003.0001.500
330Đường D4' (Khu TDC Tây Đông Mạc)
Từ đường Trần Thánh Tông đến khu dân cư cũ
5.5003.0002.0001.500
331Đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường Trường Chinh đến Quốc lộ 10
27.00014.0007.0003.500
332Đường Thép Mới (C6) (Khu TDC Tây Đông Mạc)
Từ Cầu Sắt đến đường Võ Nguyên Giáp
14.0007.0003.5001.500
333Đường Lã Xuân Oai (D3 cũ) - Khu TDC Đông Đông Mạc
Từ đường Phạm Văn Xô đến đường Trần Thánh Tông
12.0006.0003.0001.500
334Đường Nguyễn Thị Trinh (D4 cũ) - Khu TDC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Trần Thánh Tông
12.0006.0003.0001.500
335Đường Trần Cao Vân (D6 cũ) - Khu TDC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Phạm Văn Xô
11.0006.0003.0001.500
336Đường D9 - Khu TDC Đông Đông Mạc
Từ đường Lã Xuân Oai đến đường Phạm Thế Lịch
7.0003.5002.0001.500
337Đường Phạm Văn Xô (N4 cũ) - Khu TDC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Thị Trinh đến đường Phạm Thế Lịch
11.0006.0003.0001.500
338Đường Phạm Thế Lịch (N10 + N10' cũ) - Khu TDC Đông Đông Mạc
Từ đường Nguyễn Thị đến đường Phạm Văn Xô11.0006.0003.0001.500
Từ đường Phạm Văn Xô đến đường Nguyễn Đức Cảnh10.0005.0003.0001.500
339Đường Nguyễn Đức Cảnh(Khu TDC Đông Đông Mạc)
Từ đường Nguyễn Đức Thuận đến cầu Lộc Hạ (Đường ven mương T3-11 cũ)
14.0007.0003.5001.500
340Đường Trịnh Đình Thảo (Khu TDC Đông Đông Mạc)
Từ đường Phạm Văn Xô đến Nguyễn Thị Trinh
8.0004.0002.0001.500
341Đường Trần Đăng Huỳnh (Khu TDC Đông Đông Mạc)
(Từ Vũ Năng An đến Nguyễn Thị)
9.0004.5002.2001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
342Đường Vũ Năng An (Khu TDC Đông Đông Mạc)
Từ Trần Thánh Tông đến Nguyễn Đức Thuận
6.0003.0002.0001.500
343Đường Bùi Đình Hòe - Khu tái định cư Cầu Vượt - Lộc Hoà10.0005.0003.0001.500
344Khu đô thị Mỹ Trung
N160A-N262 (Võ Chí Công)10.0005.0003.0001.500
N279-N282 (Phạm Văn Tráng)10.0005.0003.0001.500
N251-N27610.0005.0003.0001.500
N257-N2858.5004.5002.2001.500
N275-N265 (Trần Duy Hưng)8.5004.5002.2001.500
N262-N282 (Đặng Hữu Dương)5.5003.0002.0001.500
N270-N264 (Phạm Trung Thứ)5.5003.0002.0001.500
N288-N283 (Vũ Huy Hào)5.5003.0002.0001.500
N269-N274 (Huy Cận)5.5003.0002.0001.500
N268-N273 (Đoàn Khuê)5.5003.0002.0001.500
N2635.5003.0002.0001.500
N2845.5003.0002.0001.500
345Phường Năng Tĩnh
Đường Vũ Xuân Thiều
(cũ đường nối Ngã 6 - Nguyên Hồng)
9.0004.8002.7001.600
346Phường Trần Quang Khải
Tuyến đường mương cạnh Công ty may 25.5003.0002.0001.500
Tuyến đường mương (đường D3)4.0002.5002.0001.500
Đường N6 từ Trần Bích San đến đường D35.0003.0002.0001.500
Đường nối Âu Cơ – đường D34.5002.5002.0001.500
347Phường Thống Nhất + Phường Quang Trung
Đường Ngô Gia Tự
Từ đường Trường Chinh đến đường Võ Nguyên Giáp
11.0006.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
348Phường Trường Thi
Đường Xuân Trình
Từ Giải Phóng đến ngã 4 giao với ngõ 192 Trần Huy Liệu
5.5003.0002.0001.500
Đường D25.5003.0002.0001.500
Đường D34.0002.5002.0001.500
Đường dạo quanh hồ (cũ là Ngã tư đường Giải Phóng đến đường tàu)4.0002.5002.0001.500
349Phường Mỹ Xá
Đường Mỹ Xá (cũ 2-7)
Từ Trần Huy Liệu đến QL 10
10.0005.0003.0001.500
350Phường Hạ Long
Đường Nguyễn Văn Vịnh
Đường nối đường D3, D4 của khu TDC Đông Đông Mạc (cũ là đường có điểm đầu D3 – điểm cuối D7)
7.0003.5002.0001.500
351Khu TDC khu vực chùa thôn Phúc Trọng phường Mỹ Xá và khu Bãi Viên xá Lộc Hòa (Khu TDC Phúc Tân)
Đường D1
Từ đường Đỗ Mạnh Đạo đến khu dân cư cũ
9.0004.5002.5001.500
Đường D1A
Từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Đỗ Mạnh Đạo
9.0004.5002.5001.500
Phố Đỗ Tông Phát (D2)
Từ phố Thích Thuận Đức đến đường Đỗ Mạnh Đạo
7.5004.0002.5001.500
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3)
Đoạn từ phố Ngô Thế Vinh đến khu dân cư cũ
7.5004.0002.5001.500
Phố Nguyễn Ngọc Tương (D3A)
Đoạn đường Kè hồ D3
6.0003.0002.0001.500
Đường D5
Từ đường N4 (Phùng Khắc Khoan) đến N13
9.0004.5002.5001.500
Đường D6
Từ đường Phùng Khắc Khoan đến N14
9.0004.5002.5001.500
Phố Trần Văn Gia (D7)
Từ đường Phùng Khắc Khoan đến đường Đỗ Mạnh Đạo
7.5004.0002.5001.500
Phố Đặng Hồi Xuân (N8)
Từ đường Xuân Thủy đến đường sắt
7.5004.0002.5001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
Đường D9
Từ đường Đỗ Mạnh Đạo đến đường sắt
7.5004.0002.5001.500
Đường N1
Từ đường Phùng Khắc Khoan đến đường D1A
7.5004.0002.5001.500
Đường Đỗ Mạnh Đạo (N3)
Từ đường D1 đến đường Giải Phóng
15.0007.5004.0002.000
Đường N4
Từ đường Phùng Khắc Khoan đến đường D1A (Đường Phùng Khắc Khoan kéo dài)
9.0004.5002.5001.500
Phố Thích Thuận Đức (N6)
Từ đường D1 đến đường D5
11.0006.0003.0001.500
Phố Đặng Kim Toán (N7)
Từ đường D5 đến đường D6
7.5004.0002.5001.500
Phố Đặng Hồi Xuân (N8)
Từ phố Đỗ Tông Phát đến phố Trần Văn Gia
7.5004.0002.5001.500
Phố Ngô Quý Duật (N9)
Từ phố Đỗ Tông Phát đến phố Trần Văn Gia
7.5004.0002.5001.500
Đường Nguyễn Khánh Toàn (N10)
Từ đường D1 đến đường D9
7.5004.0002.5001.500
Đường Xuân Thủy (N11)
Từ đường D1 đến đường D9
11.0006.0003.0001.500
Phố Ngô Thế Vinh (N12)
Từ đường D1 đến đường D5
7.5004.0002.5001.500
Đường N13
Từ đường D5 đến đường D6
6.0003.0002.0001.500
Đường N14
Từ đường D6 đến đường D9
7.5004.0002.5001.500
Đường N15
Từ N14 đến đường sắt
7.5004.0002.5001.500
Đường N17
Từ đường D8 đến đường D9
7.5004.0002.5001.500
Đường N18
Từ đường D3 đến khu dân cư cũ
6.0003.0002.0001.500
352Khu tái định cư phục vụ GPMB đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường Tức Mạc kéo dài đến lô HH số 6 khu đô thị Thống Nhất11.0006.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
353Khu tái định cư phục vụ GPMB phường Cửa Nam
Đường D1
Từ đường Vũ Hữu Lợi đến đường Phong Lộc Tây
11.0006.0003.0001.500
Đường D2
Từ đường N1 đến đường D3
8.5004.5002.2001.500
Đường D3
Từ đường N1 đến đường D1
8.5004.5002.2001.500
Đường N1
Từ đường Phong Lộc Tây đến đường D1
8.5004.5002.2001.500
Đường N2
Từ đường D3 đến đường D1
8.5004.5002.2001.500
354Tuyến đường kéo dài mang tên đường cũ
Đường xây dựng mới nối tiếp đường Nguyễn Thượng Hiền (từ Nguyễn Tri Phương đến Trần Huy Liệu) -Khu Tái định cư Trầm Cá10.0005.0003.0001.500
355Phường Lộc Hạ
Đường từ đường Huỳnh Tấn Phát (nằm ở giữa đường Lương Khánh Thiện và đường Vũ Đình Liệu) đến đường Vũ Đình Liệu - Khu ĐTM Thống Nhất7.5004.0002.5001.500
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Hồ đến đường Đoàn Khuê - Khu ĐTM Thống Nhất7.5004.0002.5001.500
356Phường Lộc Vượng
Đường từ UBND phường Lộc Vượng đến đường Trần Tự Khánh5.0003.0002.0001.500
Đoạn từ Đường Bái đến trường trung học Trần Hưng Đạo cũ5.5003.2002.0001.500
Đường đôi từ hồ Lộc Vượng qua đường Kênh đến QL1012.0006.0003.0001.500
Đường hồ Lộc Vượng6.0003.0002.0001.500
357Phường Thống Nhất
Đường C5
Từ đường Thép Mới đến đường Võ Nguyên Giáp
6.5003.5002.0001.500
Đường gom khu dân cư đường Võ Nguyên Giáp
Từ đường Thép Mới đến đường Võ Nguyên Giáp
6.5003.5002.0001.500
Đường từ nút giao Đào Duy Từ - Trường Chinh đến đường Lương Đình Của10.5005.0002.5001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐVỊ TRÍ
1234
358Phường Ngô Quyền
Đường cạnh chợ Cửa Trường9.0004.5002.5001.500
359Phường Trần Đăng Ninh
Đường trong khu đô thị Dệt may Nam Định (nhà máy Dệt Nam Định cũ)
Đường rộng 20,5m12.500
Đường rộng 16,5m11.500
Đường rộng 13,5m10.500
360Đường từ đường D6 khu CN Hòa Xá đến cầu qua sông Vĩnh Giang đi Quốc lộ 38B (đoạn thuộc các phường Mỹ Xá, Lộc Hòa)6.0003.5002.0001.500
361Đường trục trung tâm phía Nam thành phố
Đoạn thuộc phường Cửa Nam từ đường Vũ Hữu Lợi đến đường Đặng Xuân Bảng (thuộc phường Cửa Nam)8.0004.0002.0001.500
Đoạn thuộc xã Nam Phong từ đường Đặng Xuân Bảng đến giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực (thuộc xã Nam Phong)8.0004.0002.0001.000
Đoạn thuộc xã Nam Phong từ giáp xã Nam Mỹ, huyện Nam Trực đến đường dẫn cầu Tân Phong7.0003.5002.0001.000
Phụ lục 02

Bảng giá đất ở các huyện

PHỤ LỤC SỐ 02: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CÁC HUYỆN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

2.1. HUYỆN MỸ LỘC

Đvt: nghìn đồng/m2

Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
1XÃ MỸ TÂN
Quốc lộ 10 mới6.5003.2001.600
Từ Quốc lộ 10 mới về xóm Hồng Phúc2.7001.300650
Quốc lộ 10 cũ
Đoạn từ Đường Ngô Thì Nhậm (Lộc Hạ) đến cầu Tân Phong8.0004.0002.000
Đoạn từ cầu Tân Phong đến Đền Cây Quế3.5001.700850
Đoạn từ lối rẽ Đền Cây Quế đến phà Tân Đề cũ3.0001.500750
Đường nhánh Quốc lộ 10 cũ
Từ Quốc lộ 10 cũ đến Đền Cây Quế2.0001.000500
Từ đường cũ đến HTX Hồng Long2.0001.000500
Đường Ất Hợi
Từ Quốc lộ 10 đến hết nhà ông Khôi2.2001.100550
Từ giáp nhà ông Khôi đến hết nhà ông Khỏe1.800900450
Đường ven đê Đông Bắc6.0003.0001.500
Đường dẫn cầu Tân Phong3.2001.600800
Đường trục xã từ Hồng Phú đến Đoàn Kết1.500750450
Đường trục xã từ Hồng Hà 2 đến Hồng Hà 11.500750450
Các khu vực còn lại (đường thôn)
Khu vực 1 (Thôn Hồng Phúc, thôn Đường 10)800600450
Khu vực 2 (Các thôn: Thượng Trang, Đoàn Kết, Lê Minh, Bình Dân, Cộng Hòa, Hồng Phong 1, Hồng Phong 2, Hồng Phú, Tân Đề, Phố Bến, Hưng Long, Phụ Long, Hồng Hà 1, Hồng Hà 2700600450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
2XÃ MỸ TRUNG
Quốc lộ 10 mới
Từ giáp phường Lộc Hạ đến đường vào Nhất Đề6.5003.2001.600
Đường 38A
Đoạn từ Cầu Viềng đến đường rẽ vào thôn 68.0004.0002.000
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ đường rẽ vào thôn 6 đến đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan7.5003.7001.850
Đoạn từ đường vào Nhà thờ Trần Văn Lan đến dốc Hữu Bị5.5002.7001.350
Đường WB2
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường vào thôn 34.8002.4001.200
Đoạn từ giáp đường vào thôn 3 đến Cầu Bơi4.5002.2001.100
Từ cầu Bơi đến hết nhà ông Hồng (đội 8)1.800900450
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu Viềng đến Cầu Bơi4.5002.2001.100
Đoạn từ Cầu Bơi đến hết nhà ông Nhân (đội 4)4.1002.0001.000
Từ giáp nhà ông Nhân đến hết nhà ông Viên (đội 10 Nhất Đề)2.5001.250650
Ngoài đê sông Hồng2.0001.000500
Các khu vực còn lại
Khu vực 1 (xóm 3, 4, 5, 11)1.050700450
Khu vực 2 (xóm 1, 2, 6, 7, 8, 10)900600450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại750500450
3XÃ MỸ PHÚC
Đường Quốc lộ 10 (mới)6.5003.2001.600
Đường 38A
Từ Quốc lộ 10 (mới) đến đầu cổng KC - 027.0003.5001.750
Từ cổng KC- 02 đến ao đình Đông8.0004.0002.000
Từ ao đình Đông đến ngã tư Hữu Bị6.8003.4001.700
Đường 63B
Từ ngã tư Hữu Bị đến cầu Bảo Lộc4.5002.2501.150
Từ Cầu Đền Bảo Lộc đến cầu UBND xã5.6002.8001.400
Từ cầu UBND xã đến cầu Cấp Tiến 14.5002.2501.150
Từ cầu Cấp Tiến 1 đến ngã 3 Dốc Lốc (hết địa giới Mỹ Phúc)7.3003.6501.850
Đường Du lịch (phía Bắc đường 63B)
Từ ngã tư Hữu Bị đến cầu Bảo Lộc4.5002.2001.100
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ Cầu Đền Bảo Lộc đến cầu UBND xã4.8002.4001.200
Từ cầu UBND xã đến ngã ba Đốc Lộc4.5002.2501.150
Đường Trần Tự Khánh7.8003.9001.950
Đường Vĩnh Giang (từ Cầu Viềng qua cầu Bùi đến Lộc Hòa)
Từ cầu Viềng đến KC-024.0002.0001.000
Từ KC-02 đến đình Trần Quang Khải3.2001.600800
Từ đình Trần Quang Khải đến cách cầu Bùi 100m4.0002.0001.000
Khu vực cầu Bùi ra 100m (đường Vĩnh Giang hướng Tây + Đông)5.5002.7001.350
Từ nhà ông Hường đến hết cống ao Dàm4.8002.4001.200
Từ giáp cống ao Dàm đến hết nhà ông Chiến4.0002.0001.000
Từ giáp nhà ông Chiến đến cống cô Nhâm2.5001.200600
Đoạn từ KC -02 đến cầu phao
Từ Sông Vĩnh Giang đến cầu phao Nhân Hậu4.0002.0001.000
Đoạn đường Đền Trần - Chùa Tháp8.8004.4002.200
Đoạn từ đường 38A đến di tích lịch sử Trần Thủ Độ4.0002.0001.000
Các khu vực còn lại
Khu vực 1 (Các thôn: Liễu Nha, Liễu Phố, Bảo Lộc, Cấp Tiến 1, Cấp Tiến 2, Lộc, Bồi Tây, Văn Hưng, Tam Đông)1.500800450
Khu vực 2 (Các thôn: La, Tam Đoài, Bồi Đông, Hóp, Vạn Khoánh, Đàm Thanh)1.200700450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại1.100700450
4XÃ MỸ THẮNG
Đường 63B
Từ giáp địa giới xã Mỹ Phúc đến Đốc Mai5.0002.5001.250
Từ Đốc Mai đến cống 323.5001.750900
Đường Trần Tự Khánh7.8003.9001.950
Đường xã
Từ giáp địa giới xã Mỹ Hưng đến Cầu Thịnh7.8003.9001.950
Từ cầu Thịnh đến cầu Kim5.8002.9001.450
Từ Cầu Kim đến Đình Sắc8.5004.2502.150
Từ đường 63 B đi cầu Sắc Nhân Hậu5.4002.7001.350
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ đường 63B vào Đình Sắc8.5004.2502.150
Đoạn từ Đình Sắc đến Phú Mỹ7.6003.8001.900
Đoạn từ cầu Tây đến cầu Nội10.0005.0002.500
Đoạn từ Ngã ba xóm sau đình Thịnh đến Đại lộ Thiên Trường (QL 21B)3.3001.650850
Đường Thịnh Thắng (Đoạn qua địa phận xã Mỹ Thắng)2.1001.050550
Các khu vực còn lại (đường thôn)
Khu vực 1 (làng Sắc)2.4001.200600
Khu vực 2 (làng Mỹ)1.500800600
Khu vực 3 (các làng còn lại)900600450
5XÃ MỸ HÀ
Đường 63B
Từ giáp xã Mỹ Thắng đến đường vào thôn 12.2001.100550
Từ đường vào thôn 1 đến đường vào UBND xã Mỹ Hà2.6001.300650
Từ đường vào UBND Mỹ Hà đến giáp xã An Ninh - Bình Lục1.900950500
Đường khác trong xã
Đường Đê ất Hợi từ cống chéo đến xã Mỹ Tiến1.100700450
Đường từ cửa hàng HTX mua bán cũ đến cầu Nhân Tiến2.6001.300650
Đường 2 vào Chợ Sét1.900950500
Đường 3 vào Chợ Sét1.400800450
Đường trục xã từ dốc UBND xã đến đê Ất Hợi2.0001.000500
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 (Các thôn: Quang Liệt, Nội, Cầu Giữa, Vòng Trại, Bảo Long Bãi)1.000700500
Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại600500450
6XÃ MỸ TIẾN
Đường liên xã
Đoạn từ giáp thị trấn Mỹ Lộc đến Dốc La2.4001.200600
Tuyến đê ất Hợi
Đoạn từ Dốc La (đất nhà ông Kế) đến cửa hàng Lang Xá1.400700500
Đoạn từ Cửa hàng Lang Xá đến Lăng nhà thánh1.100700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ Lăng nhà thánh đến giáp xã Mỹ Hà900600450
Đoạn từ dốc La đến cầu chéo Vị Việt1.400700500
Đường liên thôn đoạn từ (Dốc Nguồn đến Phạm Thức)1.000700450
Đường Thịnh Thắng: đoạn từ Cầu La đến giáp xã Mỹ Hưng (địa bàn xã Mỹ Tiến)2.5001.250650
Các khu vực còn lại
Khu vực 1 (xóm Bãi Ngoài, thôn Lang Xá, thôn Nguyễn Huệ)700600450
Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại)600500450
7XÃ MỸ HƯNG
Quốc lộ 21
Từ km số 4 đến giáp Ngân hàng Nông nghiệp7.8003.9001.900
Từ Ngân hàng Nông Nghiệp đến cầu Đặng7.0003.5001.750
Đường Nam Đường Sắt
Từ giáp TP Nam Định đến Bia Cầm Thù2.5001.250600
Từ Bia Cầm Thù đến Cầu Đặng2.5001.250600
Đường trục xã
Từ đường 21 đến hết trụ sở UBND xã Mỹ Hưng.3.6001.800900
Từ ngã ba nhà ông Phê đến cầu Dừa1.100700450
Từ nhà ông Phê đến ao cầu Vòng1.200700450
Từ cầu ông Thường đến cầu xóm 11.100700450
Đoạn từ cầu ông Thường đến đường Thịnh Thắng1.200700450
Từ ngã ba chợ Hôm đến cầu Đặng xóm 31.600800600
Từ cầu Chéo sông T3 đến cầu Kiều6.2003.1001.550
Đoạn từ cầu Kiều đến hết địa phận xã Mỹ Hưng7.8003.9001.950
Từ Quốc Lộ 21 đến hết nhà ông Thường1.700850450
Từ Bưu điện Đặng xá đến đường bộ mới (BOT)3.2001.600800
Khu tái định cư đường Nam Định - Phủ Lý9.0004.5002.250
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc (thuộc địa giới xã Mỹ Hưng)5.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 219.0004.5002.250
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Các khu vực còn lại
Khu vực 1 (Thôn Thượng, thôn Hạ, thôn Phú Điền, thôn Đặng Xá)800600450
Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại)600550450
8THỊ TRẤN MỸ LỘC
Quốc lộ 21
Từ cầu Đặng đến hết cầu Giáng7.0003.5001.750
Từ cầu Giáng đến cổng UBND xã Mỹ Thịnh6.5003.2501.650
Đường phía Nam Đường Sắt2.5001.250600
Khu tái định cư đường Nam Định - Phú Lý9.000
Đường nối đường Đại lộ Thiên Trường với Quốc lộ 21 (tuyến tránh)9.0004.5002.250
Các tuyến đường trong khu đô thị thị trấn Mỹ Lộc5.000
Đường 485B
Từ Đại lộ Thiên Trường đến Quốc lộ 215.0002.5001.250
Từ Quốc lộ 21 đến hết địa phận thị trấn Mỹ Lộc3.0001.500750
Đường nội thị
Từ Quốc Lộ 21 Cầu Giáng đến giáp địa giới xã Mỹ Tiến3.1001.550800
Từ Quốc Lộ 21 đến ngã 3 Hào Hưng, Hào Quang2.0001.000500
Từ Quốc Lộ 21 đến trạm bơm tổ dân phố Mỹ Tục1.800900450
Từ Quốc Lộ 21 đến chợ Huyện xã Mỹ Thịnh2.9001.450750
Từ Cầu Lê đến Nhà văn hóa Nam Lê Xá (gồm 2 bên đường)2.0001.000550
Từ Cầu Lê đến HTX Bắc Thịnh2.0001.000550
Từ Cầu Đặng đến trường Tiểu học Mỹ Hưng bên máng KNA1.600800600
Từ Cầu Đặng đến Nhà văn hóa tổ dân phố Vạn Đồn1.800900600
Từ QL21 đến Nhà văn hóa TDP An Hưng2.5001.250550
Đường Thịnh Thắng (đoạn từ đất nhà bà Đỗ Thị Ngát (ngã ba Trung Quyên) đến chân Cầu Giáng)2.1001.050550
Các khu vực còn lại
Khu vực 1 (Các TDP: Đặng Xá, An Hưng, Hưng Lộc, Thịnh Lộc, Mỹ Tục, Nam Lê Xá, Bắc Lê Xá, Trung Quyên, Hào Hưng, Hào Quang, Vạn Đồn)1.100700450
Khu vực 2 ( Các TDP còn lại)900600450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
9XÃ MỸ THỊNH
Quốc lộ 21
Từ UBND xã đến ngã ba Đồng Nhuệ5.0002.5001.250
Từ ngã ba Đồng Nhuệ đến Cầu Mái (bắc Quốc Lộ 21)4.8002.4001.200
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)1.700800450
Đường trục xã
Đường Thống Nhất (từ Cầu Mái đến trạm bơm Cộng Hưu)2.2001.100550
Đường 21 đi Bói Trung1.700850450
Từ Đường 21 đến đường mới BT; từ đường mới BT đến đê ất Hợi2.2001.100550
Khu chợ huyện Mỹ Thịnh3.0001.500750
Đường Thịnh Thắng (Đoạn qua địa phận xã Mỹ Thịnh)2.1001.050550
Các khu vực còn lại
Khu vực 1 (Xóm Bói Trung, xóm Bắc, xóm Trung, xóm Đông)1.000700450
Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại)700600450
10XÃ MỸ THUẬN
Quốc lộ 21
Từ giáp xã Hiến khánh - huyện Vụ Bản đến cây xăng dầu khí3.3001.650850
Từ giáp Cây xăng dầu khí đến hết Trạm thu phí Mỹ Lộc4.0002.0001.000
Từ giáp trạm thu phí đến hết cây xăng Hàng Không3.0001.500750
Từ giáp cây xăng hàng không đến Cầu Họ3.3001.600800
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)1.600800450
Đường 486 B (đường 56 cũ)
Từ Quốc Lộ 21 đến giáp xã Hiến Khánh - huyện Vụ Bản2.7001.350700
Đường khác
Tuyến đê ất Hợi từ Quốc Lộ 21 (cầu Họ) đến cống Đá1.200700450
Từ cống Đá đi Chợ Mạng (bao gồm cả khu vực chợ Mạng)1.500750450
Từ trạm bơm (HTX Nhân Phú) đến cống Đá1.500750450
Đường Hạnh Lâm khu vực Cầu Họ2.0001.000500
Khu tái định cư đường BT6.000
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Các khu vực còn lại (đường thôn)
Khu vực 1 (Xóm Quang Trung, xóm Liên Minh, xóm Lê Hồng Phong, thôn Nam Khánh, thôn Đại Thắng, thôn Hàn Thông, thôn Cầu Nhân, xóm Phúc, xóm Lộc, xóm Thọ)600500450
Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại)500450
11XÃ MỸ THÀNH
Đường trục xã
Từ khu vực chợ huyện bám đường vào đền Trần Quang Khải2.2001.100550
Đường Đa Mễ - Mỹ Tho1.800900450
Mỹ Tho - xóm 7 Cầu Nhất1.800900450
Từ Cầu Nhất đi Lộc Hòa1.800900450
Xóm 3 đi cầu Nhất1.800900450
Đoạn từ Kho HTX đến Cống Mỹ Tho1.800900450
Đường Bà Vàng - An Cổ3.0001.500750
Đoạn từ nhà ông Yên thôn Đa Mễ Tây đến Cầu Gạo1.800900450
Đường 38B4.0002.0001.000
Đường 485B
Từ giáp địa phận thị trấn Mỹ Lộc đến hết địa phận xã Mỹ Thành2.5001.250650
Các khu vực còn lại
Khu vực 1 (Thôn Cư Nhân, thôn An Cổ, xóm 1, xóm 2, xóm 7)900600450
Khu vực 2 (Các thôn, xóm còn lại)700600450
Số
TT
Đại lộ Thiên TrườngVỊ TRÍ
1234
1Thuộc địa phận xã Mỹ Hưng13.0006.5003.3001.600
2Thuộc địa phận Thị trấn Mỹ Lộc13.0006.5003.3001.600
3Thuộc địa phận xã Mỹ Tiến10.0005.0002.5001.300
4Thuộc địa phận xã Mỹ Thịnh10.0005.0002.5001.300
5Thuộc địa phận xã Mỹ Thuận8.0004.0002.0001.300

2.2. HUYỆN VỤ BẢN

Đvt: nghìn đồng/m2

Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
1THỊ TRẤN GÔI
Quốc lộ 10
Từ giáp Tam Thanh(Quảng Cư) đến hết hộ ông Vị (chéo A)5.5002.7001.300
Từ giáp nhà ông Vị đến ngã tư tượng đài6.3003.1001.500
Từ ngã tư tượng đài đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)7.0003.5001.700
Từ đường rẽ Kim thái đến cổng trường Lương Thế Vinh6.3003.1001.500
Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh đến hết địa phận Thị Trấn Gôi (nhà ông Thiện)5.5002.7001.300
Từ đội thuế Gôi đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)2.5001.200600
Tuyến đường Quốc lộ 37B Đống Cao (đường 56 cũ)
Từ barie đường sắt đến hết cầu Côi Sơn5.3002.6001.300
Từ giáp cầu Côi Sơn đến hết TT Gôi giáp xã Tam Thanh4.4002.2001.100
Tuyến đường Quốc lộ 37B đi Kim Thái (đường 56 cũ)
Từ ngã tư tượng đài đến hết cầu núi cóc5.0002.5001.200
Từ giáp cầu núi cóc đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)4.2002.1001.100
Các tuyến đường trục Thị Trấn
Từ đội thuế Gôi đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)2.2001.100600
Từ giáp nhà ông Nhượng đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)1.700800450
Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)1.300700450
Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi1.500800450
Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) đến hết cầu Kênh Nam2.2001.100600
Từ cầu kênh nam đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn)1.800900450
Từ đường QL 10 đi thôn Phú Thứ ( xã Tam Thanh)1.500800450
Khu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản
Khu vực 1 (Tuyến đường đôi có dải phân cách)3.000
Khu vực 2 ( các tuyến đường còn lại)2.000
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: TDP Tây Sơn; Non Côi; Lương Thế Vinh1.000800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: TDP Văn Côi; Trần Huy Liệu; Mỹ Côi800600450
Khu vực 3: Các TDP còn lại700500450
2XÃ TAM THANH
Quốc lộ 10
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) đến hết thôn Quảng Cư (giáp TT Gôi)5.0002.5001.200
Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt)1.500700450
Tuyến đường Quốc lộ 37B đi Kim Thái
Từ giáp Thị Trấn Gôi đến giáp xã Kim Thái4.0002.0001.000
Tuyến đường Quốc lộ 37B đi Đống Cao
Từ cầu máng Kênh Nam đến đường rẽ vào thôn Phú Thứ4.0002.0001.000
Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên)3.5001.700800
Tuyến đường trục xã
Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) đến đường sắt (thôn Quảng Cư)1.100700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Thôn Dư Duệ, Quảng Cư, Trung Cấp750600450
Khu vực 2: Thôn An Lạc; Phú Thứ, Lê Xá600500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại500450
3XÃ LIÊN MINH
Quốc lộ 10
Từ giáp Thị Trấn Gôi đến giáp KCN Bảo Minh4.8002.4001.200
Từ khu công nghiệp Bảo Minh đến giáp Liên Bảo5.5002.7001.300
Từ giáp TT Gôi đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt)2.0001.000500
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng
Từ đường sắt đến hết rẽ trường cấp 3 cũ3.4001.700900
Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ đến hết đình Tam Giáp3.6001.800900
Từ giáp đầu đình Tam giáp đến hết cầu Ngô Trang3.2001.600800
Từ giáp đầu cầu Ngô Trang đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào)2.8001.400700
Tuyến trục xã
Từ cầu Ngô Trang đến hết quán bà Thanh (Ngô Trang)1.200700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ giáp quán bà Thanh đến đầu thôn Văn Bằng1.100700450
Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) đến hết cống C11 (nhà ông Chiến)3.0001.500700
Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) đến trụ sở UBND xã2.6001.300600
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1 - Thôn: Đội 6,7 Nhì Giáp; Tam Giáp; Làng Tâm750550450
Khu vực 2 - Thôn: Đội 1,2 xóm Thượng; Trung Nghĩa; Tứ Giáp; An Lễ650500450
Khu vực 3: Các thôn, đội còn lại600500450
4XÃ VĨNH HÀO
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp Liên Minh đến hết đoạn cong (nhà ông Chi)2.2001.100600
Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chi) đến hết cầu Si2.5001.300800
Từ giáp cầu Si đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng)2.2001.100550
Tuyến đường trục xã
Từ UBND xã đến nhà ông Tỉnh đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen1.000700450
Từ cầu Si đến trạm y tế xã2.0001.000700
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Thôn Vĩnh Lại750600450
Khu vực 2: Thôn Tiên Hào; Đại Lại; Hồ Sen600500450
Khu vực 3: Các thôn xóm còn lại500450
5XÃ LIÊN BẢO
Quốc lộ 10
Từ giáp Liên Minh đến hết cầu Chuối4.2501.850900
Từ giáp cầu Chuối đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)4.6002.3001.150
Từ hết nhà bà Hường đến hết trạm quản lý đường bộ5.6002.8001.400
Từ rẽ thôn Tổ Cầu đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)2.4001.200600
Tuyến Tỉnh lộ 485B
Từ giáp xã Thành Lợi đến giáp xã Đại An2.5001.200600
Tuyến đường trục huyện
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Đốc Sắn
Từ giáp Quang Trung đến hết làng Trung Phu2.0001.000500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ hết làng Trung Phu đến Quốc lộ 102.9001.450700
Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi)4.0002.0001.000
Tuyến đường chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp xã Quang Trung đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương)2.1001.000500
Tuyến trục xã
Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) đến hết cầu Rộc1.500750450
Từ giáp cầu Rộc đến cổng trụ sở UBND xã1.200700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Thôn Trình Xuyên (xóm 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10), Định Trạch (xóm 4, 5), Thôn Rộc (xóm 10)900600450
Khu vực 2: Thôn Cao Phương (xóm 8), Tổ Cầu (xóm 1, 2)750500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
6XÃ THÀNH LỢI
Quốc lộ 10
Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) đến hết cầu Giành6.0003.0001.500
Từ cầu Giành đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành)6.5003.2001.600
Từ giáp xã Liên Bảo đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt)2.3001.150600
Tuyến Tỉnh lộ 485B
Từ giáp xã Liên Bảo đến đê hữu sông Đào2.5001.200600
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Đốc Sắn
Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận đến hết đền Đông5.0002.5001.250
Từ đền Đông đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)6.2503.1001.550
Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ ( Đường rẽ vào Xóm Đông) đến hết trạm y tế xã5.0002.5001.250
Từ hết trạm y tế xã đến Đốc Sắn (giáp đê Đại Hà)3.0001.500700
Tuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương
Từ đường sắt (Quốc Lộ10 xóm Dương Lai) đến hết ngã tư HTX Cốc Thành1.450700450
Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành → Cầu Hùng Vương đến giáp xã Đại Thắng1.300700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Tuyến trục xã
Từ trường THCS đến hết Chùa Gạo4.3502.2001.100
Từ Chùa Gạo đến Đám Hát2.2501.100550
Từ rẽ cầu Giành đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam Định3.6001.800900
Khu dân cư mới xã Thành Lợi
Tuyến đường đôi 12 m6.000
Tuyến đường 6 m4.000
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Thôn Quả Ninh(xóm Chợ, Đông, Hát, Trại Gạo, Hát , Bến) Thôn Cốc Thành(Xóm A,B,C)750600450
Khu vực 2: Thôn: Mỹ Trung (Xóm Sa Trung, Đồng Nguyên, Đồng Giang, Đồng Tiến, Đồng Lợi)600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
7XÃ TÂN THÀNH
Quốc lộ 10
Từ giáp Thành Lợi đến hết Tân Thành (giáp xã Lộc An - thành phố Nam Định)6.0003.0001.500
Từ giáp Thành Lợi đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt)2.2501.100600
Tuyến trục xã
Từ đường sắt (Quốc lộ 10) đến đê Đại Hà1.650900450
Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) đến giáp cầu vượt sông Đào (S2)1.500750450
Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) đến giáp Thành Lợi1.200700450
Từ Tuyến giao thông Xóm 1 đến xóm 51.200700450
Từ Tuyến giao thông Xóm 6,7,81.200700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Xóm 5750600450
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3, 4650500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
8XÃ ĐẠI THẮNG
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng
Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) đến đê Đại Hà1.200700450
Tuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương
Từ giáp Thành Lợi đến Cầu Bái1.200700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đường trục xã
Từ trường cấp 1 đến hết Đền Bà1.100700450
Từ đầu bưu điện xã đến cầu Nguyệt Mại1.100700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Thiện An; Hồng Tiến; Điện Biên; Lạc Thiện700500450
Khu vực 2: Các thôn: Thanh Ý; Thái Hưng; Đình Hương; Đoàn Kết; Đông Linh; Thượng Linh; Phong Vinh; Thống Nhất600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
9XÃ KIM THÁI
Tuyến đường Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hoà )
Từ giáp Tam Thanh đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh)3.6001.800900
Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) đến hết cầu Tiên Hương4.0002.0001.000
Từ giáp cầu Tiên Hương đến ngã tư Đồng Đội3.6001.800900
Tuyến đường Quốc Lộ 38B đi Nam Định
Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) đến giáp xã Cộng Hoà3.5001.700800
Tuyến trục xã
Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái đến ngã tư thôn Vân Cát1.000700450
Từ giáp đường Quốc lộ 37B đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6)1.200700450
Từ trụ sở UBND xã đến đầu thôn Vân Tiến1.500750450
Từ trụ sở UBND xã đến Phú Bồng (giáp đường QL 37B)2.0001.000500
Từ trụ sở UBND xã đến đền Ông Khổng2.4001.200600
Từ trụ sở UBND xã đến cầu Phú Vân Cát2.0001.000500
Từ cầu Phú Vân Cát đến giáp Trung Thành1.500700450
Từ giáp Thị trấn Gôi đến ngã tư đền Giếng1.700800450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Tiên Hương (xóm 1,3); Vân Cát1.000700450
Khu vực 2: Các thôn : xóm Vân Hùng; Vân Tiến; xóm 2,4 Tiên Hương; xóm Uông; xóm Trại; xóm Cầu; xóm Già, xóm Pheo800600450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại550450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
10XÃ MINH TÂN
Tuyến đường Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hoà
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Cộng Hoà (nhà bà Thu)3.2001.600800
Tuyến đường Quốc lộ 37B đi Kim Thái
Từ ngã tư Đồng Đội đến giáp xã Kim Thái3.3001.600800
Tuyến đường Quốc lộ 38 B đi Nam Định
Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) đến ngã tư Đồng Đội3.6001.800900
Tuyến đường trục xã
Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) đến ngã ba thôn Vân Tập1.200700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Hạ; Thượng900600450
Khu vực 2: Các thôn: Chiều; Hoàng, Vân Tập700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600450
11XÃ CỘNG HÒA
Tuyến đường Quốc Lộ 38B đi Nam Định
Từ ngã tư Đồng Đội đến cầu Đất (giáp Trung Thành)4.0002.0001.000
Tuyến đường Tỉnh lộ 486B đi Hiến Khánh
Từ ngã tư Đồng Đội đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyện3.2001.600800
Từ hết TT Y tế dự phòng huyện đến giáp xã Hiến Khánh2.7001.300650
Tuyến đường liên xã
Từ Tỉnh lộ 486B đến giáp Hợp Hưng1.100700450
Tuyến đường trục xã
Từ TL 486B đến cầu Châu Bạc (giáp Trung Thành )1.100700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Ngọc Sai; Ngọc Thành; Thiện Vịnh750500450
Khu vực 2: Các thôn: Tháp, Châu Bạc; Thông Khê; Bối Xuyên ; Trạm600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
12XÃ TRUNG THÀNH
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định
Từ cầu Đất (giáp xã Cộng Hoà) đến rẽ đi Phú Văn5.0002.5001.200
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ rẽ đi Phú Văn đến cầu Dần6.5003.2001.600
Từ giáp cầu Dần đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung)7.5003.8001.900
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng
Từ giáp Hợp Hưng đến hết xóm Phạm1.800900450
Từ hết xóm Phạm đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)2.0001.000500
Tuyến đường liên xã
Từ Cộng Hòa sang Hợp Hưng1.000700450
Tuyến trục xã
Từ đầu xóm Phố (Quốc lộ 38B) đến xóm Chùa1.500700450
Từ Quốc lộ 38B đến cầu Châu Bạc1.500700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các xóm: Nhì; Phố800600450
Khu vực 2: Các xóm: Quế; Phạm; Chinh; Đông; Hòe; Xuân; Chùa; Nội600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
13XÃ QUANG TRUNG
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định
Từ Bưu Điện (giáp Trung Thành) đến ngã ba rẽ đi phố Sở7.0003.5001.700
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến trạm xăng dầu (đường vào khu thuỷ tinh cũ)6.0003.0001.500
Từ giáp trạm xăng dầu đến đầu cầu Bất Di (giáp Đại An)5.5002.7001.300
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng
Từ cầu Mắm đến giáp xã Trung Thành1.800900450
Từ ngã ba rẽ đi phố Sở đến hết xóm Hội2.7001.300600
Từ hết xóm Hội đến hết địa phận xã (giáp xã Liên Bảo)2.5001.200600
Tuyến đường trục huyện Bất Di đi Đốc Sắn
Từ Quốc Lộ 38B đến giáp xã Liên Bảo1.500700450
Tuyến trục xã
Từ chợ Đình đến thôn Quang Tiến 2 (Giếng Cá)1.700800500
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến cầu Xôi1.100700450
Từ Quang Tiến 2 (Giếng Cá) đến xóm Phù1.100700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ Quốc Lộ 38B đến cầu Muối1.200700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Bất Di 1; Bất Di 2; Hội 1,2750500450
Khu vực 2: Các thôn: Quang Minh; Làng 1,2; xóm Đồng; Tiên; Phú, Quang Tiến 1,2600450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
14XÃ ĐẠI AN
Tuyến đường QL 38B đi Nam Định (đường 12 cũ)
Từ giáp Quang Trung đến cầu An Duyên (giáp Mỹ Xá-Nam Định)5.0002.5001.300
Từ thôn Đại Đề đến giáp Mỹ Thành huyện Mỹ Lộc4.0002.0001.000
Tuyến Tỉnh lộ 485B
Từ đê hữu sông Đào đến giáp xã Liên Bảo2.5001.200600
Tuyến trục xã
Từ ngã ba chợ Quán (đường 38B) đến cầu Đồng Lạc (giáp Hợp Hưng)1.050700450
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Đại Đề ,Thượng Đại Đề, xóm Giữa An Duyên750600450
Khu vực 2: Các thôn: Thượng An Duyên; xóm Đông, Tây , Trung Đại Đề; Cự; Ngói; Miếu600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
15XÃ TÂN KHÁNH
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm
Từ cầu Thà Là (giáp Minh Thuận) đến cầu Bàn Kết1.200700450
Từ giáp cầu Bàn Kết đến hết ngã ba chợ Đống Lương1.100700450
Từ ngã ba chợ Đống Lương đến trạm bơm Vực Hầu900450
Từ ngã tư B16 (Phú Thôn) đến cống luồn Hạ Xá (Đi TL486B)1.200700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1 - Thôn: Hạ Xá; Phú Thôn; Đoàn Kết; Bàn Kết; Thống Lương750500450
Khu vực 2 - Thôn: Phong Cống; Việt An; Thọ Tây; Trại Dầu; Vị Thôn600450
Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
16XÃ MINH THUẬN
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm
Từ giáp Mỹ Thuận huyện Mỹ Lộc đến Cầu A1.200700450
Từ Cầu A đến cầu Thà La1.700800450
Tuyến đường trục xã
Từ đầu thôn Duyên Hạ đến nhà máy nước1.100700450
Từ Kênh Đào đến cầu Đen thôn Bích1.400700450
Từ cống Gọc đến hết thôn Phu1.100700450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Kênh Đào; Phú Lão; Trại Kho; Bích750500450
Khu vực 2 : Các thôn : Đống Đất; thôn Vinh; thôn Nghĩa600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
17XÃ HIỀN KHÁNH
Tuyến đường Quốc lộ 21
Từ cầu Mái đến hết hộ ông Lanh (giáp huyện Mỹ Lộc)3.3001.600800
Nam Quốc Lộ 21 (Nam đường sắt)1.600800450
Tuyến Tỉnh lộ 486B đi Quốc lộ 21
Từ giáp Cộng Hoà đến đường vào thôn Liên Xương2.6001.300600
Từ đường vào thôn Liên Xương đến hết cổng trường THPT Nguyễn Bính3.0001.500700
Từ cổng trường THPT Nguyễn Bính đến đường Nam thôn Đào3.8001.900850
Từ đường Nam thôn Đào đến đường QL 212.8001.400700
Tuyến đường huyện Cầu Họ - Hạnh Lâm
Từ giáp Tân Khánh đến Cầu Hạnh Lâm1.200700450
Tuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng
Từ rẽ vào trụ sở UBND xã (Đường 486B) đến hết nhà ông Quê1.700800450
Từ giáp nhà ông Quê đến cầu Triệu (giáp Hợp Hưng)1.200700450
Đường trục xã
Từ đường tỉnh lộ 486 B (cổng Ngựa) đến Cầu Mái (Đường Quốc Lộ 21)1.100700450
Từ ngã ba tỉnh lộ 486B đi Tân Khánh1.000700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn : Lại Xá, Đào750600450
Khu vực 2: Các thôn: Phú Đa; Liên Xương; Hạnh Lâm600500450
Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại500450
18XÃ HỢP HƯNG
Tuyến đường Tỉnh lộ
Tuyến TL 485B từ hữu Sông Đào đến Quốc lộ 21B2.5001.200600
Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng
Từ cầu Triệu đến đường rẽ vào thôn Vụ Nữ1.500750450
Từ đầu thôn Vụ Nữ đến hết cầu máng B51.700800450
Từ cầu máng B5 đến giáp Trung Thành1.500750450
Tuyến trục xã
Từ cầu Đồng Lạc đến khu dân cư thôn Lập Vũ900600450
Khu vực nông thôn còn lại
Khu vực 1: Các thôn: Thị Thôn; Thám Hòa; An Thứ750600450
Khu vực 2: Thôn Vàng600500450
Khu vực 3 - Các thôn, xóm còn lại500450

2.3. HUYỆN Ý YÊN

Đvt: nghìn đồng/m2

Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
1THỊ TRẤN LÂM
a) Quốc lộ 38B
Đoạn từ giáp Yên Hồng đến giáp Cụm công nghiệp (TL 485 - đường 57A cũ)8.5004.2002.100
Đoạn từ Cụm công nghiệp đến hết cầu cơ khí (TL 485 - đường 57A cũ)10.0005.0002.500
Đoạn từ bắc cầu cơ khí đến giáp sân vận động12.5006.0003.000
Đoạn từ sân vận động đến ngã tư phố Cháy11.5006.0003.000
Đoạn từ ngã tư phố Cháy đến giáp đất Yên Khánh (đường 12 cũ)7.0003.5001.700
b) Tỉnh lộ 485
Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ)8.5004.2002.100
Đoạn từ trạm thuế đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ)6.0003.0001.500
c) Đường bờ sông S40
Đoạn từ giáp Yên Tiến đến hết thôn Tân Ninh5.0002.5001.200
Đoạn từ giáp thôn Tân Ninh đến hết cầu Cơ khí cũ6.3003.1001.500
Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ đến hết cầu Bản số 1 (Phố Cháy)7.0003.5001.700
d) Đường Lâm Dương
Từ cầu Vòm đến Yên Xá6.3003.1001.500
e) Đường WB2
Đoạn từ cầu Cơ khí đến Yên Ninh3.8001.900900
Đoạn từ khu A đến hết khu C4.0002.0001.000
Đoạn khu D3.0001.500700
g) Khu đô thị
- Đường 15 m5.000
- Đường 12 m4.500
h) Đường trục trung tâm thị trấn
Đoạn từ UBND thị trấn đến ngã tư khu B4.5002.2001.100
Đoạn từ ngã tư khu B đến hết khu C3.5001.700800
Đoạn từ khu D đến giáp Yên Hồng3.0001.500700
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
i) Khu vực dân cư
Khu vực 1:
- Đường Tài chính (từ Phòng Tài Chính đến Ban chỉ huy quân sự huyện)4.8002.5001.300
- Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E)4.3002.2001.100
- Khu Liên Cơ3.5001.800900
- Khu Tập thể Dược3.3001.700900
- Khu Tân Lâm (từ cầu Bệnh viện đến giáp Yên Xá)4.8002.5001.300
- Tổ dân phố số 103.0001.500800
Khu vực 2: tổ 1, 2, 8, 92.5001.200600
Khu vực 3: tổ 3, 4, 5, 6, 71.500700450
2XÃ YÊN THÀNH
a) Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Thọ đến hết đất Yên Thành2.0001.000500
b) Đường trục xã
Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) đến hết đình Hộ800600450
Đoạn từ UBND xã đến Quán Tràm900600450
Đoạn từ trạm Y tế đến giáp cống Đá800600450
c) Các khu vực dân cư còn lại600500450
3XÃ YÊN THỌ
a) Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Phương đến hết đất Yên Thọ2.0001.000500
b) Đề Tả Đáy
Đoạn từ Yên Phương đến trạm bơm Kinh Thanh1.200600450
c) Đường trục xã
Đoạn từ hàng đầu Cá đến hết ao Cổ Chày1.000700450
Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết Rộc Cống900600450
Đoạn từ ao Cổ Chày đến hết trạm bơm Đại Vượng1.000700450
d) Khu dân cư tập trung
- Tuyến đường N11.200
- Tuyến đường N21.000
e) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Thanh Bình, Bình Thượng, Bình Hạ800600450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
4XÃ YÊN NGHĨA
a) Đường Thành Xá (đường bờ sông cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Phương đến giáp đất Yên Trung1.500800450
b) Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba chợ Ái đến hết UBND xã1.500800450
Đoạn từ UBND xã đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel1.000700450
c) Đường dân sinh (đường gom cao tốc)700500450
d) Khu vực dân cư còn lại600500450
5XÃ YÊN TRUNG
a) Đường Thành Xá (đường bờ sông cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Nghĩa lên cầu xã1.500800450
Đoạn từ cầu xã đến giáp đất Yên Thành1.600800450
b) Đường trục xã
Đoạn từ cầu xã đến hết trường THCS1.200700450
Đoạn từ cầu xã đi KT241.100700450
Đoạn từ trường THCS đến giáp đất Hà Nam1.000700450
c) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Trung, Hoàng Giang, Văn Mỹ700500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
6XÃ YÊN PHƯƠNG
a) Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Đoạn từ cầu Bo (cũ) đến cống đồng Tróc4.0002.0001.000
Đoạn từ cống đồng Tróc đến ngã ba Phù Cầu3.5001.700900
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết đường Công Vụ3.2001.600800
Đoạn từ đường Công Vụ đến giáp đất Yên Thọ2.3001.100600
b) Đường Thành Xá (Đường bờ sông)
Đoạn từ đất ông Thâu đến hết đất ông Hiến1.700800450
Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến giáp đất Yên Nghĩa1.500800450
c) Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Phù Cầu đến hết chợ Cổ Đam (đường nhánh của đường 57)1.500800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm đến giáp đê Tả Đáy800600450
d) Đường đê Tả Đáy
Đoạn từ chợ Cổ Đam đến giáp đất thôn Cổ Phương1.000700450
Đoạn Cổ Phương đến giáp dốc Thái Hòa800500450
Đoạn dốc Thái Hòa đến giáp Yên Thọ900600450
e) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Mỹ Lộc, Phù Cầu, Trầm Phương600500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại500450
7XÃ YÊN CHÍNH
a) Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Đoạn từ trường nghề Yên Bình đến cầu chợ Già3.2001.600800
Đoạn từ cầu chợ Già đến hết nghĩa trang liệt sỹ3.5001.700900
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến hộ ông Lạc (đoạn phía Đông chân cầu vượt)4.0002.0001.000
Đoạn từ hộ ông Quyên đến cầu Bo cũ (đoạn phía Tây chân cầu Bo)4.5002.2001.100
Đoạn từ phía Đông chân cầu Bo cũ đến cầu Bo mới3.5001.800900
b) Đường Chính Phong
Đoạn từ ngã ba Đại Lộc đến trường Tiểu học B1.100700450
Đoạn từ trường Tiểu học B đến giáp Yên Phú900600450
c) Đường Thành Xá
Đoạn từ chợ Già đi Mai Độ (Yên Tân)1.500800450
d) Đường trục xã
Đoạn đường gom dân sinh gầm cầu vượt Lạc Chính1.100700450
Đoạn từ ông Tỉnh xóm An Thắng đi Mai Độ (Yên Tân)900600450
Đoạn từ UBND xã đi xóm Thành Công750500450
Đoạn từ cầu Bo mới đến Công ty CP Cá giống Ý Yên1.500800450
e) Đường liên thôn
Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến750500450
Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng750500450
Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng750500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
g) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: Khu tái định cư cao tốc1.500800450
- Khu vực 2: các xóm còn lại600500450
8XÃ YÊN HƯNG
a) Đê Tả Đáy
Đoạn từ Yên Phú đến Yên Phong900500450
b) Đường Chính Phong
Từ giáp đất Yên Phú đến giáp đất Yên Phong1.200700500
c) Đường trục xã (WB2)
Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) đến dốc đê Trung Tiến1.200700500
d) Đường liên thôn
Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt đến hết xóm 1900500450
Đoạn từ ông Mạnh xóm 4 đến đê Đại Hà900500450
Đoạn từ ông Mạnh xóm 4 đến ngã tư Hội Đồng900500450
e) Khu vực dân cư600500450
9XÃ YÊN PHÚ
a) Đê Tả Đáy
Đoạn từ Yên Phương đến Yên Hưng900500450
b) Đường Chính Phong
Từ Đại Lộc, Yên Chính đến giáp đất Yên Hưng800500450
c) Đường trục xã (WB2)
Từ giáp dân cư thôn Quyết Thắng đến dốc đập đê Đáy700500450
d) Đường liên thôn
Đoạn từ đội 4 Tân Quang đến hết đội 5 Tân Quang600500450
Đoạn từ ngã tư đội 4 đi qua đội 7 đến hết đội 8600500450
Đoạn từ đội 8 đến hết đội 9600500450
e) Khu vực dân cư500450
10XÃ YÊN TÂN
a) Đường Quốc lộ 37B (đường 64 cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Lợi đến hết đất Yên Tân2.5001.300700
b) Đường Thành Xá
- Đường WB2 từ cầu Mai Độ đến giáp đất Yên Bình1.500800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
c) Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba QL 37B đến hết nghĩa trang liệt sỹ1.200800500
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến đường vào thôn Nguyệt Hạ1.000600450
Đoạn từ đường vào thôn Nguyệt Hạ đến ngã ba thôn Mai Độ1.200800500
d) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Nguyệt Thượng, Mai Thanh700500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại500450
11XÃ YÊN BÌNH
a) Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Dương đến đường vào làng Tăng3.0001.500800
Đoạn từ đường vào làng Tăng đến giáp đất Yên Xá3.5001.800900
b) Đường Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ)
Đoạn từ ngã ba Vàng đến hết thôn An Cừ Thượng2.5001.300700
Đoạn từ thôn An Cừ Thượng đến giáp cầu Kênh Bắc, Yên Lợi2.0001.000500
c) Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Khánh đến hết trường dạy nghề3.0001.500800
Đoạn từ giáp trường dạy nghề đến giáp đất Yên Chính3.0001.500800
d) Đường Thành Xá
Từ giáp đất Yên Tân đến giáp đất Yên Khánh1.500800450
e) Đường trục xã
Đoạn từ cầu An Cừ đến gốc đa An Tổ900500450
g) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: các thôn An Cừ Trung, An Cừ Thượng, An Cừ Hạ700500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
12XÃ YÊN MỸ
a) Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ cầu Ngâm đến giáp Yên Minh3.8001.800900
b) Khu tái định cư cầu Ngâm (phía Nam Quốc lộ 38B)2.5001.200600
c) Đường trục xã
Đoạn từ Quốc lộ 38B đến đông đê xóm Cầu1.500800500
Đoạn từ đường hữu Thượng đến giáp Yên Ninh1.400800500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
d) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Thiện Mỹ700500450
- Khu vực 2: các thôn, xóm còn lại600500450
13XÃ YÊN MINH
a) Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Mỹ đến Yên Dương3.8001.800900
b) Đường trục xã
Đoạn từ chợ Mụa đến UBND xã1.300700500
Đoạn từ UBND xã đến sông Sắt1.200700500
Đoạn từ UBND xã đến giáp đất Yên Lợi1.100700500
c) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: các thôn Quán Thiều, Nội Hoàng, Giáp Nhất700500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
14XÃ YÊN KHÁNH
a) Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Xá đến giáp thị trấn Lâm6.0003.0001.500
b) Tỉnh lộ 485
Đoạn từ giáp thị trấn Lâm đến cầu Đông Hưng An Lạc3.8001.900900
Đoạn từ giáp thị trấn Lâm đến đường vào thôn Tiền (cửa nhà ông Hùng)5.2002.6001.300
Đoạn từ cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến giáp Yên Chính4.8002.4001.200
Đoạn đường 57 cũ từ giáp đoạn cải tuyến đến đầu thôn Xuất Cốc Hậu (đường 57 cải tuyến)1.800900500
c) Đường Khánh Phong
Đoạn từ giáp ngã ba phía nam nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến giáp trường THCS - Ngã tư Thị - Cầu Thượng - Cống Đá Hạ1.400700450
d) Đường Thành Xá
Đoạn từ giáp đất Yên Xá đến giáp đất Yên Bình1.500800450
e) Đường trục xã
Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến giáp Yên Phong (đường 12 cũ gầm cầu vượt An Lạc)1.500800450
Đoạn từ giáp Quốc lộ 38B vào thôn Từ Liêm - Trường THCS1.100700450
Đoạn từ đường 57A đến giáp đất Yên Bình1.100700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ Tu Cổ Trại đến cửa nhà ông Thành750500450
Đoạn đường Kênh Tây giáp đường Khánh Phong đến gầm cầu vượt An Lạc900600450
Đoạn từ Ngã tư Thị đến giáp đất Yên Phú750500450
Đoạn khu vực cửa ông Mưng (thôn Đông Hưng)1.100700450
Đoạn từ ngã tư cột cờ đến đầu thôn Bến900600450
Đoạn từ đầu thôn 3 Tu Cổ đến giáp đường 57A cũ1.100700450
g) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: các thôn Đường Chính, Xuất Cốc Hậu, An Liêm, Thị, Xuất Cốc Tiền600500450
- Khu vực 2: Các thôn còn lại500450
15XÃ YÊN DƯƠNG
a) Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ giáp Yên Minh đến đầu cụm công nghiệp Yên Dương5.0002.5001.300
Đoạn từ cụm công nghiệp Yên Dương đến giáp đất Yên Bình3.5001.8001.000
b) Đường trục xã
Đoạn từ xã Yên Xá đến chùa Cẩm2.5001.300700
Đoạn từ chùa Cẩm đến đường Quốc lộ 38B2.0001.000600
Đoạn từ cụm công nghiệp đến trường Tiểu học Yên Dương1.800900500
Đoạn từ cầu thôn Dương đến cầu thôn Tăng (Yên Bình)1.200700450
c) Cụm dân cư tập trung
- Tuyến đường 5m1.200
- Tuyến đường 3m1.000
d) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: các thôn Dương, Trung, Vũ Xuyên900600450
- Khu vực 2: các thôn còn lại800500450
16XÃ YÊN LỢI
a) Quốc lộ 37B (Đường 64)
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp đất Yên Tân2.5001.300700
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến đường máng WB2 đi Yên Tân2.1001.100600
Đoạn từ đường máng WB2 đi Yên Tân đến giáp đất Yên Bình2.0001.000500
b) Đường WB2
Đoạn từ thôn Nam Sơn đến hết thôn Long Chương800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
c) Đường trục xã
- Khu vực Chăm Dựng800500450
Đoạn từ cầu Đồng Quang đến hết thôn Bình Điền700500450
d) Khu vực dân cư500450
17XÃ YÊN PHONG
a) Tỉnh lộ 485 (đường 12 cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Khánh đến giáp hộ ông Việt (đường 12 cũ, gầm cầu vượt)3.0001.500800
Đoạn từ hộ ông Việt đến đường vào thôn Ninh Thôn3.5001.800900
Đoạn từ đường vào thôn Ninh Thôn đến hết bến Mới3.2001.600800
b) Đường Chính Phong
Từ Tỉnh lộ 485 đến giáp đất Yên Hưng1.100700500
c) Đường dân sinh cao tốc
Từ giáp đất Yên Khánh đến giáp đất Yên Hồng1.000700450
d) Đường đê Tả Đáy
Từ giáp Yên Hưng đến Yên Quang900600450
e) Đường trục xã
Đoạn từ Ba khu đến Cầu Đen900600450
Đoạn từ cầu ông Phi đến cầu Quỹ Độ900600450
Đoạn từ Đình Khu đến hết Nội Thôn900600450
Đoạn từ cầu Quỹ Độ đến cống Quỹ Độ750500450
- Đường bờ sông từ cầu Ba Khu đến trường Tiểu học750500450
- Đường bờ sông từ cầu vào Quỹ Độ đến máng T4750600450
g) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: Hưng Xá, An Bái, Ninh Thôn700500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
18XÃ YÊN XÁ
a) Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Khánh đến hết đất Yên Xá4.5002.2001.100
b) Đường Thành Xá
Từ giáp đất Yên Bình đến hết đất Yên Xá1.500800500
c) Đường trục xã
Đoạn từ ông Thường đến ngã ba Đình Đất3.6001.800900
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ ngã ba đình Đất đến giáp đất Yên Dương3.0001.500800
Đoạn từ trường dân lập đến chùa Khám2.4001.200600
Đoạn từ ông Thống đến Bưu điện văn hóa xã3.0001.500700
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã đến bờ hồ Tống Xá3.6001.800900
Đoạn từ bờ hồ Tống Xá đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà)4.8002.4001.200
Đoạn từ cổng ông Nhường đến cầu Tống Xá3.6001.800900
Đoạn từ đình Thánh Tổ đến hết đất ông Ngư2.4001.200600
Đoạn từ cổng ông Nhường đến chùa Tống3.8001.900900
d) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Tống Xá1.100700450
- Khu vực 2: các thôn còn lại800500450
19XÃ YÊN HỒNG
a) Đường Quốc lộ 10
Đoạn từ giáp Yên Quang đến giáp Yên Tiến5.5002.8001.400
b) Phía Nam đường sắt
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Hồng2.0001.000500
c) Quốc lộ 38B (đường 57A cũ)
Đoạn từ giáp thị trấn Lâm đến giáp Yên Tiến5.5002.8001.400
d) Đường trục phát triển1.800900500
e) Đường trục xã
Đoạn từ đường làng thôn Đằng Động đến giáp Quốc lộ 38B1.200600450
Đoạn từ An Lộc Thượng (giáp đất thị trấn Lâm) đến đầu Hoàng Nê1.200600450
Đoạn từ Hoàng Nê đến Cao Bồ1.200600450
Đoạn từ An Lộc Hạ đến hết trạm Y tế xã1.000500450
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bưu điện văn hóa xã1.200600450
Đoạn từ Hoàng Nghị đến giáp Tỉnh lộ 4851.000500450
f) Khu tái định cư
- Thôn An Lộc Thượng, Hoàng Nghị, Hoàng Nê1.200600450
g) Đường bờ sông S48
- Thôn Cao Bồ900500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
h) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: các thôn Hoàng Nê, Hoàng Nghị, An Lộc Hạ, Cao Bồ, Đằng Động, An Lộc Thượng800500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
20XÃ YÊN QUANG
a) Đường Quốc lộ 10
Đoạn từ giáp đất Yên Bằng đến ngã ba vào Yên Quang5.5002.7001.300
b) Phía Nam đường sắt
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Quang2.0001.000500
c) Đề Tả Đáy
Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xóm Đình Tần, Yên Bằng1.200800600
Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp Yên Phong1.100700500
d) Đường trục xã
Đoạn từ đường 10 đến giáp cầu Trượt1.700800450
Đoạn từ cầu Gạch đến Đình Hát thôn 61.200700450
Đoạn từ kho đội 6 thôn 7B đến giáp Kênh T221.700800450
Đoạn từ trường Tiểu học đến hết thôn 21.400700450
Đoạn từ thôn 2 đến hết Xóm Cầu T11.200600450
Đoạn từ Cầu T3 đến hết Chợ Đăng Mới1.100600500
Đoạn từ giáp chợ Đăng đến giáp đền Gỗ Rã1.000600500
e) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn 1, 2, 7A, 7B700500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
21XÃ YÊN BẰNG
a) Quốc lộ 10
Đoạn từ cầu Non Nước đến đường lò thôn Nhì6.5002.8001.400
Đoạn từ đường lò thôn Nhì đến giáp đất Yên Quang6.0003.0001.500
b) Phía Nam đường sắt
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Bằng2.0001.000500
b) Đề Tả Đáy
Đoạn từ đầu cầu Ninh Bình cũ đến hết thôn Ninh Mật1.000700500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ đầu cầu Ninh Bình cũ đến giáp đất Yên Quang1.500800500
c) Đường trục xã
Đoạn từ đường sắt đến hết thôn Đoài Cầu Cổ1.200700500
Đoạn từ Đoài Cầu Cổ đến hết thôn Lục1.000700500
Đoạn khu vực chợ Ngò đến cầu Đá1.400700600
Đoạn từ chợ Ngò đến giáp đê Đáy thôn Trung Đồng1.100700500
Đoạn từ cầu đường sắt đến giáp đất nhà ông Trung (QL 10 cũ)2.4001.300700
Đoạn từ đường sắt Cao Bồ về đến cây đa thôn Lục1.000700450
d) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Dinh Tần900600450
- Khu vực 2: thôn Nhất, Nhì, Đoài Đầu Cổ, Hưng Thịnh700500450
- Khu vực 3: các thôn còn lại600500450
22XÃ YÊN KHANG
a) Đường 57C
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết chợ Yên Khang1.400700500
Đoạn từ chợ Yên Khang đến hết dốc ông Tân1.300700500
Đoạn từ ông Tân đến hết làng An Châu1.200700500
Đoạn từ giáp làng An Châu đến Yên Tiến1.800900600
b) Đường trục phát triển
Đoạn từ An Châu đến Am Bình1.800900500
c) Đê Tả Đáy
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết đất ông Rạng1.200700450
Đoạn từ đất ông Rạng đến giáp Yên Bằng1.000700450
d) Đường trục xã
Đoạn từ cống Cầm đến giáp đất Yên Bằng1.100700450
e) Đường liên thôn
Đoạn từ dốc ông Tân đến Trạm xá Xã900600450
g) Khu tái định cư thôn Mễ Thượng900600450
h) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Mễ Thượng800600450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
- Khu vực 2: Thôn An Châu, Đồng Cách, Đông Anh, Mễ Hạ, Am Bình, Trung Hưng700500450
- Khu vực 3: các thôn còn lại600500450
23XÃ YÊN TIẾN
a) Quốc lộ 10
Từ giáp đất Yên Hồng đến giáp đất Yên Ninh6.5003.2001.600
b) Phía Nam đường sắt
Đoạn thuộc địa phận xã Yên Tiến2.0001.000500
c) Quốc lộ 38B (Đường 57A cũ)
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp đất Yên Hồng6.5003.2001.600
d) Đường trục phát triển nối vùng kinh tế biển Nam Định với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình
Từ giáp Yên Khang đến giáp Yên Hồng1.800900500
e) Đường 57B
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến bốt điện Cát Đằng3.5001.700800
Đoạn từ bốt điện Cát Đằng đến hết xóm Hùng Vương3.0001.500700
Đoạn từ xóm Đông Thịnh đến giáp Yên Thắng2.5001.200600
f) Đường 57C
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến hết xóm Trung Thôn3.0001.500700
Đoạn từ xóm Trung Thôn đến giáp KDC thôn Thượng Đồng2.0001.000500
Đoạn từ KDC thôn Thượng Đồng đến giáp đất Yên Khang1.800900500
g) Bờ kênh S40
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp đất Thị trấn Lâm1.800900500
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến giáp đất Yên Ninh1.500800450
h) Bờ kênh S48
Đoạn từ ngã ba Cát Đằng đến hết xóm Trung Thôn1.500800450
Đoạn từ giáp xóm Trung Thôn đến giáp đất Yên Hồng1.500800450
Đoạn từ ngã ba đường 10 đến cầu Văn Tiên1.500800450
Đoạn từ Văn Tiên đến xóm Đồng Tiến1.000700450
i) Đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba Đường 57B đến hết xóm Đông Thịnh1.100700450
Đoạn từ giáp đường sắt đến hết xóm Tân Cầu1.200700450
Đoạn từ xóm Đằng Chương đến xóm Tân Cầu1.200700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ giáp Đường 57C đến hết xóm Đông Hưng900500450
Đoạn từ xóm Bắc Sơn đến hết xóm Cộng Hòa900500450
Đoạn từ Đường 57C đến hết xóm Hoa Lư900500450
k) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: Quyết Tiến, Đông Thịnh, Tân Hưng, Hùng Vương, Trung Thôn, Thượng Thôn800500450
- Khu vực 2: Cộng Hòa, Trung Thứ, Hoa Lư, Bắc Sơn, Đồng Tiến700500450
- Khu vực 3: các thôn còn lại600500450
24XÃ YÊN NINH
a) Quốc lộ 10
Đoạn từ giáp đất Yên Tiến đến hết đất Yên Ninh6.0003.0001.500
b) Phía Nam đường sắt
Đoạn từ thuộc địa phận xã Yên Ninh2.0001.000500
c) Đường bờ sông S40
Đoạn từ giáp đất Yên Tiến đến hết đất Yên Ninh2.5001.300700
d) Đường trục xã
Đoạn từ giáp thị trấn Lâm đến hết thôn Lũ Phong1.400700450
Đoạn từ Lũ Phong đến hết đất Ninh Xá Thượng1.300700450
Đoạn từ Công ty La Xuyên Vàng đến hết UBND xã Yên Ninh1.300700450
Đoạn từ đường tàu đến hết câu lạc bộ La Xuyên2.5001.300700
Đoạn từ câu lạc bộ La Xuyên đến giáp sông Sắt2.0001.100600
Đoạn từ đường sắt Quốc lộ 10 đến cầu Ngọc Tân1.8001.000500
Đoạn từ cầu Ngọc Tân theo sông Sắt đến giáp xã Yên Tiến1.500800450
Đoạn đường 10 theo sông Sắt đến giáp đất Yên Mỹ1.500800450
e) Khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn La Xuyên1.500900600
- Khu vực 2: thôn Ninh Xá Thượng, Ninh Xá Hạ900600450
- Khu vực 3: các thôn còn lại700500450
25XÃ YÊN LƯƠNG
a) Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)3.0001.500800
b) Đông máng N12
Đoạn từ doanh nghiệp Toàn Xuân đến sông Tiền Từ1.500800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ sông Tiền Từ đến giáp xã Yên Cường1.300700450
c) Đường Lương Trị
Đoạn từ giáp Vụ Bản đến hết Bưu điện văn hóa xã1.200700450
Đoạn từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp đất Yên Thắng1.300700450
d) Đường trục xã
Đoạn từ ao cựu chiến binh thôn Tân Phú đến hết nhà máy gạch Hà Minh Lương1.000700450
Đoạn từ nhà máy gạch Hà Minh Lương đến ao ông Lượng900600450
Đoạn từ ao ông Lượng đến ao ông Hùng900600450
Đoạn từ ao ông Hùng đến trạm bơm Hoàng Mậu900600450
Đoạn từ ngã ba Đường 56 thôn Thụy Nội đến Bưu điện VH xã800500450
Khu vực ao Khen thôn Tân Phú900600450
Đoạn từ ao Khen thôn Tân Phú đến trạm bơm Quảng Thượng800500450
e) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Hoàng Mậu, Thụy Nội, Tây Vinh, Tân Phú700500450
- Khu vực 2: các thôn còn lại600500450
26XÃ YÊN CƯỜNG
a) Đường Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Từ giáp Yên Lương đến giáp Yên Nhân3.3001.600800
b) Đường 57B
Đoạn từ giáp Yên Thắng đến hết Tiểu học Yên Cường2.4001.200600
Đoạn từ Tiểu học Yên Cường đến ngã ba Tống Xá1.800900500
Đoạn từ ngã ba Tống Xá đến ngã tư Mậu Lực1.500800450
Đoạn từ ngã tư Mậu Lực đến giáp Yên Lộc1.200700450
c) Đông máng N12
Từ Trực Mỹ đến Ánh Hồng1.500800500
d) Đường WB2
Đoạn từ ngã ba Tống Xá đến hết ngã tư Cời1.100700450
Đoạn từ ngã tư Cời đến giáp Yên Nhân900600450
e) Đường trục phát triển1.800900500
g) Đường trục xã
Đoạn từ UBND xã đến giáp Đọ Xá1.500800450
Đoạn từ giáp Đọ Xá đến giáp Trực Mỹ1.200700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
h) Đường liên thôn
Đoạn từ Nhân Lý đến giáp Đông Hậu900600450
Đoạn từ giáp Đông Hậu đến giáp Yên Nhân700500450
Đoạn từ ngã ba Đình Đá đến giáp đường Quốc lộ 37B900600450
Đoạn từ ngã ba Đông Hậu đến hết xóm Nguồn900600450
Đoạn từ Trực Mỹ đến giáp Quốc lộ 37B900600450
Đoạn từ giáp xóm Cời đến hết Đông Tiền700500450
i) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: Các thôn: Trung Lang, Nhân Lý, Tống Xá, Mậu Lực, Trực Mỹ700500450
- Khu vực 2: Các thôn: Nhân Lý, Xóm Ngốn 15, xóm Ngốn 16, xóm Cời600500450
- Khu vực 3: Các thôn còn lại500450
27XÃ YÊN THẮNG
a) Đường 57B
Đoạn từ cầu Đen đến đường vào thôn Đồng Quang2.2001.100500
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Quang đến giáp đất Phúc Chi3.2001.600800
Đoạn từ thôn Phúc Chi đến giáp đất Yên Cường2.4001.200600
b) Đường Lương Trị
Đoạn từ Phù Lưu đến đường vào thôn Thái Hòa2.3001.100600
Đoạn từ đường vào thôn Thái Hòa đến giáp đất Yên Đồng2.0001.000500
Đoạn từ giáp đất Phù Lưu đến giáp đất Phúc Lộc3.2001.600800
Đoạn từ Phúc Lộc đến giáp xã Yên Lương1.700800450
c) Đường trục phát triển1.800900500
d) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: Phúc Lộc, Phúc Chi, Phù Lưu, xóm Hạ, Hậu, Trại Đường800600450
- Khu vực 2: Phù Đô, Nhân Trạch, Tam Quang, Thái Hòa700500450
- Khu vực 3: các thôn còn lại600500450
28XÃ YÊN LỘC
a) Đường 57B
Đoạn từ giáp đất Yên Cường đến giáp đất Yên Phúc1.200700450
b) Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Vò đến Đống Cao1.000700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
c) Đề Hữu Đào
Đoạn từ giáp đất Yên Nhân đến hết thôn Hòa Bình1.000700450
Đoạn từ thôn Hòa Bình đến hết thôn Tân Thành900600450
Đoạn từ thôn Tân Thành đến giáp đất Yên Phúc800600450
d) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Hồng Thái, Đồng Tân, Vụ Ngoại, An Ninh, Tân Tiến700500450
- Khu vực 2: thôn An Thịnh, An Phú, Minh Đức, Phúc Đình600500450
- Khu vực 3: các thôn còn lại500450
29XÃ YÊN PHÚC
a) Đường 57B
Đoạn từ giáp đất Yên Lộc đến hết ngã ba Đoài1.100700450
b) Đường trục xã (đề Hữu Đào)
Đoạn bờ đê ngã ba Đoài đến dốc xóm Cầu1.000700450
Đoạn từ đê cống Điềng đến hết cống Chanh900600450
Đoạn từ cống Chanh đến hết dốc Roan800600450
Đoạn từ gốc Roan đến hết dốc Thầu Dầu (Vụ Bản)700500450
Đoạn từ gốc Roan đến quán Khởi (Vụ Bản)700500450
c) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Lê Lợi, Hùng Vương, Vĩnh Ninh, Trung700500450
- Khu vực 2: thôn Chúc, Trạng, Nguyễn, An Thành600500450
- Khu vực 3: các thôn còn lại500450
30XÃ YÊN NHÂN
a) Đường Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ giáp đất Yên Cường đến hết trạm xăng3.3001.600800
Đoạn từ trạm xăng đến đò Đống Cao3.6001.800900
- Kênh N12 từ Yên Cường đến trạm xăng3.4001.700800
b) Đường trục phát triển kinh tế biển2.0001.000500
c) Đường WB2
Đoạn từ giáp đất Yên Đồng đến ngã ba đường Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)1.700800450
d) Đường trục xã
Đoạn từ cửa làng Khánh Hòa đến ngã ba đường WB3 đi Yên Cường1.400700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ trường cấp 1B xóm 10 đến giáp đất Yên Cường1.200700450
Đoạn đường đê Hữu Đào từ xóm 3 đến xóm 14 đi Yên Lộc1.400700450
Đoạn đường cửa làng xóm 1 đến xóm 151.200700450
Đoạn từ xóm 4 đi thôn Giáp Bắc đến cổng trường cấp 1A1.200700450
e) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: các xóm 10, 11, 12, 13, 14700500450
- Khu vực 2: các thôn, xóm còn lại600500450
31XÃ YÊN TRỊ
a) Tuyến đê Đại Hà
Đoạn từ giáp đất Yên Đồng đến hết thôn Vĩnh Trị1.200700450
Đoạn từ thôn Vĩnh Trị đến hết Công ty Vĩnh Tiến1.400700450
Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến đến giáp Cống Gon 1 (giáp xã Yên Đồng)1.200700450
b) Đường Lương Trị (WB2)
Đoạn từ cống Gon 1 đến cây Đa chín rễ1.000700450
Đoạn từ cây Đa chín rễ đến cống Thông900600450
b) Đường trục xã
Đoạn từ thôn Vĩnh Trị đến giáp Sông Chim1.200700450
Đoạn từ Sông Chim đến giáp máng N171.000700450
Đoạn từ trường THCS đến Bưu điện văn hóa xã1.200700450
d) Tuyến đê Bối
Đoạn từ cống Gon 2 đến hết Trại Chấn600500450
Đoạn từ nhà thờ xóm Tây Vĩnh Tiến đến làng Ngọc Chấn900600450
e) Đường liên thôn
Đoạn từ đường WB2 đến làng Chấn800500450
Đoạn từ xóm trong qua xóm Giáo700500450
g) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Vĩnh Trị800500450
- Khu vực 2: xóm Giáo, xóm Giữa700500450
- Khu vực 3: các thôn còn lại600500450
32XÃ YÊN ĐỒNG
a) Đường trục phát triển1.800900500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
b) Đường Lương Trị (Đường trục xã)
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương2.1001.000500
Đoạn từ nhà ông Đan Cốc Dương đến hết trụ sở UBND xã2.6001.300700
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng2.8001.400700
Đoạn từ nhà ông Rôm đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng3.2001.600800
Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà)2.9001.500800
Đoạn từ dốc Vọng đến giáp đất Yên Trị2.5001.300700
c) Đường đê Đại Hà
Từ dốc Vọng đến giáp đất Yên Nhân1.500800450
d) Các khu vực dân cư
- Khu vực 1: thôn Tiến Thắng, Trục đê Đại Hà, Can Điền, cửa xóm 171.200700450
- Khu vực 2: thôn Nam Đồng, xóm 34, xóm 2, làng La Ngạn, Đại An, làng Cốc Dương (xóm 13, 15), làng Trần (Khang Giang)900600450
- Khu vực 3: các thôn còn lại700500450

2.4. HUYỆN NAM TRỰC

Đvt: nghìn đồng/m2

Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
1THỊ TRẤN NAM GIANG
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An đến ngã ba đường Thanh Khê5.8002.9001.450
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng5.8002.9001.450
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng đến cầu Vân Chàng6.8003.4001.700
Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B8.0004.0002.000
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B đến giáp đất xã Nam Dương9.0004.5002.250
Đường Huyện lộ
Đường Vàng
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào8.0004.0002.000
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư thị trấn Nam Giang9.0004.5002.250
Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang đến hết chợ Nam Giang10.0005.0002.500
Đoạn từ chợ Nam Giang đến hết trạm y tế thị trấn9.0004.5002.250
Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn đến hết thôn Ba8.0004.0002.000
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì7.0003.5001.750
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất6.0003.0001.500
Đường Vàng B
Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết UBND thị trấn9.0004.5002.250
Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện8.0004.0002.000
Trục đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi2.5001.250650
Đoạn từ cầu Vân Chàng đến hết làng Vân Chàng2.5001.250650
Đoạn từ chợ Vân chàng đến Đường Vàng2.5001.250650
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba1.500800450
Từ thôn Nhất đến thôn Nhì, thôn Ba1.200700450
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến2.5001.250650
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến nhà thờ Kinh Lũng2.5001.250650
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Tổ dân phố Đồng Côi, TDP Vân Chàng, Thôn Ba, thôn Tư, Kinh Lũng1.000700450
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại900600450
2XÃ NAM MỸ
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định đến ngã ba Đồng Phù7.5003.7501.900
Đoạn từ ngã ba Đồng Phù đến giáp xóm 8 Nam Vân7.2003.6001.800
Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân đến đất nhà ông Hùng4.5002.2001.100
Đường dẫn cầu Tân Phong
Đoạn từ thành phố Nam Định (đường trục trung tâm) đến ngã tư Quốc lộ 215.0002.5001.250
Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định
Đoạn từ Cửa Quát đến Nghĩa địa Quyết Tiến7.0003.5001.750
Đường liên xã
Đoạn từ ngã ba đường 21.1 đến cầu Mỹ Điền3.0001.500750
Đường Phong Mỹ: Từ đường Ngô Xá xã Nam Phong đến trạm bơm Bùi Hạ (4.000m3/h)1.200700450
Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến
Đường D1 (Từ đường 45 m vào trong KDC)4.000
Đường N1 (Từ đường D1 đến đường bê tông cũ)3.000
Đường N2 (Từ đường D1 đến hết)3.000
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm Quyết Tiến900600450
Khu vực 2: Xóm Đồng Tâm, xóm Đại Thắng, xóm Tân Dân, xóm Trung Thành800500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại700500450
3XÃ NAM TOÀN
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xóm 8 Nam Vân6.8003.4001.700
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường)5.5002.7501.400
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Từ ngã tư Quốc lộ 21 đến giáp đất Nam Vân5.0002.5001.250
Đường An Thắng
Từ cầu Cao đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang)2.5001.250650
Đường trục xã
Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến cầu Xóm 6 sông An Lá1.800900450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 1, 2, 3, 4, 91.000700450
Khu vực 2: Các xóm còn lại800500450
4XÃ HỒNG QUANG
Quốc lộ 21
Từ cầu Nam Vân đến cầu Vòi7.5003.7501.900
Quốc lộ 21B
Đoạn từ ngã ba cầu Vòi đến cầu Dừa6.0003.0001.500
Đoạn từ cầu Dừa đến giáp đất xã Nam Cường4.5002.2501.150
Đường An Thắng
Từ giáp đất xã Nam Toàn đến ngã ba Quốc lộ 212.5001.250650
Đường trục xã
Đoạn từ cầu Dừa xuống thôn Mộng Giáo1.400700450
Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch1.200700450
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến hết UBND xã1.600800450
Đoạn từ UBND xã đến đầu thôn Báo Đáp1.400700450
Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp đến Quán Đá1.800900450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm Dừa, xóm Độc, xóm Lạc Đạo, xóm Phố800500450
Khu vực 2: Thôn Báo Đáp, xóm Trại Làng, xóm Đông, xóm Chiền, xóm Giang, xóm Thị700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
5XÃ ĐIỀN XÁ
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu Vòi đến cầu Đỗ Xá7.0003.5001.750
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ cầu Đỗ Xá đến giáp đất xã Tân Thịnh6.5003.2501.650
Đường An Thắng
Từ Cầu Đỗ Xá đến hết đất Điền Xá3.0001.500750
Đường liên xã
Từ cầu Mỹ Điền đến giáp đê hữu hồng Điền Xá2.5001.250650
Đường trục xã
Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 đến giáp cống Vị Khê4.0002.0001.000
Đường số 8: từ Quốc lộ 21 đến cầu chợ Nam Xá3.0001.500750
Đoạn từ cầu chợ Nam Xá đến chợ Trường Nguyên3.0001.500750
Đoạn từ chợ Trường Nguyên đến Phú Hào (xóm 19)2.5001.250650
Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) đến cầu giáp xã Nam Thắng2.0001.000500
Đoạn từ cầu Lã Điền đến chợ Trường Nguyên3.8001.900950
Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê2.5001.250650
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 21, 25, 26, 281.000700450
Khu vực 2: Xóm 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 32900600450
Khu vực 3: Các xóm còn lại800500450
6XÃ TÂN THỊNH
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp xã Điền Xá đến giáp đất Nam Hồng7.0003.5001.750
Đường trục xã
Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 đến xóm 15 thôn Vũ Lao1.500800450
Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 đến đê Đại hà Từ Quán1.500800450
Đoạn từ Vũ Lao đến đê Đại Hà1.100700450
Đoạn từ đê Đại Hà đến đê Bối (bờ Bắc)800500450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Tân Thành, Cao Lộng, Đồng Ngư800500450
Khu vực 2: Các thôn còn lại600500450
7XÃ NAM HỒNG
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh đến ngã ba Ngật Kéo6.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo đến giáp đất Nam Thanh7.0003.5001.750
Đoạn từ ngã ba cống Khâm đến ngã ba Ngặt Kéo (Quốc lộ 21)3.0001.500750
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) đến ngã ba Ngọc Giang4.0002.0001.000
Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani đến ngã 3 Ngọc Giang3.5001.750900
Đường Huyện lộ
Đường Vàng
Đoạn từ giáp xã Nam Hoa đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải)4.0002.0001.000
Đoạn từ cổng ải đến hết bưu điện4.5002.2501.150
Đoạn từ Bưu điện ra đến giáp Quốc lộ 215.0002.5001.250
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ đường Vàng đến ngã ba Ngọc Giang3.5001.750900
Đoạn từ trạm bơm dã chiến đến cầu ông Thụy3.0001.500750
Đoạn từ cầu ông Thụy đến bãi rác Nam Hồng3.5001.750900
Đường trục xã
Đoạn từ cầu 19/5 đến cầu Trung Thịnh1.500800450
Đoạn từ cầu Trung Thịnh đến giáp đường Nam Ninh Hải1.400700450
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Vàng1.500800450
Đoạn từ ngã tư chợ Yên đến giáp đường Liên Tỉnh1.500800450
Đường liên xóm
Đoạn từ xóm Hồng Thượng đến xóm Hồng Đoàn1.200700450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm Đông Thành, Tiền Làng, Phúc Đức, Đoài Bàng, Hồng Tiến, Hồng Phong800500450
Khu vực 2: Hồng Đoàn, Hồng Cát, Hồng Long 1, Hồng Long 2, Hồng An, Ân Thái, Phú Thịnh, Trung Thịnh, Đông Bình, Tây Bình700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
8XÃ NAM THANH
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp đất Nam Hồng đến cầu 19/5 (cầu Công Chính)7.0003.5001.750
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) đến cầu Thôn Nội8.0004.0002.000
Đoạn từ cầu thôn Nội đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp Huyện Trực Ninh)9.0004.5002.250
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ cầu Trung Lao đến chợ Quỳ xã Nam Lợi5.0002.5001.250
Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ bãi rác Nam Hồng đến cầu Xối Tây3.5001.750900
Đoạn từ cầu Xối Tây đến ngã tư chợ Quỳ4.0002.0001.000
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 đến đường Nam Ninh Hải2.0001.000500
Đoạn từ cầu Bình Yên đến ngã ba đường Đen1.600800450
Đoạn từ ngã ba đường Đen đến xóm chùa Hạ Lao1.400700450
Khu dân cư tập trung thôn Nội
Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC )4.500
Đoạn đường D2 (giáp ruộng - từ đường N1 vào trong KDC)3.500
Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC)5.000
Đoạn đường N1 (phía Nam KDC)3.500
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Suối Trì, thôn Duyên Giang, thôn Nội, thôn Bình Yên800500450
Khu vực 2: Các thôn còn lại600500450
9XÃ NAM THẮNG
Đường trục xã
Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá đến hết UBND xã Nam Thắng1.200700450
Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An900600450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm Dương A, xóm Dương Thịnh, xóm Dương Hòa800500450
Khu vực 2: Các xóm còn lại600500450
10XÃ NGHĨA AN
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp thành phố Nam Định đến ngã tư đường Lê Đức Thọ5.0002.5001.250
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ đến Cầu Cao6.0003.0001.500
Đoạn từ cầu Cao đến chợ Cà5.0002.5001.250
Đoạn giáp đất Nam Cường đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường)5.5002.7501.400
Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ)
Từ Nam Vân đến cầu vượt sông Đào5.0002.5001.250
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến hết UBND xã1.800900450
Đoạn từ giáp UBND xã đến đê Đại Hà (Nam An)1.000700450
Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 490C đến trường MN Nam Nghĩa1.800900450
Đoạn từ trường MN Nam Nghĩa đến hết khu tái định cư số 011.800900450
Đoạn từ ngã ba Vân Đồn đến trường MN Nam Nghĩa1.800900450
Đoạn từ chợ An Lá đến đường Quốc Phòng1.200700450
Khu tái định cư (khu tái định cư số 1, 2, 3)1.800
Khu tái định cư giáp mặt đường trục xã1.800
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 4, 5, 6, 7, 8, 9800500450
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
11XÃ NAM CƯỜNG
Quốc lộ 21B
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh xã Nam Hùng3.5001.750900
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp đất Nam Toàn và Nghĩa An đến cầu Nguyễn5.6002.8001.400
Đoạn từ cầu Nguyễn đến giáp đất TT Nam Giang và đất xã Nghĩa An5.6002.8001.400
Đường trục xã
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp Quốc lộ 21B2.0001.000500
Đoạn từ cầu Đá đến giáp đất Hồng Quang1.800900450
Đoạn từ giáp đất Nghĩa An qua UBND xã (cũ) đến giáp xã Hồng Quang1.600800450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Nguyễn, Thôn Trai, thôn Quán Đá800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: Thôn Trù, thôn Phan, thôn Đoài, thôn Trung, thôn Đông, thôn Hậu, thôn Thanh Khê, thôn Ngưu Trì700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
12XÃ NAM DƯƠNG
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp đất TT Nam Giang đến ngã tư Quán Chiền8.0004.0002.000
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến UBND xã7.5003.7501.900
Đoạn từ UBND xã đến cầu 3 xã7.0003.5001.750
Đoạn từ cầu 3 xã đến giáp xã Đồng Sơn6.5003.2501.650
Đường trục xã
Đoạn từ ngã tư Quán Chiền đến ngã tư xóm 51.800900450
Đoạn từ ngã tư xóm 5 đến giáp thôn Thụ xã Nam Hùng1.400700450
Đoạn từ ngã ba thôn Phượng đến cổng HTX Nông nghiệp Nam Dương1.400700450
Đoạn từ xóm 5 vào xóm 11.400700450
Đoạn từ thôn Quán Chiền đến dốc đê1.400700450
Khu dân cư tập trung phía Nam trụ sở UBND xã
Đoạn đường N2 (theo hướng Nam - Bắc)4.000
Đoạn đường N3 (theo hướng Nam - Bắc)3.500
Đoạn đường D1 (giáp UBND xã - từ TL490C vào trong KDC)5.000
Đoạn đường D2 (Giữa KDC - từ TL490C vào trong KDC)4.000
Đoạn đường D3 (Bắc KDC - từ TL490C vào trong KDC)3.500
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Chiền A, thôn Phượng, xóm 5,6,7800500450
Khu vực 2: Thôn Thi Châu A, thôn Thi Châu B, thôn Chiền B, thôn Trung Hòa, thôn Bái Dương, thôn Vọc700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
13XÃ BÌNH MINH
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp thôn Điện An xã Nam Hùng đến giáp đất xã Nam Tiến3.0001.500750
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương đến cầu 3 xã6.0003.0001.500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Đoạn từ giáp Nam Hoa, qua cầu Cổ Chử đến hết chợ Thượng3.5001.750900
Đoạn từ chợ Thượng đến hết UBND xã Bình Minh4.0002.0001.000
Đoạn từ UBND xã Bình Minh đến tỉnh lộ 490C3.5001.750900
Đường Bình Sơn
Đoạn từ cầu Trắng đến thôn Xứ Trường2.5001.250650
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Thượng Nông, thôn Cổ Nông, thôn Minh Hồng, thôn Cổ Chử800500450
Khu vực 2: Thôn Nho Lâm, thôn Hành Quần700800450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
14XÃ ĐỒNG SƠN
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp đất xã Nam Dương đến cầu Giao Cù Trung6.5003.2501.650
Đoạn từ cầu Giao Cù Trung đến ngã tư đường Đen7.5003.7501.900
Đoạn từ Ngã tư đường Đen xuống thôn Nam Phong6.0003.0001.500
Đoạn từ thôn Nam Phong đến giáp xã Nam Thái5.5002.7501.400
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ cầu Lạc Chính đến ngã tư đường tỉnh lộ 490C4.0002.0001.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp đất Nghĩa Hưng3.0001.500750
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Đoạn từ giáp đất xã Bình Minh đến giáp đất xã Nghĩa Đồng (Nghĩa Hưng)3.0001.500750
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 11, 12, 15800500450
Khu vực 2: Xóm 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21700500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
15XÃ NAM THÁI
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ giáp xã Đồng Sơn đến cầu Tây4.5002.2501.150
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến trụ sở UBND xã1.500800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ UBND xã đến Xuân Dương1.500800450
Đoạn từ cầu Khánh Thượng đến cầu Trực Hưng (Trực Ninh)1.200700450
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến giáp xã Nam Tiến (chợ Nam Trực)1.500800450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Thạch Bi, thôn Phổ Thụ, thôn Chính Trang, thôn Vĩnh Thọ800500450
Khu vực 2: Thôn Trung Thái, Trung Nghĩa, Hải Hạ, Trại Hạ, Hải Thượng, Tiền Vinh, Nam Trang, Khánh Thượng, Phú Hào700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
16XÃ NAM HOA
Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ)
Từ ngã ba Ngọc Giang đến thôn cổ Chử xã Bình Minh3.5001.750900
Đường huyện lộ
Đường Vàng
Từ giáp đất xã Nam Hùng đến giáp đất xã Nam Hồng4.0002.0001.000
Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ giáp Nam Hùng (máng nổi) đến đường TL487B (đường Trắng cũ - UBND xã)3.0001.500750
Đoạn từ Cầu nhà máy nước đến giáp đất Nam Lợi2.5001.250650
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên huyện đến trạm bơm dã chiến3.0001.500750
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Trí An800500450
Khu vực 2: Thôn Y Lư, thôn Hưng Nghĩa700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
17XÃ NAM HÙNG
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Chanh đến giáp trường TH Nam Hùng3.5001.750900
Đoạn từ trường TH Nam Hùng đến giáp khu trại Gà4.5002.2501.150
Đoạn từ khu Trại Gà đến hết thôn Điện An3.5001.750900
Đường Huyện lộ: Đường Vàng
Đoạn giáp thôn Nhất thị trấn Nam Giang đến đường rẽ vào UBND xã4.0002.0001.000
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã đến hết cây Đa đôi5.0002.5001.250
Đoạn từ cây Đa đôi đến giáp xã Nam Hoa4.0002.0001.000
Đường trục xã
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Dương đến ngã ba đường QL21B1.200700450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Phố Cầu800500450
Khu vực 2: Thôn Điện An, thôn Cầu Tranh700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
18XÃ NAM TIẾN
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Bình Minh đến cầu Cổ Già3.5001.750900
Đoạn từ cầu Cổ già đến hết đất xã Nam Hải4.0002.0001.000
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp xã Nam Lợi đến cầu Cổ Già4.5002.2501.200
Đoạn từ cầu Cổ Già đến giáp UBND xã Nam Tiến5.0002.5001.300
Đoạn từ UBND xã Nam Tiến đến cầu Lạc Chính4.5002.2501.200
Đường liên thôn: từ chợ Nam Trực đến giáp Nam Thái1.500800450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Cổ Già, Thôn An Nông, Thôn Đạo Quỹ800500450
Khu vực 2: Các thôn còn lại600500450
19XÃ NAM HẢI
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Nam Tiến đến cầu Ghềnh3.0001.500750
Đoạn từ cầu Ghềnh đến giáp xã Trực Hưng (huyện Trực Ninh)2.5001.250650
Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ cầu Gai đến giáp đất xã Trực Đạo (Trực Ninh)2.5001.250650
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba cầu Ghềnh đến cầu Thiệu1.400700450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 5, 6, 7, 8, 9, 10, 14800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3 4, 11, 12, 13, 15700500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
20XÃ NAM LỢI
Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ)
Đoạn từ ngã tư chợ Quỳ đến ngã tư đường Hoa Lợi Hải5.0002.5001.250
Đoạn từ ngã tư đường Hoa Lợi Hải đến giáp Nam Tiến4.5002.2501.150
Đường huyện lộ
Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ ngã tư chợ quỳ đến cầu Ngọc Tỉnh4.0002.0001.000
Đoạn từ cầu Ngọc Tỉnh đến cầu Gai3.0001.500750
Đường Hoa Lợi Hải
Đoạn từ giáp Nam Hoa đến giáp xã Nam Hải2.5001.250650
Đường trục xã
Đoạn từ ngã ba Đô Quan đến cầu Bình Yên xã Nam Thanh1.200700450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Duyên Hưng, thôn Nam Hưng, Bằng Hưng, thôn Quần Lao800500450
Khu vực 2: Thôn Ngọc Tỉnh, thôn Biên Hòa, thôn Đô Quan, thôn Đô Thượng, thôn Đô Hạ, thôn Liên Bách700500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450

2.5. HUYỆN NGHĨA HƯNG

Đvt: nghìn đồng/m2

Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
1XÃ NGHĨA ĐỒNG
Tỉnh lộ 487
Từ giáp huyện Nam Trực đến giáp xã Nghĩa Thịnh2.5001.300700
Đường Đen (đường huyện):
Đoạn từ dốc đê sông Đào đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng.1.700800500
Đường xã:
Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao.1.200700450
Đoạn từ nhà ông Sao đến giáp nhà ông Đề.1.300700450
Đoạn từ nhà ông Đề đến giáp nhà ông Quý.1.400700450
Đoạn từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Nhi.1.100700450
Đoạn từ nhà ông Nhi đến ngã tư đội 1.1.000700450
Đoạn từ ngã tư đội 1 đến hết miếu xóm Mẫu.900500450
Đường từ ruộng đội 4 đến giáp trạm điện 1.900500450
Đoạn từ trạm điện 1 đến giáp nhà ông Xường.1.200700450
Đoạn từ nhà ông Xường đến hết nhà ông Chiến.1.200700450
Đoạn từ nhà bà Diệu đến giáp nhà bà Xuyến.1.400700450
Đoạn từ nhà bà Xuyến đến giáp nhà ông Hưng.1.200700450
Đoạn từ nhà ông Hưng đến hết nhà ông Bảy.1.100700450
Đường liên thôn, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
2XÃ NGHĨA THỊNH
Tỉnh lộ 487
Từ giáp xã Nghĩa Đồng tới giáp xã Nghĩa Minh.3.5001.800900
Đường huyện, đường xã:
Đoạn từ đường Đen đến hết nhà ông Tuyên1.300700450
Đường từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc.1.400700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Từ 3-6m600500450
Trên 6m800500450
3XÃ NGHĨA MINH
Đường QL 37B (Đường 56 cũ):
Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào UBND xã4.5002.3001.200
Từ ngã ba UBND xã đến Tỉnh lộ 4876.5003.3001.700
Từ Tỉnh lộ 487 đến giáp xã Nghĩa Châu4.4002.2001.100
Đường tỉnh:
Tỉnh lộ 487
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Thịnh đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển3.5001.800900
Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển đến Quốc lộ 37B4.5002.3001.200
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao đến giáp Nghĩa Châu3.5001.800900
Đường xã:
Từ UBND xã đến cống Minh Châu.2.4001.200600
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung3.3001.700900
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-6m600500450
Trên 6m900500450
4XÃ HOÀNG NAM
Đường xã:
Từ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ1.500750450
Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh2.0001.000500
Đoạn từ đền Hưng Thịnh đến cầu Nghĩa Hoàng1.500750450
Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào1.500750450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
5XÃ NGHĨA CHÂU
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ giáp xã Nghĩa Minh đến đầu thôn Chương Nghĩa.4.4002.2001.100
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê.5.0002.5001.300
Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ).4.4002.2001.100
Từ thôn Phú Kỳ đến giáp xã Nghĩa Trung.3.8001.9001.000
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Minh đến giáp Nghĩa Trung3.0001.500750
Đường xã:
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê.2.7001.350650
Từ Cầu UBND xã Nghĩa Châu đến đê sông Đáy.2.0001.000500
Từ cầu UBND xã đến hết thôn Đại Kỳ.2.1001.100550
Từ cầu UBND xã đến giáp Nghĩa Thái.2.4001.200600
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m700500450
Từ 3-5m800500450
Trên 5m900500450
6XÃ NGHĨA TRUNG:
Đường QL37B (đường 56 cũ):
Từ giáp TT Liễu Đề đến giáp nhà thờ Liễu Hải.8.4004.2002.100
Từ nhà thờ Liễu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ.7.0003.5001.800
Từ giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ đến dốc Tam Toà.5.0002.5001.250
Từ dốc Tam Toà đến giáp Nghĩa Châu (đê Đáy)3.8001.9001.000
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Châu đến giáp Nghĩa Sơn2.7001.400700
Đường huyện:
Đường Thái Trung (đường WB): Đoạn từ đền Liễu Hải đến giáp xã Nghĩa Thái900550450
Đường Trung Sơn (đường WB): Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ900550450
Đường xã:
Đường sông Thống Nhất:
Từ giáp xã Nghĩa Thái đến cầu nhà ông Giàng2.6001.300700
Từ cầu ông Giàng đến giáp cống ông Khiêm.2.6001.300700
Từ nhà ông Khiêm đến hết nhà ông Đồi.3.0001.500750
Từ nhà ông Tứ đến giáp thị trấn Liễu Đề.4.2002.1001.050
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Từ nhà ông Ký đến hết nhà ông Nam.4.2002.1001.050
Từ nhà ông Chiến đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng4.7002.3001.100
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m600500450
Từ 3-5m700500450
Trên 5m900500450
7XÃ NGHĨA THÁI
Đường tĩnh 490C (đường 55 cũ):
Đoạn giáp Trực Thuận đến hết nhà bà Phấn.4.5002.5001.500
Đường huyện:
Đường Thái - Thịnh
Đoạn từ cầu UBND Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm xóm 33.6001.800900
Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu UBND xã.3.4001.700850
Đoạn từ đường cửa làng xóm 3 đến hết nhà ông Bình xóm 62.0001.000500
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Công.3.0001.500750
Đoạn từ giáp nhà ông Công đến Cầu Trắng.2.2001.100550
Đoạn từ tây Cầu Trắng đến giáp Nghĩa Châu.2.2001.100550
Đường sông Thống Nhất:
Từ giáp xã Nghĩa Trung đến cầu Tam thôn.4.0002.0001.000
Đoạn từ cầu UBND xã đến hết nhà ông Lâm xóm 72.5001.250600
Đoạn từ giáp nhà ông Lâm xóm 7 đến miếu Tam Giang xóm 142.0001.000500
Đường Thái Trung:
Đoạn từ nhà ông Đạt đến hết nhà ông Vỵ xóm 161.200700450
Đoạn từ nhà ông Dũng đến hết nhà ông Thính xóm 31.200700450
Đoạn từ nhà ông Thơ đến hết nhà ông Hồng xóm 131.200700450
Đoạn từ nhà ông Quynh đến hết nhà ông Phong xóm 71.200700450
Đoạn từ nhà ông Chính đến hết nhà ông Bang xóm 141.200700450
Đoạn từ nhà ông Khoái đến hết nhà ông Phóng.1.200700450
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm 2 đến hết nhà ông Dũng xóm 11.000700450
Đoạn từ nhà ông Song đến hết hộ ông Thuận xóm 51.000700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đoạn từ trạm điện 4 đến giáp chùa xóm 9.1.000700450
Đoạn từ nam trạm điện 4 đến nhà bà Nhài xóm 141.000700450
Đoạn từ cống bà Bơn đến Ô.Diên - Liên xóm 151.000700450
Đoạn từ nhà ông Thuận đến hết nhà ông Chiểu.1.000700450
Đoạn từ nhà ông Văn đến hết nhà ông Đường.1.000700450
Đoạn từ nhà ông Toàn đến hết nhà ông Minh xóm 51.000700450
Đoạn từ nhà ông Hoa đến cầu ông Gián.1.000700450
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng3.0001.500750
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m800500450
Trên 5m1.000700450
8THỊ TRẤN LIỄU ĐỀ
Quốc lộ 37 B
Từ giáp xã Nghĩa Trung đến giáp UBND thị trấn9.0004.5002.300
Từ UBND thị trấn đến ngã 3 giao đường 56 cũ7.5003.7501.900
Từ ngã 3 giao đường 56 cũ đến cầu phao Ninh Cường6.0003.0001.500
Đường tỉnh
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp xã Trực Thuận (Trực Ninh) đến hết bến xe huyện7.5003.7501.900
Từ giáp bến xe huyện đến cầu 3-29.0004.5002.250
Từ ngã 3 giao với đường QL 37B đến cầu Đại Tám7.5003.7501.900
Đường 56 cũ
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề.12.5006.3003.200
Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến hết Bưu điện văn hóa thị trấn10.0005.0002.500
Từ giáp Bưu điện văn hóa thị trấn đến ngã 3 giao với QL37B8.0004.0002.000
Đường nội thị:
Từ đường 56 cũ đến giáp nhà ông Thuận.2.2001.100600
Từ nhà ông Thuận đến nhà xứ Liễu Đề.1.800900450
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)2.2001.100600
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Từ nhà ông Luyến đến hết khu dân cư mới nội thị7.0003.5001.800
Tổ dân phố I: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) đến ngã tư chợ Liễu Đề6.0003.0001.500
Tổ dân phố III: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị4.0002.0001.000
Tổ dân phố Tân Thọ: Đoạn từ giáp trường mầm non Liễu Đề đến giáp xã Trực Thuận3.9002.0001.000
Đường 7 m (Khu dân cư tập trung)4.0002.0001.000
Đường 9 m (Khu dân cư tập trung)4.3002.2001.100
Đường sông Thống Nhất: Từ cầu 3-2 đến giáp xã Nghĩa Trung4.0002.0001.000
Các tuyến đường còn lại
Đường tổ dân phố I, II, III (đoạn còn lại), tổ dân phố Đoài, Nam, Đông, Bắc1.500800450
Tổ dân phố Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại).900600450
9XÃ NGHĨA SƠN:
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đề.7.2003.6001.800
Từ đường vào Đại đề đến bắc cầu Quần Liêu.5.5002.8001.400
Từ nam cầu Quần Liêu đến hết nghĩa trang liệt sỹ4.8002.4001.200
Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cống đô Mười4.0002.0001.000
Từ cống đô Mười đến giáp xã Nghĩa Lạc.3.2001.600800
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Trung đến đường tỉnh 490C2.1001.200600
Đường xã
Từ ngã ba đô Mười đến sông Đáy.900500450
Từ giáp Nghĩa Trung đến giáp trạm điện Quần Liêu.1.300700450
Từ trạm điện Quần Liêu đến Bơn Ngạn.900500450
Đường đê Bắc, Nam Quần Liêu2.2001.100550
Đường đê Hữu Ninh Cơ, Quần Khu1.600800450
Đường đê Tả Đáy1.300700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
10XÃ NGHĨA LẠC
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp xã Nghĩa Sơn đến đò Ninh Mỹ3.0001.500700
Từ bến đò Ninh Mỹ đến ngã 3 Lạc Đạo cũ3.7001.800900
Từ ngã 3 Lạc Đạo cũ đến giáp xã Nghĩa Phong3.0001.500700
Đường tỉnh 488C
Từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C đến hết trạm Viễn thông (đường mới).4.1002.1001.100
Từ giáp trạm Viễn Thông đến giáp Nghĩa Hồng.4.5002.3001.200
Đường trục xã
Từ ngã ba Lạc Đạo đến hết trạm Viễn thông (đường tỉnh 488C).2.5001.200600
Đường Bắc sông Lạc Đạo.1.000700450
Đường Bắc sông Đồng Liêu.1.000700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
11XÃ NGHĨA PHONG:
Quốc lộ 21B
Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp xã Nghĩa Bình (Nhà ông Bích)4.0002.0001.000
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp xã Nghĩa Lạc đến giáp Cống Phóng (Km40)3.0001.500750
Từ cống Phóng đến giáp chân cầu Thịnh Long.4.0002.0001.000
Đường tỉnh 488C
Từ xã Nghĩa Lạc đến cầu Nghĩa Phú4.2002.1001.050
Đường Giây Nhất
Từ cầu Nghĩa Phú đến giáp xã Nghĩa Bình4.2002.1001.050
Đường trục xã:
Đoạn từ ông Thạch đến Đường Phong Bình1.300700450
Đường Hồng Hải Đông: Từ tỉnh lộ 490C đến Tỉnh lộ 488C2.1001.200600
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường WB1.600800450
Đường Phong Bình1.8001.000500
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
12XÃ NGHĨA BÌNH:
Quốc lộ 21B
Từ chân cầu Thịnh Long đến giáp Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình4.0002.0001.000
Từ Bệnh viện đa khoa Nghĩa Bình đến trường cấp III B5.2002.5001.250
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ hàng bà Mai đến chân cầu Thịnh Long4.0002.0001.000
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Nam Định: Đoạn từ Quốc lộ 21B (đường tỉnh 490C cũ) đến giáp Nghĩa Thắng2.2001.100550
Đường huyện (Giây Nhất):
Từ giáp Nghĩa Phong đến giáp Quốc lộ 21B4.2002.1001.050
Đường xã :
Từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp cầu Bưu điện văn hoá xã.2.8001.400700
Từ cầu Bưu điện văn hoá xã đến cống ông Thuyên2.6001.300700
Từ cống ông Thuyên đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ.1.300700450
Từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống Bình Hải 13.1.300700450
Các đường trục xã còn lại.1.000700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
13XÃ NGHĨA TÂN
Quốc lộ 21B
Từ giáp xã Nghĩa Bình đến cầu Nghĩa Tân5.3002.7001.300
Từ cầu Nghĩa Tân đến giáp thị trấn Quỹ Nhất.4.5002.3001.200
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ cầu Nghĩa Tân đến cống Chéo.4.0002.0001.000
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Từ cổng chéo đến giáp Nghĩa Thắng.3.2001.600800
Đường xã:
Đường Tân Phú: Từ cầu Nghĩa Tân đến cầu Ông Thạnh.1.200700450
Từ giáp cầu ông Thạnh đến giáp xã Nghĩa Phú.1.000700450
Đường Tân Thắng: Từ cầu Nghĩa Tân đến giáp nhà ông Bằng.1.200700450
Từ nhà ông Bằng đến giáp Nghĩa Thắng.1.000700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
14XÃ NGHĨA THÀNH
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp xã Nghĩa Tân đến giáp xã Nghĩa Lợi.3.2001.600800
Đường xã:
Tuyến đường Hoà - Thành - Lợi.1.500750450
Tuyến đường sông Phú Lợi (Thành-Lâm-Hải).1.500750450
Đường trục xã từ đường tỉnh lộ 490C đến giáp xã Nghĩa Lâm.1.500750450
Các tuyến đường trục xã, liên xã còn lại.1.000700450
Đường xóm, liên xóm
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
15XÃ NGHĨA THẮNG
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tân đến đối diện cây xăng Đức Long4.5002.2001.100
Đoạn từ đối diện cây xăng Đức Long đến ngã tư cầu Bình Lãng5.5002.6001.300
Đoạn từ ngã tư cầu Bình Lãng đến giáp Nghĩa Phúc6.2003.1001.550
Đường trục phát triển kinh tế biển: Đoạn từ giáp Nghĩa Bình đến giáp xã Nghĩa Phúc2.1001.100550
Đường xã:
Từ ông Quang đến giáp xã Nghĩa Tân.1.700850500
Tuyến từ chợ Bình Lãng đến cống Quần Vinh 1.1.800850500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường Bắc sông Quần Vinh II.1.800850500
Đường trục nhà thờ Quần Vinh1.200700500
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
16XÃ NGHĨA LỢI
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp Nghĩa Thành đến hết cây xăng Đức Long4.5002.2001.100
Từ cây xăng Đức Long đến giáp cầu Bình Lãng.5.1002.6001.300
Từ cầu Bình Lãng đến giáp thị trấn Rạng Đông6.2003.1001.550
Đường huyện
Đường Hòa - Thành - Lợi vào KCN Rạng Đông:1.700850500
Đường xã:
Từ ngã tư cầu Bình Lãng đến cống Đô Quan.1.700850500
Từ Đồng Mỹ đến làng Cầu cổ.900600450
Từ Tràng Sinh đến Sỹ Lạc.900600450
Đường xóm, liên xóm
Dưới 3m500450
Từ 3-5m650500450
Trên 5m800500450
17XÃ NGHĨA PHÚC
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp xã Nghĩa Thắng đến cầu Đông Bình.5.1002.6001.300
Từ cầu Đông Bình đến ngã tư đi Rạng Đông.6.5003.3001.550
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Từ giáp xã Nghĩa Thắng tới KCN Rạng Đông2.4001.200600
Đường xã:
Từ ngã tư Rạng Đông qua Trạm kiểm Lâm đến Trạm Hải Đăng.3.5001.800850
Đường trục xã (Đường cứu hộ cứu nạn)1.5001.000650
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Từ 3-5m650500450
Trên 5m800500450
18THỊ TRẤN RẠNG ĐÔNG
Đường tĩnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp xã Nghĩa Lợi đến ngã tư Đông Bình6.5003.3001.650
Từ ngã tư Đông Bình đến đường vào khu 10 (Nhà Dũng Huyền)5.0002.5001.200
Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) đến hết công ty Đức Long4.8002.4001.200
Từ giáp công ty Đức Long đến cầu Trắng4.2002.1001.100
Từ cầu Trắng đến xã Nam Điền3.2001.600800
Đường tĩnh 488C
Từ cống Đen đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31).2.0001.000500
Đường huyện:
Từ ngã tư- Đông Bình đến hạt Kiểm Lâm.3.5001.800900
Từ cống Đen đến cống Tiền phong (đê Đáy Nam Tiền Phong).1.500750450
Đường nội thị:
Đoạn bắc sông Tiền Phong: từ khu 5 đến khu 81.500750450
Từ cống Trung tâm đến Trạm y tế.1.200700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m600500450
Từ 3-5m700500450
Trên 5m800500450
19XÃ NGHĨA HỒNG
Đường tĩnh 488C
Từ giáp xã Nghĩa Lạc đến cống Bá Chi.3.8001.900950
Đường Hồng Hải Đông: Từ ông Kiểm Nam Phú đến nhà ông Bảo xóm 41.400700450
Đường trục xã
Từ nhà bà Nho đến ngã tư nhà ông Tiếp.1.700850450
Từ nhà ông Tiếp đến nhà ông Tới xóm 61.400700450
Từ cống chùa đến cống ông Nhương.1.200700450
Từ nhà ông Tiếp đến đê Đáy.1.100700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
20XÃ NGHĨA PHÚ
Đường tỉnh 488C
Từ cầu Nghĩa Phú đến cầu Trắng2.6001.300650
Từ cầu Trắng đến cống Hồng Kỳ3.2001.600800
Từ Cống Hồng Kỳ đi Quỹ Nhất2.5001.250650
Đường Hồng Hải Đông: từ giáp cống Hồng Kỳ đến giáp xã Nghĩa Hồng1.200700450
Đường Xã:
Đường sông Bình Hải: từ Cầu trắng đi Nghĩa Hồng1.000700450
Đường liên thôn:
Từ cầu Âm Sa đến làng quần Hậu900500450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
21THỊ TRẤN QUỸ NHẤT
Quốc lộ 21B
Từ giáp xã Nghĩa Tân đến cầu Luồng5.2002.6001.300
Từ giáp cầu Luồng đến hết chùa Quỹ Nhất.6.3003.2001.600
Từ giáp chùa Quỹ Nhất đến đê Đáy.4.2002.1001.050
Tỉnh lộ 488C
Từ cầu ông Hà đến cầu ông Tịnh2.6001.300650
Từ cầu ông Tịnh đến trạm điện 2 thị trấn3.8001.900950
Từ trạm điện 2 thị trấn đến QL 21B4.0002.0001.000
Đường Phú Lợi:
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã nghĩa Phú phía bên đông1.300700450
Từ giáp đường 21B (cầu 36) đến giáp xã nghĩa Phú phía bên tây1.300700450
Đường Thông Cù: đoạn còn lại1.700850450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường mới mở vào khu công nghiệp: đoạn Từ nhà văn hóa khu 2 đến cầu đá khu 71.7001.150600
Đường trục thị trấn phía bắc đường:
Từ cầu ông Tịnh đến đê Đáy.800500450
Từ nhà ông Hà đến nghĩa trang Đông Thượng.800500450
Đường trục thị trấn phía nam đường:
Từ cầu ông Thiệp đến đầu đường Thông Cù.800500450
Từ đường Thông Cù đến đê Đáy.800500450
Từ nhà Ông Khanh đến đường Tống Cổ.800500450
Các tuyến đường thuộc các khu phố còn lại700500450
22XÃ NGHĨA LÂM:
Đường tỉnh 488C
Đoạn từ cầu Lâm - Hoà đến hết nghĩa trang liệt sỹ3.4001.700850
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Nghĩa Hùng.4.4002.2001.100
Đường Lâm Thành
Đoạn từ cầu Nguyễn Văn Trỗi đến giáp nhà ông Chiêu.1.700850500
Từ nhà ông Chiêu đến giáp Nghĩa Thành.1.400700450
Đường Lâm Thành Hải (Phú Lợi)1.400700450
Đường Thành Lâm1.400700450
Đường thống nhất1.500750450
Đường Văn Lâm:
Đoạn từ giáp Nghĩa Thành hết nhà ông Ảnh xóm 12.1.400700450
Đoạn từ nhà ông Cần đến hết nhà ông Thực xóm 9.1.200700450
Đường Khang Lâm
Đoạn từ ông Phòng đến hết nhà ông Thiệu xóm 5.1.200700450
Đoạn từ giáp ông Thiệu đến hết xóm 5.1.000700450
Đường sông tiêu ND5: từ ông Lĩnh đến hết xóm 7.1.000700450
Đường phía tây sông âm Sa 14.1.000700450
Khu dân cư tập trung
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
23XÃ NGHĨA HÙNG
Đường tỉnh 488C
Từ giáp Nghĩa Lâm đến giáp Quỹ tín dụng nhân dân4.0002.0001.000
Từ Quỹ tín dụng nhân dân đến giáp xã Nghĩa Hải.3.2001.600800
Đường huyện Lâm - Hùng - Hải:
Từ quỹ tín dụng nhân dân đến cầu Tây Hùng2.4001.200600
Từ cầu Tây Hùng đến giáp xã Nghĩa Hải.2.0001.000500
Đường xã
Từ cầu ông Quý đến nhà bà Huê.1.000700450
Từ cầu Tây Hùng đến giáp nhà ông Hinh1.100700450
Từ nhà ông Hinh đến hết nhà ông Quyền1.100700450
Từ nhà ông Quyền đến giáp Thị trấn Quỹ Nhất1.100700450
Từ nhà ông Quyền ra Ba Đề1.100700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Đường từ nhà ông Cường đến nhà bà Tuyết1.000700450
Đường từ nhà bà Chấn đến nhà ông Chương1.000700450
Đường từ nhà ông Họa đến nhà ông Minh1.000700450
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
24XÃ NGHĨA HẢI
Tỉnh lộ 488C
Từ giáp Nghĩa Hùng đến giáp TT Rạng Đông.2.6001.300650
Đường huyện, đường xã:
Đường Lâm - Hùng Hải1.800900450
Đường Phú Lợi: Đoạn từ cầu ông Hà đến giáp xã Nghĩa Lâm.1.000700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450
25XÃ NAM ĐIỀN
Đường tỉnh lộ 490C kéo dài:
Từ giáp thị trấn Rạng Đông (Ngã tư chợ Nam Điền) đến ngã tư Cồn Xanh4.2002.1001.050
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường huyện, đường xã:
Từ chợ Nam Điền đến hết bưu điện Văn hóa xã1.800900500
Từ bưu điện Văn hóa xã đến UBND xã1.400700450
Từ chợ Nam Điền đến hết Ô 11.100700450
Từ Ô 2 đến giáp đê Đáy1.000700450
Đường xóm, liên xóm rộng:
Dưới 3m500450
Từ 3-5m600500450
Trên 5m800500450

2.6. HUYỆN TRỰC NINH

Đvt: nghìn đồng/m2

Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
1THỊ TRẤN CỔ LỄ
Quốc lộ 21
Từ cổng Cổ Lễ đến phía bắc đường vào Bệnh viện10.0005.0002.500
Từ phía nam đường vào Bệnh viện đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện9.0004.5002.200
Từ trụ sở Chi nhánh điện đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê7.5003.7501.900
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê đến cầu Vô Tình6.5003.2501.650
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị4.8002.4001.200
Từ nhà ông Đặng đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu3.8001.900950
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu đến giáp xã Trực Chính3.0001.500750
Đường trục thị trấn: Đường Hữu Nghị
Từ ngã 5 đến đường tỉnh lộ 4874.8002.4001.200
Từ đường tỉnh lộ 487 đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)4.3002.1001.000
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) đến giao Quốc lộ 213.5001.750900
Đường vào bệnh viện:
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị3.5001.750900
Đoạn từ đường Hữu Nghị đến cổng bệnh viện3.2001.600800
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị:
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)4.8002.4001.200
Từ đường Quốc lộ 21 đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)3.5001.750900
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ đến giáp xã Trung Đông)3.0001.500750
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ đến đất sân vận động)1.800900450
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)1.800900450
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ đến giáp sân vận động)1.800900450
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A21.800900450
Khu dân cư tập trung
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường trục chính khu dân cư tập trung (đường đôi 28m)4.000
Đường xương cá còn lại trong khu dân cư tập trung3.000
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê1.200700450
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại1.000700450
2THỊ TRẤN CÁT THÀNH
Đường Tỉnh lộ: Đường 488B
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ):
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 13.0001.500750
Đoạn từ cầu Cao đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành3.5001.750900
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát đến hết trường THPT Trực Ninh4.7002.3001.100
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh đến cống Cát Chử3.0001.500750
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ):
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung4.0002.0001.000
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung đến chùa Hơm3.0001.500750
Đoạn từ chùa Hơm đến giáp xã Trực Đạo2.6001.300650
Đường trục thị trấn:
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Bắc Giang1.800900450
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Bắc Giang đến hết Trung tâm GDTX2.4001.200600
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX đến cầu Chăn Nuôi1.800900450
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi đến đê Đại Hà1.500750450
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 đến cống Phú An 61.600800450
Đoạn từ cống Phú An 6 đến cầu Chăn Nuôi1.600800450
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Lam Sơn đến đê Đại Hà1.300700450
Đường nội thị:
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Bắc Thịnh đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)3.8001.900900
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)2.5001.200600
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Vùng dân cư:
Vùng dân cư còn lại trong 25 tổ dân phố900600450
3THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ4.0002.0001.000
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề5.0002.4001.000
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường đến cổng vào Trường cấp I;
Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề đến đường dong tổ dân phố Nghị Bắc
5.5002.8001.200
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I đến cổng Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ);
Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong tổ dân phố Nghị Bắc đến cổng Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
5.0002.4001.000
Đoạn từ cổng Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến giáp xã Trực Cường4.5002.0001.000
Đường Hùng Thắng1.000700450
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A2.0001.000450
Đoạn từ cổng trạm xá khu A đến hết Văn phòng HTX Tây Đường1.800900450
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đường Hùng Thắng1.300700450
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa1.500800450
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đập Phú Hùng1.300700450
Phía Đông đoạn từ cổng bà Loan đến cổng ông Tạc (Tổ dân phố Tây Đường 2)1.500800450
Phía Đông đoạn từ cổng ông Tạc đến cổng Nam Đường1.000700450
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường1.500800450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Vỵ Nghĩa, Nghị Bắc900600450
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại700500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
4XÃ TRUNG ĐÔNG
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo đến giáp xã Liêm Hải2.5001.250650
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến giáp đất xã Trực Tuấn3.0001.500750
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Đoạn từ cầu Điện Biên đến hết Trạm y tế xã4.5002.2001.100
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã đến cầu chợ Lao5.5002.7001.300
Đường trục xã:
Khu trung tâm (từ trạm y tế đến cầu Chiềng)2.0001.000500
Khu còn lại (từ cầu Trắng đến giáp cầu Chiềng)1.500800450
Đường bờ sông Cát Chử
Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện đến Tỉnh lộ 488B (mới)1.500800450
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) đến cầu Lò Vôi1.000600450
Đường thôn Đông Thượng: Đường vào thôn Đông Thượng (từ bờ sông Cát Chử đến nhà ông Thim)1.500800450
Đường thôn An Mỹ (từ cầu Đông đến cống trường học)1.400700450
Đường thôn Đông Trung (từ UBND xã đến bờ sông Cát Chử)1.400700450
Khu dân cư:
Khu vực 1: Xóm Phạm Sơn, Trần Phú, Minh Đức, Xóm 1 Đông Trung, Xóm 2 Đông Trung, Các xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 Đông Thượng, các xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Trung Lao800500450
Khu vực 2: Xóm 2 An Mỹ, Đông Hưng, Nam Hưng, Nam Sơn600500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại500450
5XÃ TRỰC CHÍNH
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ)
Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ đến đường Trực Chính- Phương Định2.5001.300700
Đoạn từ ngã tư đến cầu Thống Nhất2.0001.000500
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến đê Đại Hà1.700850450
Đường trục xã: (Đường Trực Chính- Phương Định)
Đoạn từ chợ mới đến đường vào Trạm Y tế xã1.700900450
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã đến giáp xã Phương Định1.500800450
Đoạn từ ngã tư đến Vành Lược1.500800450
Đoạn từ Vành Lược đến đê Đại Hà1.400700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường liên thôn, liên xóm.1.200700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Thôn An Bình, An Thành, An Thịnh, An Định, An Khánh, Dịch Diệp800500450
Khu vực 2: Các xóm còn lại600500450
6XÃ LIÊM HẢI
Quốc lộ 21
Đoạn từ cầu Vô Tình đến hết bưu cục Ngặt kéo6.0003.0001.500
Từ bưu cục Ngặt kéo đến đường vào xóm 11 - đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi)5.5002.7501.400
Từ đường vào xóm 11 đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải4.5002.2501.150
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ)
Đoạn từ Ngặt Kéo đến giáp xã Trung Đông2.5001.150600
Đoạn từ giáp xã Trung Đông đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng2.3001.100600
Đường Huyện lộ:
Đường 53C1.500800450
Đường Vô Tình Văn Lai2.0001.000500
Đường trục xã:
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 đến đập An Quần1.200700450
Đoạn từ chợ Đường đến giáp xã Phương Định1.200700450
Vùng dân cư:
Các vùng dân cư còn lại800500450
7XÃ PHƯƠNG ĐỊNH
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai):
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến cầu ông Hổ2.2001.100550
Đoạn từ cầu ông Hổ đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà)1.500800450
Đường trục xã:
Đoạn từ chùa Phú Ninh đến giáp xã Trực Chính1.800900450
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến nghĩa trang liệt sỹ2.2001.100550
Đoạn từ cầu UBND xã cũ đến cầu sang thôn Phú Ninh (Ao cá Bác Hồ)2.0001.000500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường chợ Phương Định2.2001.000500
Vùng dân cư:
Đất dãy 2 Đồng Sông1.500800450
Khu tái định cư vùng sạt lở sông Ninh Cơ1.000700450
Khu vực 1: Thôn Cổ Chất, Trung Khê, Nhự Nương, Cự Trữ, Phú Ninh, Hòa Bình, Tiền Tiên, Văn Cảnh, Chợ Sông, Hòa Lạc1.200700450
Khu vực 2: Thôn Phú Thịnh, Đại Thắng 1, Đại Thắng 2, An Trong, An Ngoài, Phương Hạ1.000700450
Khu vực 3: Các thôn còn lại500450
8XÃ VIỆT HÙNG
Quốc lộ 21
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến giáp thổ ông Vĩnh ở xóm Phượng Tường 14.0002.0001.000
Đoạn từ thổ ông Vĩnh xóm Phượng Tường 1 đến ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần4.5002.2501.150
Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A)
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải đến giáp xã Trực Tuấn2.7001.300600
Đường Huyện lộ: Đường 53C
Đoạn từ tỉnh lộ 488B đến giáp đê sông Ninh Cơ1.500800450
Đường trục xã:
Đoạn từ xóm Bắc Sơn đến xóm Nam Tiến1.200700450
Đoạn từ chợ Quần Lạc đến Văn phòng HTX Trực Bình1.200700450
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 21 chân cầu Lạc Quần đến bến phà cũ1.700800500
Đoạn từ ngã ba chân cầu Lạc Quần ra đến đê800500450
Khu dân cư tập trung
Đường N1, N22.500
Đường D14.000
Đường D23.500
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm Bắc Sơn, Phượng Tường 1, Phượng Tường 2, Xóm 9.1, xóm 9.2, Đông 1, Nam Tiến, Bình Minh 1, Bình Minh 2, Trung Thành 1, Trung Thành 2800500450
Khu vực 2: xóm Nam Cựu 1, Nam Cựu 2, Đoài 1, Đoài 2, Nam Hoa, Nam Cường, Bắc Phong, Trung 1, Trung 2600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
9XÃ TRỰC TUẤN
Đường Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ cầu chợ Quần Lạc đến hết nhà ông Bội xóm 13.0001.500750
Đoạn từ nhà ông Hương TDP Bắc Đại 1 thị trấn Cát Thành đến cầu Cao2.5001.200600
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến giáp xã Trung Đông (tuyến mới)3.0001.500750
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ đập Bảo tàng đến trạm điện số 21.500800450
Đoạn từ đập Bảo Tàng đến cầu ông Tung1.200700450
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Đình1.500800450
Đoạn từ cầu ông Bảo đến giáp xã Trực Đạo1.200700450
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến cầu ông Phách1.200700450
Đoạn từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Xá1.200700450
Đường mới từ ngã 3 giao với đường tỉnh 488B đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)2.5001.200600
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7800500450
Khu vực 2: Xóm 8, 9, 10, 11, 12600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
10XÃ TRỰC ĐẠO
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp TT Cát Thành đến cổng chùa Ngọc Già2.3001.150600
Đoạn từ cổng chùa Ngọc Già đến cầu chợ Giá3.0001.500750
Đoạn từ cầu chợ Giá đến giáp xã Trực Thanh2.5001.250650
Đoạn từ giáp xã Trực Tuấn đến Cống Chéo Trực Thanh2.3001.150600
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ tỉnh lộ 488B đến cầu Gai2.3001.150600
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ UBND xã đến cổng Sở1.300700450
Đoạn từ đường Nam Ninh Hải nối đến đường tỉnh lộ 488B1.300700450
Đoạn từ Trạm xá đến giáp xã Trực Tuấn800500450
Đoạn từ cầu Chợ Giá đến đê hữu sông Ninh Cơ800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 21800500450
Khu vực 2: Thôn 10, 18, 19, 20, 22600500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại500450
11XÃ TRỰC THANH
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp xã Trực Đạo đến cầu Trắng2.3001.150600
Đoạn từ cầu Trắng đến cầu dài2.8001.400700
Đoạn từ cầu dài đến giáp xã Trực Nội2.3001.150600
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải:
Đoạn từ Ngã ba cống chéo đến phà Thanh Đại cũ2.0001.000500
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu Dài đến cống Vụ Tây1.000700450
Đoạn từ cầu Trắng đến đò Giá1.200700450
Đoạn từ đường ngã ba làng Bàng Trang đến cầu Đá1.000700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm 7, 10, 11, 12800500450
Khu vực 2: Các xóm còn lại600500450
12XÃ TRỰC NỘI
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến hết cống Cao3.2001.600800
Đoạn từ giáp cống Cao đến hết đất nhà bà Huê xóm 163.5001.750900
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Huê xóm 16 đến bến phà Đại Nội3.0001.500750
Tỉnh lộ: Đường 488B
Đoạn từ giáp xã Trực Thanh đến hết cầu Đen2.5001.300650
Đoạn từ giáp cầu Đen đến hết đường vào Trạm điện trung gian3.5001.800900
Đoạn từ giáp đường vào Trạm điện trung gian đến giáp xã Trực Hưng2.5001.300650
Đường trục xã, liên xã:
Từ điểm giao QL 21B đến Cống Nam Tân1.500800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B)1.000700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm 5, 12900600450
Khu vực 2: Xóm 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 18800500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
13XÃ TRỰC HƯNG
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp cầu Nam Hải 2 đến giáp xã Trực Nội2.8001.400700
Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp xã Trực Nội đến giáp Trụ sở HTX nông nghiệp2.8001.400700
Đoạn từ Trụ sở HTX nông nghiệp đến giáp xã Trực Khang3.6001.800900
Đường Hưng Mỹ
Đoạn từ cầu Gạo đến giáp xã Trực Mỹ1.200700450
Đường trục xã, liên xã:
Điểm đầu tỉnh lộ 488B đến hết Trường cấp II1.700850450
Đoạn từ giáp Trường cấp II đến cầu Cự Phủ1.100700450
Đoạn từ chợ Đền đến cầu Thái Hưng1.100700450
Đoạn từ chợ Đền đến chợ quỹ Đê (xã Trực Mỹ)1.100700450
Đường nam sông Thống Nhất ( đường Nam tỉnh lộ 488B)1.000700450
Đoạn từ cầu Nam Hải 2 đến cầu Thiệu1.200700450
Đoạn giao QL 21B đến giáp Nam Hải1.000700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Thôn Nhật Tân, Quy Trại, Quy Thượng800500450
Khu vực 2: Thôn Hồng Tiến, Cự Phủ600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
14XÃ TRỰC KHANG
Đường Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến hết nhà ông Phương xóm 62.8001.400700
Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 6 đến giáp xã Trực Thuận2.5001.250650
Đường Nam sông Thống Nhất (Đường nam tỉnh lộ 488B)1.200700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Các đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ nhà ông Quyết xóm 3 đến giáp xã Trực Thuận1.100700450
Đoạn từ nhà ông Độ xóm 1 đến hết nhà ông Tỉnh xóm 41.100700450
Đoạn từ nhà ông Phúc xóm 1 đến hết nhà ông Bồi xóm 51.100700450
Đoạn từ nhà ông Thụ xóm 7 đến hết nhà ông Long xóm 91.100700450
Đoạn từ nhà ông Thao xóm 12 đến hết nhà ông Nha xóm 13 (Miếu)1.000700450
Đoạn từ nhà ông Thảo xóm 10 đến hết nhà ông Khiên xóm 111.100700450
Đường ngang từ nhà ông Thanh xóm 3 đến nhà ông Lý xóm 111.100700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm 1, 6, 10800500450
Khu vực 2: Xóm 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
15XÃ TRỰC MỸ
Đường Hưng Mỹ
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến giáp xã Trực Mỹ1.500750450
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp xã Trực Hưng đến Trường cấp I1.400700450
Đoạn từ giáp Trường cấp I đến Nhà thờ Nam Ngoại1.500750450
Đoạn từ giáp Nhà thờ Nam Ngoại đến đê sông Ninh Cơ1.400700450
Đường liên thôn Nam Mỹ Hưng Nhân:
Đoạn từ cầu ông Tiềm đến hết nhà văn hoá làng Nam Mỹ1.300700450
Đoạn từ giáp nhà văn hoá làng Nam Mỹ đến chợ Quỹ1.300700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Thôn 6, 7, 8800500450
Khu vực 2: Thôn 3, 4, 5, 9, 10, 11700500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
16XÃ TRỰC THUẬN
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ cầu Tây: Phía Đông đường đến giáp nhà ông Ban thôn 1; Phía Tây đường đến giáp nhà ông Tuấn thôn 13.8001.900900
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Phía Đông đường đoạn từ nhà ông Ban thôn 1 đến hết chùa Hạnh Phúc; Phía Tây đường đoạn từ nhà ông Tuấn thôn 1 đến hết nhà ông Hiếu thôn 1 (giáp huyện Nghĩa Hưng)4.8002.4001.200
Đoạn từ giáp chùa Hạnh Phúc đến giáp TT Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng6.0003.0001.500
Đường Tỉnh lộ 488B
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) đến giáp xã Trực Khang2.1001.000700
Đường Hưng Mỹ kéo dài
- Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Tiếp- Thôn 11 đến đường vào đền Trần
- Phía Nam đường Đoạn từ giáp nhà ông Cát- Thôn 11 đến đường trục nội đồng Thôn 11
2.2001.100550
- Phía Bắc đường: Đoạn từ giáp đường vào đền Trần đến giáp nhà ông Đình- Thôn 12
- Phía Nam đường Đoạn từ giáp đường trục nội đồng Thôn 11 đến giáp sông cụt
1.800900450
- Phía Bắc đường: Đoạn từ nhà ông Đình- Thôn 12 đến giáp xã Trực Mỹ
- Phía Nam đường Đoạn từ sông cụt đến giáp xã Trực Mỹ
1.300700450
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp tỉnh lộ 490 (Đường 55 cũ) đến hết cổng vào trụ sở UBND xã1.400700450
Đoạn từ giáp đường 53B cũ đến hết Trạm Y tế xã1.200700450
Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã đến đê sông Ninh Cơ1.100700450
Đường liên thôn, liên xóm:1.100700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Thôn 1, 2, 3, 4, 11800500450
Khu vực 2: Các thôn còn lại600500450
17XÃ TRỰC HÙNG
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ4.0002.0001.000
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến giáp thị trấn Ninh Cường4.5002.4001.000
Đường Hùng Thắng1.000700450
Đường trục xã:
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã1.500700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã đến cầu Tân Lý1.200700450
Các đoạn còn lại1.100700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm 1, 8, 20, 25800600450
Khu vực 2: Xóm 2, 4, 5, 6, 22, 23, 24600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
18XÃ TRỰC CƯỜNG
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường đến sông Kính Danh xóm Nhân Nghĩa4.0002.0001.000
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Nhân Nghĩa: Phía Bắc đường đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyên4.5002.2501.100
Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyên đến giáp xã Trực Thái4.0002.0001.000
Đường Hùng Thắng1.000700450
Đường trục xã:
Đoạn từ cống San xóm Thái Học đến ngõ ông Vĩnh xóm Khang Ninh1.400700450
Đoạn từ ngõ ông Vĩnh xóm Khang Ninh đến cầu sông Sê1.200700450
Các đoạn còn lại1.100700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Thôn Nhân Nghĩa, Khang Ninh, Thái Học, Đề Thám800500450
Khu vực 2: Thôn An Cường600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
19XÃ TRỰC THÁI
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ giáp xã Trực Cường: Phía Bắc đường đến đường vào đền Trần; Phía Nam đường đến đường xóm 54.0002.0001.000
Đoạn từ phía Bắc đường từ đường vào đền Trần đến đường xóm 2; Phía Nam đường từ đường xóm 5 đến đường xóm 34.5002.2501.100
Đoạn từ đường xóm 2 và xóm 3 đến giáp Trực Đại4.0002.0001.000
Quốc lộ 21B
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến đường vào xóm 1 (phải tuyến)3.8001.900950
Từ đường vào xóm 1 đến hết địa phận xã Trực Thái3.0001.500750
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường Hùng Thắng
Từ giáp Trực Cường đến giáp xã Trực Thắng1.000700450
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu xóm 4 đến cầu xóm 71.400700450
Đoạn từ cầu xóm 7 đến cầu xóm 101.200700450
Các đoạn còn lại1.100700450
Khu dân cư tập trung
Đường D13.500
Đường N1, N2, N3, N4, N53.000
Đường D2, D32.500
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm 1, 2, 3, 4, 5800500450
Khu vực 2: Xóm 6, 7, 8, 9600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
20XÃ TRỰC ĐẠI
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ cầu 12 (giáp xã Hải Anh, huyện Hải Hậu) đến hết nhà ông Sự xóm 34.0002.0001.000
Đoạn từ nhà ông Sự xóm 3 đến nhà ông Ruyên xóm 74.6002.3001.150
Đoạn từ giáp nhà ông Ruyên xóm 7 đến Quốc lộ 21B4.5002.2501.100
Quốc lộ 21B
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến giáp nhà ông Hịch xóm Nam Cường4.0002.0001.000
Đoạn từ nhà ông Hịch xóm Nam Cường đến giáp xã Trực Thắng3.5001.750900
Đoạn từ QL 37B đến hết nhà bà Lăng xóm 223.0001.500750
Đoạn từ giáp nhà bà Lăng xóm 22 đến phà Đại Nội2.5001.250650
Đường Huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải
Đoạn từ UBND xã đến giáp trường cấp II2.2001.100500
Đoạn từ trường cấp II đến cầu Múc II2.5001.250700
Đoạn từ cầu Múc II đến cống Thốp1.800900500
Đường Vạn Phú:
Đoạn từ nhà ông Quảng xóm 5 đến giáp xã Trực Thắng2.4001.250600
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
Đường liên xóm:
Đoạn từ cầu ông Hùng xóm 10 đến nhà ông Rục xóm 101.500750450
Đoạn từ giáp nhà ông Lãng xóm 22 đến nhà ông Châm xóm Cường Phú1.200700450
Đoạn từ giáp nhà ông Châm xóm Cường Phú đến nhà văn hoá xóm Cường Liêm1.100700450
Đoạn từ nhà văn hoá xóm Cường Liêm đến nhà ông Kim xóm Cường Liêm1.100700450
Đoạn từ Trường cấp II đến nhà ông Long xóm 131.100700450
Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Điền xóm Cường Nghĩa1.200700450
Đoạn từ cầu khu B đến nhà ông Rụng xóm Cường Hải1.200700450
Đoạn từ nhà ông Rụng xóm Cường Hải đến nhà ông Nhương xóm Cường Sơn1.100700450
Đoạn từ cầu bà Cự đến nhà ông Cảo xóm Khai Quang1.200700450
Đoạn từ giáp nhà ông Cảo xóm Khai Quang đến nhà bà Ba xóm Khai Minh1.100700450
Đoạn từ giáp nhà bà Ba xóm Khai Minh đến nhà ông Nghị xóm Khai Minh1.100700450
Đường xóm, Phía Nam sông cấp II, từ đường Vạn Phú đến giáp sông 12
Đoạn từ đường Vạn Phú đến giáp nhà ông Phu xóm 42.0001.000500
Đoạn từ nhà ông Phu xóm 4 đến nhà Văn hóa xóm 31.700850450
Đoạn từ nhà văn hóa xóm 3 đến hết nhà ông Dương xóm Khai Quang (giáp sông 12)1.500750450
Khu dân cư tập trung
Đường D13.500
Đường N1, N2, N33.000
Đường D22.500
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm Khai Quang, Xóm 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 21, 22800500450
Khu vực 2: Xóm Khai Minh, Cường Hạ, Cường Sơn, Cường Thịnh, Cường Nghĩa, Khuôn Đông600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVị trí
123
21XÃ TRỰC THẮNG
Quốc lộ 21B
Đoạn từ giáp xã Trực Đại đến cống số 103.2001.600800
Đoạn từ cống xóm 10 đến giáp xã Hải Phong, huyện Hải Hậu3.5001.750900
Đường Vạn Phú:
Đoạn trung tâm xã từ nhà ông Thiêm xóm 3 đến nhà ông Ty xóm 32.5001.000500
Đoạn từ nhà ông Huy xóm 3 đến giáp xã Trực Đại1.800900450
Đoạn từ nhà ông Thuỷ xóm 3 đến cầu ông Khanh xóm 71.500800450
Đoạn từ cầu ông Khanh xóm 7 đến nhà ông Ba xóm 81.400700450
Đường Hùng Thắng
Từ cầu ông ích xóm 8 đến cầu Sa Thổ (cầu Chân Chim)1.200700450
Đường liên xóm:
Đoạn từ Trung tâm xã đến Quốc lộ 21B1.200700450
Đường Tây sông Thốp từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Trạm điện I1.400700450
Đoạn còn lại Tây sông Thốp1.100700450
Đường sông Trệ 121.100700450
Vùng dân cư:
Khu vực 1: Xóm 3800500450
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14700500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450

2.7. HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

Đvt: nghìn đồng/m2

Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
1XÃ XUÂN VINH
Đường tỉnh 489
Từ cầu ông Kiểm đến hết cây xăng Xuân Bồn3.0001.500750
Từ giáp cây xăng Xuân Bồn đến cầu Nam Điền A2.6001.300600
Từ cầu Nam Điền A đến cầu Nam Điền B3.0001.500750
Đường nhánh 489 C
Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa đến cầu Nam Điền A3.5001.750900
Đường Thọ Phú Đài
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Vinh2.6001.300750
Đường trục xã, liên xã
Từ cầu UBND xã đến cầu ông Tạ2.0001.000500
Từ cầu ông Tạ đến chân đê Nam Hồng1.500800450
Từ UBND xã đến cầu ông Tiến2.0001.000500
Từ cầu ông Tiến đến đường tỉnh 4891.500800450
Từ UBND xã đến cầu ông Bí xóm 32.0001.000500
Từ cầu ông Bí đến giáp xã Xuân Tiến4.4002.2001.100
Từ cầu Đông đến giáp cầu Miếu Đông2.2001.100500
Từ cầu Miếu Đông đến đường tỉnh 4892.3001.100550
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 101.000750550
Khu vực 2: Xóm 1, 11A, 11B, 12, 13, 14, 15, 16, 17900600450
Khu vực 3: Các xóm còn lại700500450
2XÃ XUÂN NGỌC
Đường tỉnh 489
Đoạn từ cống Trung Linh đến hết nhà ông Chính7.0003.5001.700
Đoạn từ nhà ông Thụ đến hết nhà ông Hưng5.5002.7001.300
Đoạn qua thôn Liên Thượng5.3002.6001.300
Đường tỉnh 489 C
Từ giáp TT. Xuân Trường đến giáp xã Xuân Thủy3.5001.750950
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ ngã ba phố Bùi Chu (Phatima) đến cầu UBND xã (Cầu bà Tước)6.5003.2001.600
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ cầu UBND xã (cầu bà Tước) đến hết núi đá Nhà thờ Bùi Chu3.5001.700850
Từ cầu Xuân Bắc đến hết BV Đa khoa Xuân Trường (đường Bắc Phong Đài)3.5001.700850
Đường liên thôn
Từ cầu Trung Linh đến cống sông Đồng Nê II3.3001.600800
Đường vào Tòa Giám mục Bùi Chu (Đường Đông làng Bùi Chu)2.7001.300650
Đường Tây làng Bùi Chu1.600800450
Từ ngã ba Vật Tư đến cầu Trường Tiểu Học3.0001.500750
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Thôn Bùi Chu, Phố Bùi Chu900600500
Khu vực 2: Thôn Trung Linh, Hạ Linh, Phú An750500450
Khu vực 3: Các thôn còn lại600500450
3XÃ XUÂN TRUNG
Đường Xuân Thủy - Nam Điền
Từ cầu Tùng Lâm đến giáp nhà ông Chính1.800900450
Từ nhà ông Chính đến giáp nhà ông Chính2.2501.150700
Từ nhà ông Chính đến giáp cầu UBND xã Xuân Trung4.8002.4001.200
Từ cầu UBND xã Xuân Trung đến giáp nhà ông Thắng2.7001.350700
Từ nhà ông Thắng đến giáp cầu Nam Điền A1.750900450
Đường Thọ Phú Đài
Đoạn thuộc địa phận xã Xuân Trung2.4001.200600
Đường trục xã
Từ giáp đường Xuân Thủy Nam Điền đến hết kho xóm 82.9001.450750
Từ nhà ông Khơi đến giáp cầu Đôi2.1001.050450
Từ cầu Đá đến giáp cầu Đôi1.800750450
Từ cầu Cao xóm 6 đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền1.800750450
Đường liên xóm
Từ cầu Đôi đến hết nhà bà Hin xóm 11.500750450
Từ cầu xóm 4 đến giáp cầu xóm 11.200600450
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 7, 8900600500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: Xóm 6, 9800550450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
4XÃ XUÂN PHÚ
Đường tỉnh 488
Từ xóm Nam Hòa đến đến giáp Huyện Giao Thủy1.700850450
Đường trục xã
Từ cầu Mới đến cầu ông Kiểm1.600800500
Từ cầu ông Kiểm đến giáp xã Xuân Đài1.300650500
Từ cống ông Uy đến hết nhà máy nước sạch1.300650500
Từ cầu ông Uy đến giáp cống Ngô Đồng1.750800500
Từ nhà bà Bằng đến Đề nước950550500
Từ cầu ông Đình đến xã Xuân Đài950550500
Từ giáp Thọ Nghiệp đến cống ông Đồng1.600800500
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm: 4, 8, 9700550500
Khu vực 2: Xóm: 3, 5, 6, 7600500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
5XÃ XUÂN CHÂU
Đường tỉnh 489
Từ cây xăng nhà ông Đồng đến cống số 71.200700450
Từ cống số 7 đến hết chợ Đề1.400700500
Đường tỉnh 489 C2.5001.250650
Đường trục xã
Từ chợ Đề đến cầu ông Ước xóm 51.700800450
Từ nhà ông Giang đến trường tiểu học1.700800450
Từ nhà ông Kiểm đến hết nhà ông Tập1.900900650
Từ trường THCS đến cầu ông Bản1.800900450
Từ nhà ông Luyện đến cống số 71.700800450
Từ nhà ông Đạt xóm 3 đến hết nhà ông Phú xóm 11.200700450
Từ cầu ông Kiểm đến cầu Đa (xóm 1)1.200700450
Từ nhà ông Cao đến hết nhà ông Bộ2.0001.000500
Từ nhà ông Tiến đến hết Bưu Điện1.500800450
Từ nhà ông Khánh đến nhà văn hoá xóm 71.200700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 51.100700550
Khu vực 2: Xóm 1850550450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
6XÃ XUÂN HỒNG
Đường tỉnh 489
Từ Xuân Ngọc đến giáp nhà ông Tùng5.5002.7001.300
Từ nhà ông Tùng đến nhà ông Vũ Hùng6.0003.0001.500
Từ nhà ông Nguyễn Hùng đến cầu Đập6.5003.2501.650
Đường tỉnh 488
Từ giáp mương Xuân Thượng đến cống Cờ (khu Cty Trà Đông)7.0003.5001.700
Đường liên xã
Đường Bắc Phong Đài (Từ nhà ông Chu đến bệnh viện đa khoa Xuân Trường)3.5001.750900
Đường trục xã
Từ chợ Hành Thiện đến cầu Phú4.5002.2501.150
Từ cầu Phú đến Chùa Keo3.5001.750900
Từ cầu Nội Khu đến cầu xóm 1+22.6001.300650
Từ cầu xóm 1+2 đến Chùa Keo lên đê2.4001.200600
Từ nhà ông Hùng đến cầu Đá2.4001.200600
Từ cầu đập đến cống Đồng Nê2.2001.100550
Từ trường mầm non khu vực Hồng Thiện đến Đò Sồng1.700850450
Khu vực đường sau CTCP Bia ong Xuân Thủy2.3001.150600
Từ cầu Đập đến hết đài tưởng niệm liệt sỹ7.0003.5001.700
Từ nhà ông Thảo đến hết nhà ông Tuấn11.0005.5002.750
Từ nhà ông Án đến hết quán bà Hoa18.0009.0004.500
Từ nhà ông Vinh đến hết nhà bà Dung9.0004.5002.250
Từ nhà bà Tuyết đến cầu Nội Khu7.0003.5001.700
Từ cầu Nội Khu đến đò Cửa Gà2.0001.000500
Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến hết nhà ông Thảo1.500900600
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 221.500750500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: Xóm 19, 20, 21, 23, 25, 27, 28, 29, 30, 32, 331.100700450
Khu vực 3: Các xóm còn lại800500450
7XÃ THỌ NGHIỆP
Đường Thọ Phú Đài
Đoạn thuộc địa phận xã Thọ Nghiệp2.4001.200600
Đường liên xã
Từ cầu mới giáp Huyện Giao Thủy đến cầu chợ Cống2.6001.300650
Đoạn từ chợ Cống đến giáp xã Xuân Phong1.400800450
Đoạn từ cầu chợ cống đến địa phận xã Xuân Phương2.3501.200600
Từ cầu Ông Mỹ xóm 2 đến xã Xuân Phú1.400800450
Đường trục xã
Từ cầu Đông lạnh đến nhà ông Tình2.2001.300650
Từ nhà ông Tình đến cầu Đò2.4001.300650
Từ cầu Đò cũ đến cầu Đình Đông1.800900450
Từ cầu Đình Đông đến cầu xóm 221.600800450
Từ cầu Đình Đông đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ1.800900450
Từ nghĩa trang liệt sỹ đến cầu sang xóm 121.800900450
Từ cầu Trại Cá đến cầu xã Xuân Phú1.600800450
Từ chợ Cống đến xã Xuân Đài1.400700450
Đường liên xóm
Từ nhà ông Hội xóm 12 đến hết nhà ông Giáp xóm 121.000700450
Từ nhà ông Vở xóm 15 đến cầu xóm 16 sang chợ Cống1.000700450
Từ nhà ông Tảo xóm 16 đến hết nhà bà Mái xóm 161.000700450
Từ nhà ông Huy xóm 16 đến hết nhà bà Lụa xóm 161.000700450
Từ nhà ông Hội xóm 12 đến nhà thờ Thánh mẫu1.000700450
Từ nhà ông Việt xóm 12 đến hết nhà ông Hiệp xóm 121.000700450
Từ nhà ông Thắng xóm 10 đến hết nhà ông Hiện xóm 211.000700450
Từ nhà ông Tiến xóm 10 đến hết nhà ông Giang xóm 101.000700450
Từ nhà bà Can xóm 9 đến nhà ông Liệu xóm 61.000700450
Từ trường tiểu học A đến hết nhà ông Tiến xóm 61.000700450
Từ nhà bà Tắc xóm 3 đến nhà văn hoá xóm 31.000700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ nhà ông Vy xóm 8 đến nhà ông Oanh xóm 21.000700450
Từ nhà ông Tám xóm 2 đến hết nhà ông Khánh xóm 21.000700450
Từ nhà ông Hải xóm 4 đến hết nhà ông Minh xóm 31.000700450
Từ trạm Y tế xã đến nhà ông Diên1.300800500
Từ nhà ông Minh xóm 19 đến hết nhà ông Lâm xóm 201.300800500
Từ nhà ông Đông xóm 19 qua trường tiểu học B đến hết nhà ông Định xóm 191.300800500
Từ nhà ông Bàn xóm 18 đến nhà ông Trung xóm 181.300800500
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 10, 12, 18, 19, 20, 21900650500
Khu vực 2: Xóm 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 15, 16, 17, 23750600450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
8XÃ XUÂN BẮC
Đường Xuân Thủy- Nam Điền
Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Thủy) đến hết nhà văn hóa xóm 24.0002.0001.000
Từ nhà ông Bằng đến ngã ba ông Nhật5.5002.8001.400
Từ quán ông Tỉnh đến hết nhà ông Diệm7.0003.5001.800
Từ giáp nhà ông Diệm đến giáp cầu xóm 105.5002.8001.400
Từ cầu xóm 10 đến nghĩa trang xã Xuân Phương4.0002.0001.000
Đường trục xã
Từ ngã ba ông Nhật đến hết tiệm vàng Kim Hằng7.5003.8001.900
Từ giáp tiệm vàng Kim Hằng đến cầu Nhật Khu4.0002.0001.000
Từ nhà ông Thuỳ đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài)4.0002.0001.000
Từ UBND xã Xuân Bắc đến giáp cầu xóm 71.800900450
Từ cầu xóm 7 đến hết nhà ông Rần xóm 31.500800450
Từ nhà ông Tài xóm 8 đến nhà văn hóa xóm 111.500800450
Từ giáp NVH xóm 11 đến hết nhà ông Đức xóm 91.500800450
Từ giáp nhà ông Hà xóm 10 đến giáp nhà ông Kim xóm 11.500800450
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 4, 71.200750500
Khu vực 2: Xóm 2, 8, 10900600450
Khu vực 3: Các xóm còn lại800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
9XÃ XUÂN THỦY
Đường tỉnh 488
Từ cầu Cờ đến giáp nhà ông Như3.0001.500700
Đường tỉnh 489 C
Từ giáp xã Xuân Ngọc đến giáp xã Xuân Phong3.3001.650750
Đường Xuân Thủy- Nam Điền
Từ cầu Cờ đến hết cầu Chéo Bắc Thủy2.4001.200600
Đường trục xã
Từ nhà ông Hiệu xóm 10 đến cầu ông Quán1.500800450
Đường liên xã Xuân Thủy đi Xuân Phong2.0001.000500
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 9, 101.100750500
Khu vực 2: Xóm 7, 8, 11900600450
Khu vực 3: Các xóm còn lại800500450
10XÃ XUÂN PHƯƠNG
Đường Xuân Thủy - Nam Điền
Từ cầu nghĩa địa ông Tai đến cầu Tùng Lâm5.0002.5001.250
Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai
Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh6.0003.0001.500
Đường trục xã
Từ cầu Đá Phú Nhai đến cổng Phú Nhai6.4003.2001.600
Từ cầu Thống Nhất đến cầu đá Phú Nhai5.2002.6001.300
Từ cầu Thống Nhất đến hết hết địa giới hành chính xã (giáp xã Thọ Nghiệp)3.0001.500700
Từ cầu Thống Nhất đến hết địa giới hành chính xã (giáp xã Xuân Bắc)3.0001.500700
Từ cầu Thống Nhất đến nhà văn hóa xóm 52.6001.300600
Từ cầu bà Chử đến cầu ông Tô (đi Xuân Trung)3.0001.500700
Từ cầu Thống nhất đi vào khu dân cư tập trung3.5001.7501.000
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm Bắc, Nam1.500900550
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 31.100750500
Khu vực 3: Các xóm còn lại1.000650450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
11XÃ XUÂN ĐÀI
Đường tỉnh 488
Từ giáp xã Xuân Thành đến hết cầu ông Ký2.3001.150600
Từ cầu ông Ký đến hết cây xăng ông Tới2.5001.250650
Đường huyện lộ Phú Đài
Từ địa phận giáp xã Xuân Phú dọc theo kênh Thanh Quan Tám đến đường Bắc Phong Đài1.000700500
Đường Bắc Phong Đài
Từ nhà ông Thi đến cầu bà Nhuận1.000700500
Từ nhà ông Phấn đến cầu bà Bột1.100800650
Đường trục xã
Từ nhà ông Khuê đến cây đề chợ Láng3.5001.750900
Từ nhà ông Khu đến miếu Cháy1.000700500
Từ cống ông Chu đến hết nhà ông Toa1.800900500
Từ giáp xã Xuân Thành chạy theo đường sông Cát Xuyên đến cống ông Chu2.1001.050550
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 1, 3900600500
Khu vực 2: Xóm 2, 4, 5, 6800550450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
12XÃ XUÂN TÂN
Đường tỉnh 488
Từ cầu Láng mới đến hết nhà ông Năm2.6001.300650
Từ nhà ông Khâm đến cầu Láng 52.0001.000500
Từ nhà ông Phan đến chân đê Nam Hoà1.700850500
Đường trục xã
Từ cầu Láng mới đến Nghĩa địa An đạo1.200600450
Từ cầu Láng mới đến cầu ông Việt1.700850450
Từ nhà ông Bằng đến hết nhà ông Duyên1.200600450
Từ giáp nhà ông Duyên đến cầu Tân Thành1.100700450
Từ cầu ông Việt đến hết nhà ông Sinh1.500750450
Từ nhà bà Lạc đến hết nhà ông Quyết1.200700450
Từ nhà ông Quyết đến hết đê quốc gia1.200700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ cầu ông Việt đến trường cấp I A Xuân Tân1.400700450
Từ nhà ông Lưỡng đến hết UBND xã Xuân Tân1.400700450
Từ Trạm y tế xã đến hết nhà ông Thế1.100700450
Từ nhà ông Thừa đến hết nhà ông Hiến1.400700450
Từ cầu Đen đến hết nhà ông Núi1.400700450
Từ nhà ông Tuất đến dốc Đề Quốc gia1.100700450
Từ nhà ông Lưỡng đến cống Liêu Đông1.400700450
Từ Trường Mầm non đến hết nhà ông Phan1.500750450
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm Trung, Cựu, Tây, Bắc, Đông900600500
Khu vực 2: Xóm Trần, Lý, Võ, Quang, A, B800550450
Khu vực 3: Các xóm còn lại650500450
13XÃ XUÂN HÒA
Đường nhánh 489 C
Đoạn từ giáp xã Xuân Tiến đến giáp xã Xuân Vinh3.5001.750550
Đường trục xã
Từ cầu Trung đến UBND xã2.4001.200600
Đường từ chùa Liên Hà đến đường 489C2.4001.200600
Từ UBND xã đi xóm 8, xóm 41.800900450
Từ UBND xã đi xóm 61.800900450
Từ UBND xã đi xóm 10, xóm 151.800900450
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 1, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15900650500
Khu vực 2: Xóm 7, 16, 17800600450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
14XÃ XUÂN THƯỢNG
Đường tỉnh 489
Từ cầu Đập đến giáp cầu 506.0003.0001.500
Từ cầu 50 đến hết nhà ông Toán xóm 107.0003.5001.750
Từ nhà bà Tâm xóm 10 đến hết nhà ông Suy xóm 104.5002.2501.300
Từ nhà ông Trường xóm 10 đến hết nhà bà Tỉnh xóm 103.0001.500750
Từ nhà ông Thư xóm 10 đến hết chợ Đề2.0001.000500
Đường tỉnh 489 C3.0001.500750
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đường tỉnh 488
Từ cầu 50 đến giáp mương Xuân Hồng5.4002.7001.700
Đường trục xã
Từ cầu Chùa đến đường tỉnh 4892.5001.250650
Từ nhà ông Ngọc xóm 14 đến cống cao sang đường 4882.5001.250650
Đường liên xóm
Từ trạm thuế 34 đến hết nhà bà Nhạn xóm 103.2001.600800
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 3, 5, 6, 82.0001.000500
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 41.200600450
Khu vực 3: Các xóm còn lại800500450
15XÃ XUÂN PHONG
Đường tỉnh 488
Từ giáp xã Xuân Thủy đến giáp xã Xuân Thành2.6001.300650
Đường tỉnh 489 C2.5001.300600
Đường liên xã
Đường đông sông Cát Xuyên đoạn từ nhà Ông Dương xóm 10 đến cống Thanh Quan Tám1.400700450
Đường trục xã
Từ ngã ba xóm 11 đến giáp xã Xuân Đài2.0001.000450
Từ ngã ba xóm 11 đến đường 4881.400800450
Từ trạm biến áp số 2 đến đường 4881.400800450
Từ cầu xóm 16 đến Chợ Vực1.800900450
Từ nhà ông Thứ đến hết cầu xóm 131.400800450
Đường tây sông Cát Xuyên đoạn từ giáp xuân thành đến giáp xã Xuân Phương1.400800450
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 13, 14, 15, 16900600450
Khu vực 2: Xóm 3, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 17800550450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
16XÃ XUÂN THÀNH
Đường tỉnh 488
Từ giáp xã Xuân Phong đến ngã ba cầu ông Mong1.900950500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ ngã ba cầu ông Mong đến đường vào xóm 62.5001.250650
Từ đường vào xóm 6 đến cầu chợ Cát4.2002.1001.100
Từ cầu chợ Cát đến giáp xã Xuân Đài3.0001.500650
Đường tỉnh 489 C2.5001.300600
Đường trục xã
Từ nhà bà Bản xóm 2 đến nhà ông Hy xóm 41.100700500
Từ cầu ông Bôn đến nhà ông Trung xóm 11.000700450
Từ cầu ông Nga xóm 4 đến đê giáp xã Xuân Châu1.000700450
Từ cầu Đá đến cầu Sắt1.600800500
Từ cầu Sắt đến cống Hạ Miêu I (phía bên trạm y tế xã)1.500800450
Từ cầu Sắt đến ngã ba chợ Cát2.0001.000550
Khu vực chợ Cát Xuyên từ nhà ông Lợi đến nhà ông Tiến2.7001.350700
Từ nhà ông Thước xóm 6 đến cây đa xã Xuân Phong1.500800450
Từ cầu Sắt đến cống Hạ Miêu II1.100700450
Từ cầu Tân Thành đến giáp xóm Lý xã Xuân Tân1.000500450
Từ cống Hạ Miêu II đến cống Cát1.000700450
Đường từ cầu sắt đến cụm công ty Thủy Nông1.200800500
Từ cầu Sắt đến cống Hạ Miêu I (Phía bên nghĩa trang)1.100700450
Từ ngã ba cầu ông Mong đến đê Hữu Hồng (Đường 50 kéo dài)1.800900450
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 6, 7900600500
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3, 4, 5, 8800550450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
17XÃ XUÂN KIÊN
Đường 32 m
Từ cầu Trà Thượng đến giáp TT Xuân Trường đi về phía cầu Lạc Quần9.6004.8002.400
Từ cầu Trà Thượng đến hết Chùa Kiên Lao8.0003.6001.800
Đường tỉnh 489 C
Đoạn từ sông Kiên Ninh đến giáp xã Xuân Tiến5.0002.5001.300
Đường liên xã, trục xã
Đoạn từ đường Họ Phạm (xóm 14) đến cầu Bà Bình (xóm 12 B)5.3002.6501.400
Đoạn từ nhà ông Đệ (xóm 8) đến giáp xã Xuân Tiến3.5001.750900
Đoạn từ nhà ông Châu (xóm 9) đến hết nhà ông Chiên (xóm 12 A)1.750900500
Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ ông Hà (xóm 16) đến hết nhà ông Liệu (xóm 12B)2.5501.300650
Đoạn từ cầu xóm 15 đến hết xóm 19 C (cả hai bên sông)1.500700450
Đoạn từ cổng xóm đến hết Miếu Bà xóm 19B1.650850450
Đoạn từ trường THCS xã đến phía Bắc Cầu Cả3.2001.600800
Đoạn từ phía Nam Cầu Cả đến cầu xóm 152.4001.200550
Đoạn từ đường 32 đến trường THCS xã3.4001.700850
Đoạn từ ngã tư vườn vắng đến giáp nhà bà Giám xã Xuân Tiến1.600800500
Đoạn từ đường 32 đi qua nhà nhà ông Hợi đến hết nhà ông Long1.400700450
Đoạn phía Bắc sân vận động và trụ sở UBND xã
- Trục đường số 15.0002.5001.200
- Trục đường số 24.0002.0001.000
- Trục đường số 33.0001.500700
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 12A, 13, 14900600500
Khu vực 2: Xóm 8, 9, 10A, 10B, 12B, 15, 16, 19A, 19B750550450
Khu vực 3: Các xóm còn lại600500450
18XÃ XUÂN TIẾN
Đường tỉnh 489 C
Từ giáp xã Xuân Kiên đến giáp TT. Xuân Trường5.0002.5001.300
Đường liên xã
Từ cầu Xuân Kiên đến giáp cầu Tịnh6.3003.1501.600
Từ nhà ông Tuân đến xã Xuân Hòa3.0001.500750
Đường trục xã (đường 2 bên sông)
Từ cầu chợ đến UBND xã4.0002.0001.000
Từ cầu UBND xã đến trường Mầm non4.0002.0001.000
Từ cầu Quàn đến giáp cầu TT Xuân Trường3.5001.750900
Từ cầu Đình đến giáp cầu ông Sai3.5001.750900
Từ cầu NVH xóm 2 đến nhà ông Thiểm3.0001.500750
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 4, 5, 6, 7, 81.500750500
Khu vực 2: Xóm 3, 9.1.100700450
Khu vực 3: Các xóm còn lại800500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
19XÃ XUÂN NINH
Đường tỉnh 489 C (Đoạn qua xã Xuân Ninh)5.0002.5001.250
Quốc lộ 21
Từ chân cầu Lạc Quần đến cầu mới xóm Tân Hoà6.1003.0501.550
Từ ngã 4 Hải Vân đến giáp xã Hải Hưng - Hải hậu5.4002.7001.350
Đường huyện
Từ chân cầu Lạc quần đến giáp Công ty cổ phần 27-74.8002.4001.100
Từ công ty cổ phần 27-7 đến giáp cầu Nghĩa Xá3.8001.900950
Từ cầu Nghĩa Xá đến ngã tư Hải Vân3.3001.650800
Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Cư4.5002.2001.100
Đoạn từ nhà ông Thục đến nhà ông Chương4.5002.2001.100
Đường trục xã
Từ cầu nghĩa trang đến giáp nhà ông Quang Lạc Quần2.4001.200600
Từ cầu kích đến cầu ông Chiến1.900950500
Từ gốc đa cầu Nghĩa Xá đến cầu ông Xương (Xuân Dục)2.4001.200600
Từ cầu ông Chính đến cầu nghĩa địa Xuân Dục2.1001.050550
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm Lạc Quần, Hưng Đạo, Bắc Sơn, Đông Thành, Đông Thịnh1.200900600
Khu vực 2: Xóm Đình Phùng; Xóm Hoàng Diệu 1, 2; Xóm Tân Hòa 1 và 2; Xóm Đông Thắng; Xóm 1, 6 Nghĩa Xá; Xóm 3 Hưng Nhân; Xóm 1, 2, 3, 4 và 5 Xuân Dục1.100700500
Khu vực 3: Các xóm còn lại800550450
20THỊ TRẤN XUÂN TRƯỜNG
Đường 32 m
Từ Công ty Hồng Việt đến cầu Lạc Quần9.0004.5002.500
Đường tỉnh 489
Từ giáp ngã ba Xuân Bảng đến cống Trung Linh9.8004.9002.450
Từ nhà ông Quy đến cống Đầm Sen11.0005.5002.800
Từ cống Đầm Sen đến nhà bà Hồng tổ 4 (ngã ba cầu Chéo)6.0003.0001.500
Từ cầu Chéo đến cầu Kiểm4.0002.0001.100
Đường tỉnh 489 C
Từ giáp địa phận xã Xuân Tiến đến hết bến xe Tân Hưng5.0002.5001.250
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Từ Công ty Vũ Hoàng Lê đến giáp địa phận xã Xuân Ngọc4.0002.0001.000
Đường huyện
Từ giáp xã Xuân Ninh đến cống Bắc Cầu3.8001.900950
Từ nhà ông Đức đến hết nhà ông Thọ4.5002.2001.100
Đường liên xã
Từ UBND thị trấn đến cầu Xuân Tiến3.6001.800900
Đường khu đô thị
Đường N1, D37.000
Đường N2, D46.000
Đường N3, D25.500
Đường nội thị trấn
Từ cống Trà Thượng đến hết đất nhà ông Toàn, nhà ông Chuân4.5002.2001.100
Từ nhà ông Tín, ông Thịnh dốc Trà Thượng đến giáp ngõ đi chung vào họ Trần, họ Đoàn4.0002.0001.000
Từ chùa Bắc Cầu đến hết nhà ông Bốn (The)3.8001.900950
Từ HTX đến hết nhà ông Huấn tổ 102.6001.300650
Đường 15m trước, sau, tây trường cấp III và phía tây nhà Lưu niệm4.8002.4001.200
Đường 15 m sau Huyện ủy, UBND huyện8.0004.0002.000
Đoạn từ nhà văn hoá tổ 4 đi Trung Linh2.0001.000500
Đường 15 m trước Công an huyện5.1002.5501.300
Đường 15 m từ TT y tế dự phòng đến đường tỉnh lộ 4895.1002.5501.300
Đường 15 m từ nhà ông Kiêu đến TT bồi dưỡng chính trị5.1002.5501.300
Đường sau làng Bắc Cầu4.2002.1001.000
Đường khu dân cư sau hợp tác xã3.0001.500750
Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 72.5001.250650
Đường Quy hoạch sau khu dân cư tổ 10,112.0001.000500
Khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Tổ dân phố 81.100700500
Khu vực 2: Tổ dân phố 02, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17900600450
Khu vực 3: Các tổ dân phố còn lại600500450

2.8. HUYỆN HẢI HẬU

Đvt: nghìn đồng/m2

Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
1THỊ TRẤN CỒN
Quốc lộ 21
Từ giáp Hải Tây đến giáp nhà văn hóa TDP 4B5.6002.7001.300
Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B đến giáp Hải Chính4.8002.4001.200
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ Hải Sơn đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩ3.0001.500700
Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ đến hết bến xe Cồn4.2002.1001.000
Từ giáp bến xe Cồn đến giáp Hải Lý3.0001.500700
Đường Tây sông Múc
Từ nhà văn hóa TT đến cầu Cồn trong3.3001.600800
Từ giáp cầu Cồn trong đến giáp Hải Tân2.7001.300600
Đường trục thị trấn
Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) đến giáp Hải Cường1.300700450
Khu vực 1
Tổ dân phố: Số 3; Số 4A; Số 4B.1.000700450
Khu vực 2
Các tổ dân phố còn lại600500450
2THỊ TRẤN YÊN ĐỊNH
Quốc lộ 21
Từ giáp Hải Hưng đến đường vào trạm điện7.5003.7001.800
Từ đường vào trạm điện đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu6.0003.0001.500
Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu đến hết mốc giới thị trấn Yên Định4.5002.3001.100
Quốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ)
Từ cầu Yên Định đến hết sân vận động huyện6.0003.0001.500
Từ giáp sân vận động huyện đến hết huyện đội4.5002.3001.100
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Yên Định đến giáp Hải Phương4.5002.3001.100
Đường Đông sông Múc
Từ đường sau chợ Yên Định đến giáp Hải Bắc4.5002.2001.100
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đường tránh Yên Định
Từ giáp đường Quốc Lộ 21B đến giáp hộ ông Chính4.5002.3001.100
Từ hộ ông Chính đến giáp xã Hải Hưng4.1002.3001.100
Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1)3.5001.800900
Khu vực
Khu vực 1: TDP 1, 2, 3, 41.500800500
Khu vực 2: Các TDP còn lại1.200600450
Khu đô thị Yên Định- Hải Hưng4.000
Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc TDP số 7)4.000
3THỊ TRẤN THỊNH LONG
Quốc lộ 21
Từ giáp Hải Châu đến hết quốc lộ 21 (trong đê)4.7002.400900
Đường trục thị trấn
Từ giáp Hải Châu đến Cầu 1-53.0001.500750
Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt2.8001.400700
Đường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B3.1001.600800
Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển3.6001.800900
Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa
Từ cống 1/5 đến đài chiến thắng3.2001.600800
Từ giáp đài chiến thắng đến hết UBND thị trấn3.3001.700850
Từ giáp UBND thị trấn đến giáp Hải Hoà2.5001.300650
Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) đến Trạm điện khu 174.2002.1001.000
Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch
Từ HTX Tân Hải đến ngã tư Tân Phú2.6001.300650
Từ ngã tư Tân Phú đến đê biển tuyến I3.3001.700850
Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH2.6001.300650
Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển3.8001.900950
Đường liên tổ dân phố1.600800450
Khu vực
- Khu vực 1 gồm : Tổ dân phố: số 9, số 10, số 11, số 17, số 18, số 19, số 221.200700500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
- Khu vực 2 gồm: Tổ dân phố: số 3, số 4, số 5, số 12, số 13, số 14, số 15, số 16, số 20, số 211.000700450
- Khu vực 3 gồm: Các tổ dân phố còn lại900600450
4XÃ HẢI BẮC
Đường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung)
Từ giáp Yên Định đến cầu Hải Bắc3.0001.5001.000
Từ cầu Hải Bắc đến giáp Hải Trung3.0001.5001.000
Đường Tây sông Múc1.800900600
Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc đến giáp Hải Trung1.200700600
Đường trục xã1.200700600
Đường liên xóm900600500
Khu vực
Khu vực 1: Xóm 8, Giáp Nội, Đông Biên, xóm 4700500450
Khu vực 2: Xóm 10, An Lộc, Triệu Thông A, Triệu Thông B600500450
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại500450
5XÃ HẢI VÂN
Quốc lộ 21
Từ bảng đường Hải Vân đến cầu chợ Trâu6.0003.0001.600
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp Hải Nam3.6001.800900
Đường trục xã1.600800600
Đường liên xóm1.200700500
Khu vực
Khu vực 1: Xóm 3, 6, 7, 8700500450
Khu vực 2 : Xóm 5, 4, 2, 1600500450
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại500450
6XÃ HẢI PHÚC
Quốc lộ 37B ( Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Từ giáp xã Hải Hà đến cầu Hà Lạn3.8001.900900
Đường trục xã1.200700600
Đường liên xóm900600500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực
Khu vực 1: Xóm 11, 12, 13, 14700500450
Khu vực 2: Xóm 7, 8, 9, 10, 15600500450
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại500450
7XÃ HẢI TRUNG
Quốc lộ 37B (Đường TL 486B, 56 cũ)
Từ giáp Hải Phương đến giáp Hải Anh4.6002.0001.000
Đường Đông sông Múc
Từ cống Múc 1 đến giáp xã Hải Bắc3.0001.5001.000
Đường Tây sông Múc
Từ cầu Mộng chè qua cầu ông Chung đến giáp Hải Bắc2.0001.100800
Đường Trung Hòa
Từ cầu Đông đến giáp Hải Anh2.6001.300900
Đường trục xã1.200700550
Đường liên xóm900600500
Khu vực
Khu vực 1 : Xóm 10,11,12,14,15,16700500450
Khu vực 2 Xóm 4,5,6,7,13600500450
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại500450
8XÃ HẢI LONG
Đường liên xã
Đường Long Sơn1.500800600
Đường trục xã1.200600
Đường liên xóm900600500
Khu vực
Khu vực 1: Xóm 2, 3700500450
Khu vực 2 : Xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17600500450
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại500450
9XÃ HẢI SƠN
Đường 488C ( Đường 50 cũ)
Từ giáp TT Cồn đến giáp Hải Cường2.9001.500900
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đường Long Sơn
Từ giáp QL 37B đến giáp Hải Sơn1.500800450
Đường An Đông
Từ giáp Hải Đường đến giáp Hải Tân2.4001.200600
Đường trục xã1.200600450
Đường liên xóm900600450
Khu vực
Khu vực 1 : Xóm 10,11700500450
Khu vực 2 : Xóm 1,2,3,5,7600500450
Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại500450
10XÃ HẢI TRIỀU
Đường QL 21
Từ giáp Hải Xuân đến Cống Xuân Hương3.6001.800900
Đường trục xã1.200700450
Đường liên xóm900600450
Khu vực
Khu vực 1: X. Tân Thịnh, X.Tân Minh, X. Tân Phong, X. Việt Tiến, X. Xuân Hương600500450
Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại550450
11XÃ HẢI XUÂN
Đường QL 21
Từ giáp Hải Chính đến giáp Hải Hòa3.6001.700800
Đường trục xã1.300700450
Đường liên xóm900600450
Khu vực
Khu vực 1: X. Tây, X.Trung, X. Bắc, X. Xuân Lập600500450
Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại550450
12XÃ HẢI GIANG
Quốc lộ 21B (Đường 488C cũ)
Từ giáp Hải Phong đến giáp đê Sông Ninh Cơ2.5001.300650
Đường trục xã1.300700500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực
Khu vực 1: xóm Mỹ Đức, Mỹ Hòa, Ninh Đông, Ninh Thành900600450
Khu vực 2: xóm Mỹ Thọ 1,2 Mỹ Đức, Mỹ Tiến, Mỹ Thuận, Ninh Giang, Ninh Trung700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
13XÃ HẢI NINH
Quốc lộ 21B
Giáp xã Hải Giang đến giáp xã Hải Châu3.0001.500750
Đường trục xã
Đường từ cầu Đen đến cống Huyện2.0001.000600
Trục xã từ cầu cửa hàng đến cầu trạm y tế1.600800600
Đường trục xã còn lại1.200600500
Khu vực
Khu vực 1: xóm 1, 2, 6, 7, 10900600450
Khu vực 2: xóm 3, 4, 5, 8, 9, 11700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
14XÃ HẢI AN
Đường 488C (Đường An Đông)
Từ giáp Hải Toàn đến đê sông Ninh Cơ2.1001.100600
Đường trục xã1.200600500
Khu vực
Khu vực 1: xóm 3, 4, 6, 8900600450
Khu vực 2: xóm 10, 7, 14700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
15XÃ HẢI TOÀN
Đường 488C
Từ giáp Hải An đến giáp Hải Phong2.1001.000700
Đường trục xã1.400800600
Khu vực
Khu vực 1: xóm 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10900600500
Khu vực 2: xóm 8, 9, 11800600450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
16XÃ HẢI CHÂU
Đường Quốc lộ 21
Từ giáp Hải Hòa đến giáp TT Thịnh Long3.8001.900900
Quốc lộ 21B ( Đường 488C cũ)
Từ giáp Hải Phú đến giáp đường QL 21A2.0001.000500
Đường trục xã1.500800450
Khu vực
Khu vực 1: xóm 3,4,6,7,10,11 Phú Văn Nam. Xóm 8.9.10.11 Phú Lễ1.000700450
Khu vực 2: xóm 1,2,5,7,9 Phú Văn Nam, xóm 1,3,4,5,6,7 Phú Lễ800500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
17XÃ HẢI QUANG
Quốc lộ 21
Từ giáp Hải Hưng đến giáp Hải Tây3.6001.800900
Đường 488C ( Đường 50 cũ)
Từ giáp Hải Hà đến giáp Hải Đông2.1001.100600
Đường trục xã1.200700450
Khu vực
Khu vực 1: Xóm 11,12,13900600500
Khu vực 2: Xóm 7,8,9,10,18700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
18XÃ HẢI THANH
Quốc lộ 21
Phía Đông đường Quốc lộ 21 (Từ giáp Hải Nam đến chợ Cầu)6.0003.0001.500
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Từ Cầu chợ Cầu đến giáp Hải Hà5.0002.5001.200
Đường trục xã
Từ giáp Quốc Lộ 37B đến UBND2.0001.000500
Các đoạn đường trục xã còn lại1.200600450
Khu vực
Khu vực 1: xóm Nguyễn Hoàng, Nguyễn Quát, Xướng Cau900600450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: xóm Vĩnh Hiệp, Thức Thới, Ba Loan, Vĩnh Hiệp700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
19XÃ HẢI PHƯƠNG
Quốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Từ cầu nhà xứ đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động)6.0003.0001.500
Từ cầu nghĩa trang đến giáp Hải Long4.5002.2001.100
Đường Tây sông Múc
Từ giáp TT Yên Định đến đập Hai Đồng3.8001.900900
Từ đập Hai Đồng đến giáp Hải Tân2.8001.400700
Đường trục xã
Đường QL 37B đến trường PTCS2.0001.000500
Các đoạn đường trục xã còn lại1.300600450
Khu vực
Khu vực 1: xóm 2, 3, 4, 9, 10, 111.000700450
Khu vực 2: xóm 1, 6, 7, 8, 12700500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
20XÃ HẢI PHONG
Quốc lộ 21B (Đường Trái Ninh – 488 cũ)
Từ giáp Đường 488C (Đường 50A cũ) đến giáp Trực Thắng3.0001.500750
Tỉnh lộ 488C
Từ giáp Hải Phú đến giáp Hải Giang2.5001.300700
Đường An Đông: Từ giáp Hải Toàn đến giáp Hải Đường2.4001.200600
Từ giáp Hải Toàn đến giáp Hải Đường
Đường trục xã1.500800500
Khu vực
- Khu vực 1 (Xóm 4A, Xóm 4B, Xóm 9A, Xóm 8B, Xóm 5A, Xóm 5B, Xóm 6B, Xóm 1A, Xóm 6C)900600500
- Khu vực 2 (Xóm 6A, , Xóm 1B, Xóm 3A, Xóm 3B)600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
21XÃ HẢI PHÚ
Đường 488C
Từ giáp xã Hải Cường đến giáp xã Hải Phong2.8001.400600
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đường Trung Hòa
Từ nhà ông Đặng đến giáp Hải Đường2.0001.000500
Đường liên xã
Từ cổng bà Riệm đi Hải Ninh đến giáp Hải Châu1.600800600
Đường trục xã1.500700450
Khu vực
Khu vực 1 gồm các xóm: ( Phạm Thoại, Hoàng Thức, Văn Khoa, Phạm Ruyên, Lưu Rong)900600450
Khu vực 2 gồm các xóm: (Trần Hộ, Bình Khanh, Mai Quyền, Trần Hòa, Nguyễn Trung)600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
22XÃ HẢI CHÍNH
Quốc Lộ 21
Từ thị trấn Cồn đến giáp Hải Xuân3.7001.900900
Đường trục xã1.600800450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: Tây Sơn, Xóm 3, Xóm 4900650450
Khu vực 2: gồm các xóm: Trung Châu, Tây Ninh, Sơn Đông600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
23XÃ HẢI LỘC
Đường trục xã
Từ giáp Hải Hà đến Hải Đông1.200600450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: 4, 6, 7, 81.000700450
Khu vực 2: gồm các xóm: 1, 2, 3600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
24XÃ HẢI ĐÔNG
Đường 488C
Từ UBND xã Hải Đông đến giáp xã Hải Quang2.4001.200600
Từ giáp xã Hải Tây đến UBND xã Hải Đông2.4001.200600
Đường trục xã1.500700450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: Tây Cáp, Đông Châu, Nam Giang, Xuân Hà1.000700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: gồm các xóm: Trung Đông, Hải Điền, Trần Phú800500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
25XÃ HẢI HÒA
Quốc Lộ 21
QL 21B Từ giáp Hải Xuân đến giáp Hải Châu3.8001.900900
Đường liên xã
từ giáp Hải Cường đến QL21B1.400700450
Đường trục xã
từ giáp QL21B đến cầu trước UBND1.700800450
Đường trục xã còn lại1.200700450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: Xuân Phong, Xuân Hòa Đông, Xuân Hòa Tây, Xuân Thịnh900600450
Khu vực 2: gồm các xóm: Tân Hùng, Xuân Đài Tây, Xuân Hà, Xuân Trung600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
26XÃ HẢI ANH
Quốc lộ 37B ( Tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Từ giáp Hải Trung đến giáp Trục Đại4.2002.1001.000
Đường liên xã ( Đường Trung Hòa)
Từ giáp Hải Trung đến giáp đường Quốc lộ 37B2.0001.200600
Đường trục xã1.600800450
Khu vực
Khu vực 1 (Xóm 13, 16, 17, 18, 19)1.000700450
Khu vực 2 (Xóm 3, 4A, 5, 6, 10, 12, 14)800500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
27XÃ HẢI ĐƯỜNG
Đường An Đông
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phong2.4001.200600
Đường liên xã ( đường Trung Hòa)
Từ giáp Hải Anh đến giáp Hải Phú1.800900450
Khu vực
Khu vực 1: Xóm 4, 8B, 10, 14, 16, 19, 22, 24, 251.000700450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 6, 7, 9, 11, 13, 17, 18, 21, 23800500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
28XÃ HẢI MINH
Đường trục xã
Từ cầu Hải Minh đến qua cầu xóm 6 đến hết HTX Tân Tiến2.2001.100550
Từ cống nhà Ông Giáp, qua cầu chùa đến xóm 9 Tân Bồi2.2001.100550
Đường trục xã còn lại1.600800450
Khu vực
Khu vực 1: các xóm 1, 2B, 4A, 4B, 35, 37, 10 Tân Tiến, 9 Liên Minh, 9 Tân Tiến, 3B1.000700450
Khu vực 2: xóm 34, 33, 31, 2A, 3 Liên Minh, 6, 7A800500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
29XÃ HẢI TÂN
Đường Tây sông Múc
Từ giáp Hải Phương đến giáp thị trấn Cồn2.4001.200500
Đường An Đông
Từ giáp Hải Sơn đến cầu Thống Đường2.4001.200500
Đường trục xã1.600800450
Khu vực
Khu vực 1: Xóm Đỗ Đăng, Lâm Liệt, Trần Tiếp, Nguyễn Đào, Lê Đề1.000700450
Khu vực 2: Xóm Phạm Giàng, Trần Thuần, Phạm Tăng, Nguyễn Ước800500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
30XÃ HẢI TÂY
Quốc lộ 214.0002.0001.000
Từ giáp Hải Quang đến giáp thị trấn Cồn
Đường 488C (đường An Đông cũ)
Từ Quốc lộ 21B đến giáp Hải Đông2.4001.200500
Khu vực
Khu vực 1: Xóm 7, 12, 141.200700450
Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 13, 15800500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại600500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
31XÃ HẢI NAM
Quốc lộ 21
Từ cầu chợ Trâu đến giáp Hải Thanh4.5002.3001.200
Đường 489 (Đường 51 cũ)
Từ giáp Hải Vân đến cầu Thức Khóa3.0001.5001.500
Đường trục xã1.400700450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: 9, 12, 13, 14700500450
Khu vực 2: gồm các xóm: 1, 4, 5, 11, 15600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
32XÃ HẢI HƯNG
Quốc lộ 21
Từ giáp Xuân Ninh đến hết nghĩa trang Hải Hưng6.0003.0001.200
Từ nghĩa trang H.Hưng đến giáp đường vào UBND xã6.0003.0001.200
Từ đường vào UBND xã đến giáp thị trấn Yên Định9.0005.0002.500
Từ giáp thị trấn Yên Định đến giáp Hải Quang5.0002.5001.200
Đường tránh Yên Định
Từ giáp thị trấn Yên Định đến giáp đường Quốc lộ 21B4.5002.3001.100
Đường trục xã1.500800450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 201.000700450
Khu vực 2: gồm các xóm: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
33XÃ HẢI HÀ
Quốc lộ 37B (Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ)
Từ giáp Hải Thanh đến giáp Hải Phúc4.0002.0001.000
Đường 488C (Đường 50B cũ)
Từ ngã ba giáp đường quốc lộ 37B đến giáp Hải Quang2.4001.200500
Đường trục xã1.200600450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: 1, 2, 5, 9900600450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Khu vực 2: gồm các xóm: 3, 6, 8, 11, 12600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
34XÃ HẢI LÝ
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp thị trấn Cồn đến nhà ông Tuấn2.5001.200700
Từ giáp nhà ông Tuấn đến đê biển1.700900500
Đường trục xã
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: Xóm 3, 7, 6, 9, 10, Văn Lý900600450
Khu vực 2: gồm các xóm: 4, 5, 8, Tây Cát, E, D600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450
35XÃ HẢI CƯỜNG
Đường 488C (Đường 50A cũ)
Từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Phú2.6001.300600
Đường liên xã1.800900450
Đoạn từ giáp Hải Sơn đến giáp Hải Hòa
Đường trục xã1.600800450
Khu vực
Khu vực 1: gồm các xóm: 1, 2900600450
Khu vực 2: gồm các xóm: 3, 4, 6600500450
Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại500450

2.9. HUYỆN GIAO THỦY

Đvt: nghìn đồng/m2

Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
1THỊ TRẤN NGÔ ĐỒNG
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp đường vào chợ8.5004.2502.100
Đoạn từ đường vào chợ đến ngã tư Cầu Diêm9.0004.5002.250
Đoạn từ cầu Diêm đến trường PTTH Giao Thủy7.0003.5001.750
Đoạn từ PTTH Giao Thủy đến giáp Cồn Nhất6.0003.0001.500
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến ngã ba Ngô Đồng5.0002.5001.250
Đoạn từ ngã ba Ngô Đồng đến giáp bến xe mới6.0003.0001.500
Đoạn từ bến xe mới đến cống Chúa 27.5003.7501.800
Đoạn từ cống Chúa 2 đến bến xe cũ7.0003.5001.750
Đoạn từ bến xe cũ đến ngã tư Bưu điện8.3004.1502.000
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến ngã tư cầu Diêm10.0005.0002.500
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chùa Diêm7.5003.7501.800
Đoạn từ chùa Diêm đến giáp đền Diêm7.0003.5001.750
Đoạn từ đền Diêm đến giáp Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy6.2003.1001.500
Đoạn từ Cty CP may thời trang thể thao Giao Thủy đến giáp đê sông Hồng6.0003.0001.500
Đoạn từ đường rẽ vào phà Cồn Nhất đến Giáp cống Cồn Nhất5.0002.5001.250
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư Bưu Điện đến giáp chợ Hoành Nhị cũ5.0002.5001.250
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp chợ Hoành Nhị cũ4.0002.0001.000
Đoạn từ chợ Hoành Nhị cũ đến giáp cầu ông Giám3.2001.600750
Đoạn từ cầu Hoành Nhị đến giáp đê sông Hồng (khu 3)3.5001.800900
Đoạn từ Quốc lộ 37B (lối vào chợ TT Ngô Đồng) đến giáp đường từ Bưu điện vào chợ cũ5.7002.8501.400
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh nhà ông Thắng vào chợ7.0003.5001.750
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 cạnh công ty Thương mại vào chợ6.0003.0001.500
Đoạn từ tòa án nhân dân huyện đến QL 37B4.0002.0001.000
Đoạn từ bệnh viện đến QL 37B4.0002.0001.000
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đường trong khu nội thị của KĐT thị trấn Ngô Đồng
Đường N15.000
Đường D1; D3; D4; D55.500
Đường D2 (dãy biệt thự)7.000
Các khu dân cư còn lại1.000800600
2THỊ TRẤN QUÁT LÂM
Tỉnh lộ 489B
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh đến giáp cống Khoáy4.0002.0001.000
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh đến giáp cầu 56 Nghĩa trang Quát Lâm5.0002.5001.250
Đoạn từ cầu 56 ngoài Nghĩa Trang Quát Lâm đến giáp ngã tư nhà thờ6.0003.0001.500
Đoạn từ ngã tư nhà thờ đến đê Trung ương (TDP Cồn Tàu Nam)7.0003.5001.750
Đoạn từ ngã tư nhà bà Ca đến bưu cục ra đến đê Trung ương (đường 51B cũ)4.5002.2501.100
Quốc lộ 37B
Đoạn từ ngã tư nhà thờ đến cống Lò Vôi (Giáp Giao Thịnh)3.2001.600800
Đoạn từ ngã ba Giao Thịnh đến giáp xã Giao Phong4.0002.0001.000
Các tuyến đường khác
Đoạn từ ngã tư nhà xứ Lâm Khang đến giáp Nhà văn hóa Lâm Tiên2.5001.250600
Đoạn từ đông Nhà văn hóa Lâm Tiên đến giáp Giao Phong1.700800450
Đoạn từ nhà ông Chiền TDP Lâm Khang đến hết nhà ông Xương TDP Lâm Tiên3.2001.600750
Đoạn từ ông Tuấn xóm Lâm Tiên (phía đông nhà Ô.Xương) đến giáp Giao Phong2.5001.250600
Đoạn từ nghĩa trang Lâm Dũng đến giáp nhà ông Hương TDP Lâm Dũng1.700850450
Đoạn từ nhà ông Hiền đến giáp Giao Phong1.500800450
Đoạn từ nhà ông Thuần (Lâm Quý) đến giáp Giao Phong1.700850450
Đoạn từ cống Thánh Gia đến giáp đất nhà ông Trí TDP Lâm Sơn1.700850450
Đoạn từ cầu 56 nhà ông Khải TDP Lâm Sơn đến trường THPT Quát Lâm2.5001.250600
Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ tây trường THPT Quát Lâm đến cầu ông Vạn TDP Lâm Sơn2.0001.000500
Đoạn từ cây xăng chợ TT đến hết đất nhà ông Bình TDP Lâm Sơn4.7002.3501.100
Đoạn từ nhà ông Bình đến Bưu cục Quát Lâm TDP Lâm Tân2.5001.250700
Đoạn từ nhà ông Bình TDP Lâm Sơn đến hết cột đèn Lâm Hoà2.5001.250700
Đoạn từ Bưu cục đến giáp nhà ông Ngọ TDP Lâm Tân1.700850450
Đoạn từ nhà ông Thiện( Cồn tàu tây) đến giáp nhà bà Song (Cồn tàu tây)1.700850450
Đoạn từ nhà bà Song (Cồn tàu tây) đến giáp ông Tường Cồn tàu Nam2.5001.250700
Đoạn từ nhà ông Tường (Cồn Tàu Nam) đến hết nhà ông Thu (Cồn Tàu nam)1.700850450
Đoạn từ nhà ông Thân (Lâm Tân) đến hết nhà ông Thi (Lâm Tân) (Đường N9)3.2001.600800
Đoạn từ nhà ông Nam (phía Tây chợ Quát Lâm) đến hết nhà ông Mai xóm Lâm Thượng1.700850450
Đoạn từ nhà bà Gấm (TDP Ninh Tiến) đến hết nhà ông An (TDP Lâm Hạ)1.500800450
Đoạn từ đồn Công an Quát Lâm đến giáp sông Lộc Ninh (TDP Cồn Tàu Nam)2.5001.250600
Các khu vực dân cư còn lại1.000800600
3XÃ GIAO THỊNH
Tỉnh lộ 489B
Đoạn từ cầu Thức Khoá đến giáp đến giáp cống Khoáy3.5001.750900
Đoạn từ cống Khoáy đến khu vực ngã ba Giao Thịnh - Quát Lâm4.0002.0001.000
Quốc lộ 37B
Đoạn từ giáp xã Giao Phong đến ngã ba Giao Thịnh - Quát Lâm4.0002.0001.000
Đoạn từ giáp TT Quát Lâm đến cầu Hà Lạn3.0001.500750
Đường trục xã
Đoạn từ xóm 1 giáp xã Giao Tân đến xóm 6, 71.500800450
Đoạn đường trục xóm 82.0001.000500
Đoạn trung tâm xóm 9 và đường trục ra chợ bến Giao Phong3.0001.500750
Đoạn đường xóm 10 đến giáp TT Quát Lâm1.500800450
Đoạn từ ngã tư trường Tiểu học đến giáp xã Giao Phong1.200700450
Đoạn cống lò vôi giáp TT. Quát Lâm đến giáp đường QL 37B3.0001.500750
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ nhà thờ Thức Khóa đến giáp Tỉnh lộ 489B2.0001.000500
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm: 8, 9, 10, 15, 16)1.100800600
Khu vực 2 (xóm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14)900600450
Khu vực 3 (Các xóm còn lại)600500450
4XÃ GIAO TIẾN
Tỉnh lộ 489
Từ cầu Nam Điền B đến giáp cầu Thọ Nghiệp3.0001.500750
Từ cầu Thọ Nghiệp đến hết Trạm điện 35kv3.0001.500750
Từ Trạm điện đến giáp Hoành Sơn2.5001.250700
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn ngã ba Hoành Nha đến giáp ngã ba ông Điền (xóm 5 Quyết Tiến)2.0001.000500
Đoạn từ ngã ba ông Điền (xóm 5 Quyết Tiến) giáp Hoành Sơn1.500800450
Đường Tiến Long
Đoạn từ cầu Nam Điền B đến cầu Bà Lệ2.0001.000500
Đoạn từ cầu Bà Lệ đến hết trường Mầm Non2.5001.250700
Đoạn từ hết trường Mầm Non đến giáp Giao Châu2.0001.000500
Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ cầu ông Phóng đến cầu Bà Mót2.0001.000500
Đoạn từ cầu Bà Mót đến cầu Đất2.0001.000500
Đoạn từ cầu Đất đến giáp xã Giao Tân1.500800450
Các tuyến đường khác
Đoạn từ cây xăng ông Dũng đến cầu Đôi2.0001.000500
Đoạn từ ngã ba ông Điền (xóm 5 Quyết Tiến) đến gốc Đề2.5001.250700
Đoạn từ Đầu Voi (xóm 1 Quyết Thắng) đến cầu Tiến Châu1.000800600
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 (Hùng Tiến: xóm 8; Quyết Tiến: xóm 6,7, 8)1.000800600
Khu vực 2 (Hùng Tiến: xóm 3, 4, 5, 9, 10; Quyết Tiến: xóm 5, 6, 7; Quyết Thắng: xóm 3, 7,8)800600450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
5XÃ HOÀNH SƠN
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến đến giáp XN Máy kéo3.0001.500750
Đoạn từ XN Máy Kéo đến giáp cầu ông Bàng3.5001.750900
Đoạn từ cầu ông Bàng đến giáp TT Ngô Đồng4.5002.2501.100
Quốc lộ 37B
Đoạn từ cầu Xuất Khẩu đến giáp cầu Giao Hà8.2004.1002.000
Đoạn từ cầu Giao Hà đến giáp trường Dân lập8.5004.2502.150
Đoạn từ trường Dân lập đến giáp Giao Nhân6.0003.0001.500
Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến đến giáp cống Hoành Thu2.0001.000500
Đoạn từ cống Hoành Thu đến giáp đình Hoành Lộ2.5001.250700
Đoạn từ đình Hoành Lộ đến giáp xã Giao Nhân3.0001.500750
Đường trục xã
Đoạn từ Cầu Xuất Khẩu đến hàng ông Hà xóm 122.0001.000500
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến đường Tỉnh lộ 4881.500800450
Đoạn từ nhà ông Hanh xóm 12 đến hết nhà ông Huỳnh xóm 121.500800450
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến cầu ông Giám xóm 121.500800450
Đoạn từ đường TL 488 đến cầu UBND xã1.500800450
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến hết nhà bà Sinh xóm 121.500800450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm: 11, 12, 13, 14, 15, 16)1.000800450
Khu vực 2 ( xóm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 17)800600450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
6XÃ HỒNG THUẬN
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cống Cồn Nhất đến cống Cồn Nhì2.0001.000500
Đoạn từ hết cống Cồn Nhì đến giáp UBND xã2.5001.250700
Đoạn từ UBND xã đến giáp nhà ông Thành xóm 62.5001.250700
Đoạn từ xóm 6 đến giáp trường THPT Giao Thuỷ C3.5001.750900
Đường từ trường THPT Giao Thuỷ C đến cầu đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh4.5002.2501.200
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ ngã ba Đại Đồng đi cầu ông Biều sang Giao Lạc2.0001.000500
Đoạn từ cầu Đa khoa Đại Đồng đi Giao Thanh2.0001.000500
Đoạn từ trường THPT Giao Thủy C đi xóm 42.5001.250700
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 ( xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8)900700450
Khu vực 2 ( xóm 2, 3, 9, 10, 14, 15, 16)700500450
Khu vực 3 ( các xóm còn lại)600500450
7XÃ GIAO THANH
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ cầu Giao Thanh đến giáp Giao An3.5001.750900
Đường trục xã
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến giáp trường Mầm non2.0001.000500
Đoạn từ trường mầm non đến cầu CA72.5001.250650
Đoạn từ cầu CA7 đến cầu CA5 (giáp nghĩa địa)3.5001.750900
Đoạn từ cầu CA5 (giáp nghĩa địa) đi Giao Hương1.500800450
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến hết nhà Thắm Ninh (xóm Thanh Nhân)2.0001.000500
Đoạn từ nhà Hường Tùng (xóm Thanh Nhân) đi xóm Thanh Minh1.500800450
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến cầu Thanh Giáo2.0001.000500
Đoạn từ giáp xã Hồng Thuận đến hết xóm Thanh Giáo1.500800450
Đoạn từ Tỉnh lộ 489 đến cống CA91.500800450
Đoạn từ cầu chợ CA7 đến hết nhà Thành Hạnh xóm Thanh Tân2.0001.000500
Đoạn từ nhà Việt Huyền xóm Thanh Nhân đến hết nhà Cảng Tơ xóm Thanh Nhân2.0001.000500
Đoạn đường bờ hồ trung tâm xã2.5001.250700
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm Thanh Long, xóm Thanh Hùng, xóm Thanh Tân, xóm Thanh Nhân)900700500
Khu vực 2 (xóm Thanh An, xóm Thanh Châu, xóm Thanh Mỹ)700500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
8XÃ GIAO AN
Tỉnh lộ 489
Đoạn từ giáp xã Giao Thanh đến giáp trường Mầm non xóm 23.0001.500750
Đoạn từ trường Mầm non xóm 2 đến đê Trung ương2.5001.250700
Đường trục xã
Đường trục I
Đoạn từ cầu giáp xã Giao Thiện đến cầu trường Tiểu học A2.5001.250700
Đoạn từ cầu trường Tiểu học A đến cầu UBND xã Giao An3.5001.750900
Đoạn từ cầu UBND xã Giao An đến cầu giáp xã Giao Lạc2.5001.250700
Đường trục II
Đoạn từ cầu ông Toàn xóm 12 đến cầu ông Khắc xóm 91.500800450
Đoạn từ cầu ông Khắc xóm 9 đến cầu ông Hậu xóm 92.0001.000500
Đoạn từ cầu ông Hậu xóm 9 đến từ nhà bà Mô xóm 11.500800450
Đường trục III từ nhà ông Phương xóm 22 đến hết nhà ông Công xóm 191.500800450
Đường làng Ấp Lũ ( đoạn từ cầu giáp TL 489 đến ngã 3 nhà ông Tứ xóm 3)1.500800450
Đê trung ương (đoạn từ giáp xã Giao Thiện đến giáp xã Giao Lạc)1.000700450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 ( xóm 2, 3, 4, 6, 7, 8, 11, 13, 14)900700450
Khu vực 2 ( xóm 1, 5, 9, 12, 16, 10, 15)700500450
Khu vực 3 ( các xóm còn lại)600500450
9XÃ GIAO NHÂN
Quốc lộ 37B
Đoạn giáp Hoành Sơn đến giáp dong ông Giao xóm Nhân Thắng6.0003.0001.250
Đoạn từ dong ông Giao xóm Nhân Thắng đến ngã tư chợ Bè5.5002.7501.400
Đoạn từ ngã tư chợ Bè đến giáp dong ông Thu xóm Duyên Sinh5.4002.7001.300
Đoạn từ dong ông Thu xóm Duyên Sinh đến giáp xã Giao Châu4.8002.4001.200
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ giáp Hoành Sơn đến giáp cầu Vòm3.0001.500750
Đoạn từ cầu Vòm đến giáp đập Chợ Bè3.5001.750900
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ Đập Chợ Bể đến hết nhà bà Du (xóm 8)2.0001.000500
Đoạn từ nhà ông Thán (xóm 8) đến giáp Giao Hải2.0001.000500
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm: Nhân Thắng, Duyên Sinh, Duyên Trường, Duyên Hồng)900700450
Khu vực 2 (xóm: Nhân Tiến, Duyên Hòa)700500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
10XÃ GIAO CHÂU
Quốc lộ 37B
Đoạn giáp Giao Nhân đến giáp dong ông Tới xóm Tiên Long4.5002.2501.150
Đoạn từ dong ông Tới xóm Tiên Long đến giáp cầu Sa Châu5.2002.6001.300
Đoạn từ cầu Sa Châu đến giáp xã Giao Yến4.5002.2501.150
Đường liên xã Tiến Long
Đoạn giáp xã Giao Tiến đến giáp nhà ông Nam2.0001.000500
Đoạn từ nhà ông Nam đến hết trạm điện Tân Châu2.5001.250700
Đoạn từ cầu Chương mới đến giáp xã Giao Long2.0001.000500
Các điểm dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm: Tiên Hưng, Tiên Long, Lạc Thuận, Mỹ Bình, Thành Thắng)900700450
Khu vực 2 (xóm: Tiên Thủy, Tiên Thành, Đông Sơn, Tây Sơn)800500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
11XÃ GIAO YẾN
Quốc lộ 37B
Đoạn từ Giao Châu đến giáp UBND xã Giao Yến4.5002.2501.150
Đoạn từ UBND xã đến giáp Trường PTTH Giao Thủy B5.5002.7501.400
Đoạn từ Trường THPT Giao Thủy B đến cây xăng nhà ông Hiền4.0002.0001.000
Đoạn từ cây xăng nhà ông Hiền đến giáp Giao Phong3.5001.750900
Đường trục xã
Đường đi xã Bạch Long: đoạn từ ngã tư đến chợ Vọng3.6001.800900
Đoạn từ chợ Vọng đến cổng chào xã Bạch Long2.5001.250600
Đường QL 37B đi xã Giao Tân xóm 51.500800450
Đường liên xóm từ giáp xã Giao Châu đến đường dong nhà ông Trà xóm 151.500800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 ( xóm: 1, 2, 4, 5, 6, 10, 11, 12)900700450
Khu vực 2 ( xóm: 7, 8, 9, 13, 14, 15)700500450
Khu vực 3 ( các xóm còn lại)600500450
12XÃ GIAO PHONG
Quốc lộ 37B
Đoạn giáp xã Giao Yến đến hết thổ ông Khoa xóm Lâm Quan3.0001.500750
Đoạn từ thổ ông Tuyên Lâm Hoan đến hết thổ bà Bách xóm Lâm Tiến3.5001.750900
Đoạn từ thổ ông Tuấn xóm Lâm Tiến đến hết thổ ông Thư xóm Lâm Phú3.0001.500750
Đoạn từ thổ bà Lâm xóm Lâm Phú đến giáp xã Giao Thịnh, TT Quát Lâm (QL 37B)3.5001.750900
Đoạn từ QL 37B đến giáp đường vào Chợ Bến2.0001.000500
Đoạn từ QL 37B đến giáp đường Thống Nhất2.0001.000500
Đường Thống Nhất (đoạn từ giáp xã Bạch Long đến giáp TT.Quát Lâm)1.500800450
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 ( xóm Lâm Hoan, xóm Lâm Trụ)1.000700450
Khu vực 2 ( xóm Lâm Tiến, xóm Lâm Hồ, xóm Lâm Quan, xóm Lâm Bồi, xóm Lâm Phú, xóm Lâm Hào, xóm Lâm Đình)800600450
Khu vực 3 ( các xóm còn lại)600500450
13XÃ GIAO HẢI
Đường Tỉnh lộ 488 (đường Tiến Hải cũ)
Đoạn từ Giao Nhân đến hết nhà ông Huyền xóm 161.500800450
Đoạn từ nhà ông Chư xóm 16 đến hết xóm 182.0001.000500
Đoạn từ nhà ông Cồn xóm 14 đến hết nhà ông Ba xóm 122.5001.250650
Đoạn từ nhà ông Giao xóm 12 đến giáp đê dự phòng1.700850500
Đoạn từ đê dự phòng đến đê Trung ương1.500800450
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Dương xóm 12 đến cầu xóm 62.0001.000500
Đoạn từ UBND xã đến nhà ông Tuấn xóm 32.0001.000500
Đoạn từ nhà ông Sơn xóm 6 đến hết nhà ông Quang xóm 41.500800500
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ nhà ông Tuấn xóm 3 đến hết nhà ông Hiến xóm 31.500800500
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 ( xóm 3, 12, 14, 18)900700450
Khu vực 2 ( xóm 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13)800500450
Khu vực 3 ( các xóm còn lại)600500450
14XÃ BÌNH HÒA
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Nhuệ xóm 22.5001.250700
Đoạn từ cầu ô Nhuệ xóm 2 đến giáp cầu ông Vững xóm 52.0001.000500
Đoạn từ cầu ô Vững xóm 5 đến giáp cầu Thống Nhất1.500800450
Đường Bình Lạc
Đoạn từ cầu ông Ngọc xóm 16 đến giáp nhà ông Sao xóm 151.300700450
Đoạn từ hết nhà ông Sao xóm 15 đến giáp cầu ông Nhân xóm 111.100700450
Đường liên thôn
Đoạn từ nhà ông Ngội đến xóm 3 đến giáp cầu ông Phán xóm 151.200700450
Đoạn từ cầu ông Phán xóm 15 đến đường Bình Lạc1.100700450
Đoạn từ cầu Diêm đến giáp cầu ông Ngọc xóm 161.700800450
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1: Xóm 1900700450
Khu vực 2: Xóm 2, 3, 4, 5, 6, 7, 13, 14, 15, 16700500450
Khu vực 3: Các xóm còn lại500450
15XÃ GIAO XUÂN
Đường Bình Xuân
Đoạn từ cầu Thống Nhất đến giáp Thị Tứ (nhà ông Cửu)2.5001.250700
Đoạn Thị tứ (từ nhà ông Cửu đến Trạm xá, từ ngã tư đến cây Đề)3.5001.700750
Từ cầu Trạm xá đến cầu Bà Rinh2.5001.250650
Từ cầu Bà Rinh đến đê Trung Ương2.0001.000500
Đường phía Tây sông CA21
Đoạn từ nhà ông Tính đến cầu Ngân hàng2.0001.000500
Đoạn từ cầu Ngân hàng đến hết nhà ông Chính xóm Xuân Hoành2.5001.250700
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Đoạn từ hết nhà ông Chính xóm Xuân Hoành đến cầu Chùa xóm Xuân Tiên2.0001.000500
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm : Xuân Hùng, Xuân Phong, Xuân Tiên, Xuân Tiên)1.100700450
Khu vực 2 Khu vực 2 ( xóm: Xuân Châu, Xuân Minh, Xuân Hoành, Xuân Thắng; Xuân Thọ)800600450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
16XÃ GIAO LẠC
Đường liên xã
Đường trục xã từ Hồng Thuận đến cầu ông Hạ2.0001.000500
Đường đi Giao Xuân từ UBND xã đến giáp bến xe2.0001.000500
Đoạn từ bến xe đến Giao Xuân1.500800450
Đoạn từ cầu ông Hạ đến đê Trung ương1.500800450
Đoạn từ cầu ông Hạ đến Giao An1.500800450
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1( xóm: 5, 17, 18, 19, 22)900700450
Khu vực 2 (xóm: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21)700500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
17XÃ GIAO HÀ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cầu đập đầu xã đến cầu ông Chương xóm 82.0001.000500
Đoạn từ cầu ông Chương xóm 8 đến cống ông Vân xóm 6 và đường liên xã thuộc xóm 5, xóm 8, xóm 101.500800450
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 ( Xóm 1, 2, 3, 10, 11, 12)1.000700450
Khu vực 2 ( Xóm 4, 5, 6, 7, 8, 9)800600450
Khu vực 3 ( các xóm còn lại)600500450
18XÃ GIAO THIỆN
Đường liên xã
Đoạn từ giáp xã Giao An đến hết giáp NVH xóm 222.0001.000500
Đoạn từ hết NVH xóm 22 đến dốc 291.500800450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
Các khu vực dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm 16, 18, 20, 22, 24, 25, 27, 28, 29)900700450
Khu vực 2 (xóm 17, 19, 21, 23, 30)700500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
19XÃ GIAO HƯƠNG
Đường trục xã
Đoạn từ nhà ông Đoài xóm 2 đến hết nhà ông Bốn xóm 82.0001.000500
Đoạn từ nhà ông Khanh xóm 5 đến hết nhà ông Sào xóm 112.0001.000500
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm: 2, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13)900650450
Khu vực 2 (xóm: 3, 14)700500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
20XÃ GIAO LONG
Đường trục xã
Đoạn từ cầu ông Bàng đến cầu bà Tý xóm 71.000700450
Đoạn từ cầu bà Tý xóm 7 đến cầu ông Tín xóm 181.400700450
Đoạn từ cầu ông Tín xóm 18 đến đê dự phòng1.200700450
Đoạn từ cầu ông Hoàn xóm 8 đến ngã ba ông Mầu1.100700450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19)900700450
Khu vực 2 (xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 20, 21, 22)700500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
21XÃ BẠCH LONG
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cống chào xã đến ngã tư cống Kem2.0001.000500
Đoạn từ ngã tư cống Kem đến giáp thổ ông Chiểu đội 51.500800450
Đoạn từ thổ ông Chiểu đội 5 đến hết thổ ông Thơ đội 52.0001.000500
Đoạn từ ngã tư cống Kem đến giáp thổ ông Huệ đội 101.500800450
Đoạn từ hết thổ ông Huệ đội 10 đến trường Mầm non Sơn Ca2.0001.000500
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 (xóm: Liên Hoan, Liên Hải, Hải Ninh, Trung Đường, Xuân Ninh)900700450
Khu vực 2 (xóm: Hoành Tiến, Hải Yến, Thành Tiến)700500450
Khu vực 3 (các xóm còn lại)600500450
Số
TT
TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰCVỊ TRÍ
123
22XÃ GIAO TÂN
Đường Tiến Thịnh
Đoạn từ giáp xã Giao Tiến (xóm 10) đến giáp trường Tiểu học1.200700450
Đoạn từ trường Tiểu học đến cầu ông Bách xóm 61.500800450
Đoạn từ cầu ông Bách xóm 6 đến giáp xã Giao Thịnh1.200700450
Đoạn từ cầu chợ xã đến ngã ba ông Vận1.500800450
Đoạn từ ngã ba ông Vận đến giáp xã Giao Yến1.200700450
Đường liên xã
Đoạn từ cầu Lò Ngói đến xóm 12 giáp xã Giao Yến1.200700450
Đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba ông Vận đến ngã ba ông Cường xóm 121.200700450
Đường trục thôn
Đoạn từ máy xát ông Lai xóm 6 đến đê 501.000700450
Đoạn từ cống bà tròn đến đê 501.000700450
Đoạn từ trạm y tế xã đến trạm điện số 11.500800450
Các khu dân cư còn lại
Khu vực 1 ( xóm 6, 8)900700450
Khu vực 2 ( xóm 1, 7, 10,11, 12)700500450
Khu vực 3 ( các xóm còn lại)600500450
Phụ lục 03

Bảng giá đất khu du lịch

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

PHỤ LỤC SỐ 03: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU DU LỊCH

Đvt: đồng/m2

Số TTTÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
Huyện Giao Thủy
IKhu du lịch Quất Lâm
- Đường trục 2:
+ Lô 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 301.100.000
+ Lô 31, 33, 34, 35, 36, 37600.000
+ Lô 32900.000
- Đường trục 3:
+ Lô 38600.000
+ Lô 39, 40800.000
- Đường trục 4:
+ Lô 41: Từ giáp đường 489B về phía Tây 200 m đầu tiên1.100.000
+ Đoạn còn lại800.000
+ Lô 42: Từ giáp đường 489B về phía Đông 100 m đầu tiên900.000
+ Đoạn còn lại800.000
+ Lô 43800.000
+ Lô 46: Từ giáp đường 489B về phía Đông 200 m đầu tiên900.000
+ Đoạn còn lại800.000
(Vị trí theo bản đồ quy hoạch khu nghỉ mát tắm biển thị trấn Quất Lâm lập năm 2005)
Huyện Hải Hậu
IIKhu du lịch Thịnh Long
- Đường tuyến 1(từ đê đến cuối bãi 2)1.100.000
- Đường tuyến giữa (từ đê đến cuối bãi 2)700.000
Phụ lục 04

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

PHỤ LỤC SỐ 04: GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Đvt: đồng/m2

Số TTKHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆPGIÁ ĐẤT
ITP. NAM ĐỊNH
1.1Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp An Xá
Mức 1 (gồm 8 lô tiếp giáp Quốc lộ 10)2.000.000
- Gồm các lô: 8, 9, 10, 43, 44, 45, 46, 47
Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2)1.600.000
- Lô số 1, 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 7 (08 lô)
- Từ lô số 15 đến lô số 42 (28 lô)
- Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô)
- Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70, 71.
Mức 3 (gồm 33 lô còn lại)1.200.000
- Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90
- Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 78
- Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 72, 73.
Giai đoạn 2 gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25
1.2Giá cho thuê đất khu công nghiệp Hoà Xá TP Nam Định (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009)
Mức 1 (gồm 23 lô)2.800.000
- Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1, I2, N8, N9, P1
Mức 2 (gồm 44 lô)2.200.000
- Gồm các lô : A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1, R2, R3, R4, R5, R6, E7, T1, T2, T3, T4
Số TTKHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆPGIÁ ĐẤT
Mức 3 (gồm 59 lô)1.600.000
- Gồm các lô: A0, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, B4, B5, C0, C1, C2, C3, D2, E1, E2, E3, E4, E10, G6, G8, H6, H7, H8, H9, H10, I3, L1, L3, M1, M2, M3, M12, M13, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, O1, O2, O3, O4, O5, O6, O7, Q, S1, S2, S3, S4, S5, S6, S7, S
IIH. MỸ LỘC
Giá cho thuê đất khu công nghiệp Mỹ Trung
- Tuyến đường D2, D5, N4, N71.500.000
- Tuyến đường D1, D3, D41.300.000
- Các tuyến đường còn lại1.100.000
Ghi chú: Mặt cắt tính theo bản đồ quy hoạch hệ thống đường giao thông khu công nghiệp Mỹ Trung - Tỉnh Nam Định kèm theo quyết định phê duyệt điều chỉnh quy hoạch số 3040/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của UBND tỉnh Nam Định
IIIH. VỤ BẢN
3.1Giá cho thuê Cụm CN Trung Thành1.100.000
3.2Giá cho thuê Cụm CN Quang Trung1.100.000
3.3Giá cho thuê Khu công nghiệp Bảo Minh
- Mặt cắt 1-1 (tuyến đường trục chính 30m tính cả vỉa hè)1.500.000
- Mặt cắt 2-2, 3-3, 5-51.300.000
- Mặt cắt còn lại1.100.000
Ghi chú: Mặt cắt tính theo bản đồ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu công nghiệp Bảo Minh kèm theo Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 16/09/2013 của UBND tỉnh Nam Định
IVH. Ý YÊN
4.1Giá cho thuê Cụm công nghiệp làng nghề thương mại dịch vụ phía Nam thị trấn Lâm
19 lô dịch vụ giáp đường 57A từ M28 đến M60 và các ô M20, M223.500.000
23 lô dãy 2, từ ô M27 đến ô M63 và các lô M11, M25, M19, M212.800.000
10 lô sản xuất, từ ô số 1 đến ô số 10, giáp đường 43m3.300.000
20 lô sản xuất, từ ô số 11 đến ô số 30 giáp đường 20,5m2.000.000
24 lô sản xuất, từ ô số 31 đến ô số 54 giáp đường 20,5m1.500.000
4.2Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp La Xuyên, xã Yên Ninh1.600.000
4.3Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Xá
Các lô đường trục xã2.200.000
Số
TT
KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆPGIÁ ĐẤT
Các lô còn lại1.400.000
4.4Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp tập trung xã Yên Dương
- Các lô nằm hai bên đường trục cụm CN1.500.000
- Các lô còn lại1.000.000
VH. NGHĨA HƯNG
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Nghĩa Sơn1.100.000
Khu công nghiệp Rạng Đông1.100.000
Đất bãi ngoài đê ven sông Ninh Cơ400.000
VIH. TRỰC NINH
6.1Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp thị trấn Cổ Lễ
+ Dãy 12.000.000
+ Dãy 21.700.000
+ Dãy 31.500.000
+ Dãy 41.200.000
Đất cụm công nghiệp không chia lô, không có đường nội bộ1.000.000
6.2Giá cho thuê đất cụm Công nghiệp thị trấn Cát Thành
- Đất bãi ngoài đê600.000
- Đất trong đê800.000
6.3Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp Trực Hùng
- Đất bãi ngoài đê600.000
- Đất trong đê700.000
VIIH. XUÂN TRƯỜNG
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp xã Xuân Bắc1.800.000
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp xã Xuân Tiến2.000.000
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp TT Xuân Trường (sau UBND huyện)1.800.000
Giá cho thuê đất Cụm công nghiệp TT Xuân Trường (Ngoài bãi sông Ninh Cơ)750.000
VIIIH. NAM TRỰC
Giá cho thuê đất cụm công nghiệp Vân Chàng2.100.000
Giá cho thuê đất cụm công nghiệp Đồng Côi2.100.000
SỐ TTKHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆPGIÁ ĐẤT
IXH. HẢI HẬU
Cụm công nghiệp Hải Phương1.100.000
Cụm công nghiệp Hải Minh900.000
Cụm công nghiệp Thịnh Long1.000.000
Đất sản xuất kinh doanh nằm ngoài đê thuộc thị trấn Thịnh Long (đoạn từ giáp xã Hải Châu đến hết Quốc lộ 21B)600.000
XH. GIAO THỦY
Giá cho thuê đất khu công nghiệp Thịnh Lâm1.400.000
Giá đất dịch vụ Khu công nghiệp Bảo Minh
Giá đất dịch vụ thuộc xã Liên Bảo2.700.000
Giá đất dịch vụ thuộc xã Liên Minh2.500.000
Giá đất dịch vụ thuộc xã Kim Thái1.800.000
Giá đất dịch vụ Khu Văn hóa Trần
Đường Trần Đình Thâm (D2 cũ)
Từ đường Trần Thị Dung đến đường Trần Chiêu Đức
8.000.000
Đường Phụng Dương (D3 cũ)
Từ đường Trần Thị Dung đến đường Trần Quốc Tảng
9.000.000
Đường Trần Duệ Tông (D4 cũ)
Từ đường Trần Quốc Tảng đến đường Lộc Vượng
9.000.000
Đường Trần Minh Tông (D5 cũ)
Từ đường Trần Quốc Tảng đến Quốc Lộ 10
11.000.000
Đường Trần Chiêu Đức (N2 cũ)
Từ đường Lộc Vượng đến đường Trần Minh Tông
9.000.000
Đường Huyền Trân (N3 cũ)
Từ đường Trần Đình Thâm đến đường Trần Duệ Tông
8.000.000
Đường Trần Đạo Tái (N4 cũ)
Từ đường Trần Đình Thâm đến đường Trần Duệ Tông
8.000.000
Đường Trần Thị Dung (N5 cũ)
Từ đường Lộc Vượng đến đường Trần Minh Tông
11.000.000
Đường Trần Khắc Chung (N6 cũ)
Từ đường Trần Minh Tông đến đường quy hoạch N10
9.000.000
Đường Trần Đình Huyền (D3' cũ)
Từ đường Trần Chiêu Đức đến đường Lộc Vượng
8.000.000
Đường Trần Quốc Tảng (N7 cũ)
Từ đường Trần Minh Tông đến đường Trần Khắc Chung
8.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều