vanban.org

Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026
Nam Định Ban hành 10/04/2025 Hiệu lực 10/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 14/2025/NQ-HĐND
01/01/202638/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 10/04/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2025/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 10 tháng 4 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Thực hiện Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;

Xét Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc ban hành Nghị quyết bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Điều 1. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục I, II, IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định

1. Bổ sung "Số thứ tự 369 – Đường trục phía Nam thành phố" vào sau "Số thứ tự 368" và trước "mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định" Phụ lục I - Bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Nam Định kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐ, KHU VỰC DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ Vị trí
VT 1 VT 2 VT 3 VT 4
369 Đường trục phía Nam thành phố
Đoạn từ cầu Song Hào đến sông Lèo 35.000 17.500 8.500 4.000

2. Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục II- Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

3. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung trong Phụ lục IV - Bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh về số liệu, phương pháp định giá trong quá trình xây dựng, quản lý, sử dụng bảng giá đất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 4 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định Khóa XIX Kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 10 tháng 4 năm 2025./.

Phụ lục I

Bổ sung, bỏ bỏ một só nội dung phụ lục ii - bảng giá đất o trên địa bàn các huyện kèm theo nghị quyết số 78/2023/qđ-ubnd ngày 14 tháng 7 năm 2023 của hội đồng nhân dân tỉnh nam định

BỔ SUNG, BỎ BỎ MỘT SÓ NỘI DUNG PHỤ LỤC II - BẢNG GIÁ ĐẤT O TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 78/2023/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 7 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

1. Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự 1 (thị trấn Gôi), số thứ tự 2 (xã Tam Thanh), số thứ tự 4 (xã Vĩnh Hào), số thứ tự 6 (xã Thành Lợi), số thứ tự 8 (xã Đại Thắng), thứ tự 9 (xã Kim Thái), số thứ tự 10 (xã Minh Tân), số thứ tự 13 (xã Quang Trung) tại mục 2.2. Bảng giá đất ở tại huyện Vụ Bản như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
1 THỊ TRẤN GÔI  
  Điểm dân cư tập trung thị trấn Gôi 8.000
  Khu dân cư tập trung thị trấn Gôi  
  Các lô đất liền kề tiếp giáp đường D1 13.000
  Các lô biệt thự tiếp giáp đường D1 10.000
  Các lô đất liền kề còn lại 11.000
  Các lô đất biệt thự còn lại 8.000
2 XÃ TAM THANH  
  Khu dân cư tập trung xã Tam Thanh  
  Đường N1 8.000
  Đường D1 7.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 6.000
4 XÃ VĨNH HÀO  
  Khu dân cư tập trung xã Vĩnh Hào  
  Đường tiếp giáp với đường Vĩnh Hào - Yên Lương 8.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 6.500
6 XÃ THÀNH LỢI  
  Khu dân cư tập trung xã Liên Bảo  
  Đường D4, N1 10.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 8.000
8 XÃ ĐẠI THẮNG  
  Khu dân cư tập trung xã Đại Thắng  
  Đường gom 8.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 7.000
9 XÃ KIM THÁI  
  Khu dân cư tập trung xã Kim Thái  
  Đường N6 13.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 9.000
10 XÃ MINH TÂN  
  Khu dân cư tập trung Chằm Cả  
  Đường D1 8.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 7.000
  Khu dân cư tập trung xã Minh Thuận (Cửa Đường thôn Phú Lão) 7.000
  Khu dân cư tập trung Mả Vũ Hà Kiệu  
  Đường Quy hoạch 2 8.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 7.000
13 XÃ QUANG TRUNG  
  Khu dân cư tập trung xã Quang Trung  
  Đường gom 8.500
  Các thửa (lô) đất còn lại 7.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

2. Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự số 9 (xã Phú Hưng - xã Yên Phú cũ), số thứ tự 11 (xã Yên Mỹ), số thứ tự 13 (xã Yên Khánh), số thứ tự 24 (xã Yên Lương), số thứ tự 26 (xã Yên Thắng) tại mục 2.3. Bảng giá đất ở tại huyện Ý Yên như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
9 XÃ PHÚ HƯNG  
  Khu dân cư tập trung xã Yên Phú  
  Đường D1 (đất chia lô liền kề) 6.000
  Đường D1, N2 (đất ở biệt thự) 5.000
11 XÃ YÊN MỸ  
  Khu dân cư Thiện Mỹ  
  Đường N1 (Đất chia lô liền kề) 12.000
  Đường D1, D2 (Đất chia lô liền kề) 10.000
  Đường N2 (Đất chia lô liền kề) 8.000
  Đường D3 (Đất chia lô liền kề) 7.000
  Các lô biệt thự 6.500
13 XÃ YÊN KHÁNH  
  Khu dân cư tập trung Gồ Gai  
  Đường D4 10.000
  Đường N1, D2, D3 7.000
  Đường N2, N3 8.000
  Đường D1 9.000
24 XÃ YÊN LƯƠNG  
  Khu dân cư tập trung Thụy Quang (Giai đoạn 1)  
  Đường D2, D3, N1, N2 11.000
  Đường N3, D1, D4 8.000
26 XÃ YÊN THẮNG  
  Khu dân cư tập trung phía đông thôn Phúc Chỉ, phía Tây trường mầm non Yên Thắng khu A  
  Đường N1 hướng Đông, hướng Tây 12.000
  Đường N1 hướng Bắc 9.500
  Đường N2 14.000
  Đường N3, N4 9.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

3. Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự 3 (Xã Nam Điền - Xã Nam Toàn cũ), số thứ tự 6 (Xã Tân Thịnh), số thứ tự 7 (Xã Nam Hồng), số thứ tự 12 (Xã Nam Dương), số thứ tự 15 (Xã Nam Thái), số thứ tự 18 (Xã Nam Tiến), số thứ tự 19 (Xã Nam Hải), số thứ tự 20 (Xã Nam Lợi) tại mục 2.4. Bảng giá đất ở tại huyện Nam Trực như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
3 XÃ NAM ĐIỀN  
  Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Nam Toàn  
  Đường N2 (đường nối từ đường D5 vào trong KDC) 15.500
  Đường N3 (đường nối từ đường D5 vào trong KDC) 15.000
  Đường N4 (đoạn từ đường D5 đến D4) 15.000
  Đường D1 12.000
  Đường D2 13.000
  Đường D3 14.000
  Đường D4 14.500
  Đường D5 (Đường phía Đông ngoài cùng khu dân cư, nối từ đường Lê Đức thọ vào khu dân cư) 16.000
6 XÃ TÂN THỊNH  
  Khu dân cư tập trung thôn Đồng Lư  
  Đường D1 (phía Đông KDC) 12.500
  Đường D2 (Hướng mặt đường QL21) 25.000
  Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh  
  Đường N1 11.500
  Đường D1, N2 11.000
7 XÃ NAM HỒNG  
  Khu dân cư tập trung xóm Hồng Thượng  
  Đường D1 (Mặt đường QL21) 22.000
  Các đường N1, N2, N3 12.000
12 XÃ NAM DƯƠNG  
  Khu dân cư tập trung xã Nam Dương (Nam Dương 4)  
  Đường N1 13.000
  Điểm dân cư cạnh KDC Nam Dương I  
  Đường N3 16.000
15 XÃ NAM THÁI  
  Khu dân cư tập trung thôn Chính Trang  
  Đường bê tông rộng từ 3m đến 5m 6.500
18 XÃ NAM TIẾN  
  Khu dân cư tập trung thôn Cổ Giả  
  Đường D1 khu dân cư tập trung 22.000
  Đường D2 khu dân cư tập trung 14.000
  Đường D3 khu dân cư tập trung 12.000
19 XÃ NAM HẢI  
  Khu dân cư tập trung Nam Hải, huyện Nam Trực  
  Đường D1 18.000
  Đường D2 10.000
20 XÃ NAM LỢI  
  Khu dân cư tập trung xã Nam Lợi  
  Đường N1 (đường giữa KDC nối từ đường Hoa Lợi Hải vào trong KDC nối với đường D2 và đường D3) 10.000
  BT1-01 11.000
  BT1-02, BT2-01 7.500
  BT2-02 7.000
  BT3-01, BT3-02 6.500
  Đường D1 (đường Hoa Lợi Hải) 12.000
  Đường D2 (đường giữa KDC theo hướng Bắc Nam) 8.400
  Đường D3 (đường trong cùng phía Đông KDC theo hướng Bắc Nam) 7.500
  Khu dân cư tập trung thôn Đô Quan  
  Đường D1 12.000
  Đường D2 8.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất (Không bao gồm các lô BT1, BT2, BT3 của Khu dân cư tập trung xã Nam Lợi).

4. Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự 2 (xã Đồng Thịnh - xã Nghĩa Thịnh cũ), số thứ tự 6 (xã Nghĩa Trung), số thứ tự 9 (xã Nghĩa Sơn), số thứ tự 10 (xã Nghĩa Lạc), số thứ tự 11 (xã Nghĩa Phong), số thứ tự 12 (thị trấn Quỹ Nhất - xã Nghĩa Bình cũ), số thứ tự 13 (thị trấn Quỹ Nhất - xã Nghĩa Tân cũ), số thứ tự 15 (xã Phúc Thắng), số thứ tự 20 thị trấn Quỹ Nhất (thị trấn Quỹ Nhất cũ) tại mục 2.5. Bảng giá đất ở tại huyện Nghĩa Hưng như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
2 XÃ ĐỒNG THỊNH  
  Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Thịnh  
  Các thửa đất giáp đường tỉnh lộ 487 15.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 10.000
6 XÃ NGHĨA TRUNG  
  Khu Tái định cư xóm 3  
  Các lô tiếp giáp đường rộng trên 7m 10.000
  Các lô tiếp giáp đường rộng trên 5m 7.000
9 XÃ NGHĨA SƠN  
  Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Bơn Ngạn  
  Đường D1 17.500
  Đường D2 12.000
  Đường: N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 11.000
  Khu tái định cư và khu dân cư tập trung thôn Đò Mười  
  Đường D5 18.000
  Đường D1 10.000
  Đường: D2, D3, D4 10.500
  Đường N2 11.000
  Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xã Nghĩa Sơn  
  Đường tỉnh 490C: Đoạn từ cầu Đại Tám đến đường vào Đại Đê 23.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 13.000
10 XÃ NGHĨA LẠC  
  Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Nguyên Lực  
  Đường N1 (vị trí đường trục xã) 9.500
  Đường: D1, D2, D3, D4 6.000
  Đường: N2, N3 7.000
  Khu tái định cư và khu dân cư tập trung (Phía Đông, Tây trạm Viễn Thông)  
  Các thửa đất tiếp giáp TL488C 14.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 9.000
11 XÃ NGHĨA PHONG  
  Khu tái định cư và khu dân cư tập trung đội 12  
  Đường trục xã TX2 11.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 9.500
12 THỊ TRẤN QUỸ NHẤT  
  Khu dân cư tập Thiên Bình  
  Đường N2 8.500
  Đường D1 8.000
  Đường: D2, D3, D4, N1, N3 7.000
  Đường D5 (các lô biệt thự) 9.000
  Các lô biệt thự giáp đường D4 7.000
  Khu dân cư tập trung xã Nghĩa Tân  
  Đường N3 (các thửa đất tiếp giáp với đường bộ ven biển) 19.000
  Đường N1, N2, D1, D2 9.000
15 XÃ PHÚC THẮNG  
  Khu dân cư tập trung xã Phúc Thắng  
  Đường N1, D1 (Các lô biệt thự) 8.000
  Đường: D2, D3, D4, D5, D6, D7, N2, N3 7.000
  Các lô biệt thự còn lại 6.000
20 THỊ TRẤN QUỸ NHẤT  
  Khu dân cư tập trung thị trấn Quỹ Nhất  
  Đường mới mở vào khu công nghiệp: đoạn từ nhà văn hóa khu 2 đến cầu đá khu 7 11.500
  Các thửa (lô) đất còn lại 9.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

5. Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự 2 (Thị trấn Cát Thành), số thứ tự 4 (Xã Trung Đông), số thứ tự 6 (Xã Liêm Hải), số thứ tự 7 (Xã Phương Định), số thứ tự 8 (Xã Việt Hùng), số thứ tự 9 (Xã Trực Tuấn), số thứ tự 10 (Xã Trực Đạo), số thứ tự 11 (Xã Trực Thanh), số thứ tự 12 (Xã Trực Nội), số thứ tự 13 (Xã Trực Hưng), số thứ tự 14 (Xã Trực Khang), số thứ tự 15 (Xã Trực Mỹ), số thứ tự 16 (Xã Trực Thuận), số thứ tự 17 (Xã Trực Hùng) tại mục 2.6. Bảng giá đất ở tại huyện Trực Ninh như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
2 THỊ TRẤN CÁT THÀNH  
  Khu đô thị thị trấn Cát Thành  
  Đường D1 14.000
  Đường D2, D4, D5, N2 10.000
  Đường N1, N3 12.000
4 XÃ TRUNG ĐÔNG  
  Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 1 7.000
  Điểm TĐC phân tán xóm Minh Đức 2 7.000
6 XÃ LIÊM HẢI  
  Khu Dân cư tập trung và TĐC thôn Lịch Đông  
  Đường D1, N1 9.000
  Đường N2 8.000
  Điểm TĐC phân tán thôn Hải Lộ Cự 2 13.000
7 XÃ PHƯƠNG ĐỊNH  
  Điểm TĐC phân tán khu Quang Châu 6.500
  Điểm TĐC phân tán xóm Mỹ Lang 5.000
  Điểm TĐC phân tán khu Cánh Buồm 6.500
8 XÃ VIỆT HÙNG  
  Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 9  
  Đường D1, D2 10.000
  Đường N1 11.000
  Đường N2, N3, N4, N5 9.000
  Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Nam  
  Đường D3 11.000
  Đường N1, N3 10.000
  Đường N2, N4, D2 9.000
  Khu dân cư tập trung xóm Đoài 2  
  Đường N1 11.000
  Đường N2 9.500
9 XÃ TRỰC TUẤN  
  Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Nam Lạng Đông  
  Đường N1 8.000
  Đường N2, N3 6.000
  Khu dân cư tập trung và TĐC thôn Văn Lãng Nam  
  Đường D1 19.000
  Đường D2, N2, N3 15.000
  Đường N1 17.000
10 XÃ TRỰC ĐẠO  
  Khu TĐC phân tán Đồng Giá 10.000
  Khu TĐC phân tán Đồng Đa, thôn Bắc Hà 6.500
11 XÃ TRỰC THANH  
  Điểm TĐC phân tán xóm Bằng Trang 5.000
12 XÃ TRỰC NỘI  
  Khu dân cư tập trung xã Trực Nội  
  Đường D1 14.000
  Đường D2 12.000
  Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng  
  Đường N1 11.000
  Đường N2 9.000
  Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 1 10.000
  Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 2 10.000
  Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 3 10.000
  Điểm TĐC phân tán thôn Thái Lãng 4 10.000
  Điểm TĐC phân tán thôn Dương Thiện 6.000
13 XÃ TRỰC HƯNG  
  Điểm TĐC thôn Quỹ Trạng 6.000
  Điểm TĐC đường Hưng Mỹ 10.000
14 XÃ TRỰC KHANG  
  Khu dân cư tập trung và TĐC xóm 7  
  Đường D3, D4, D5, D6 8.000
  Đường N1, N2, N3 10.000
  Đường N2 (Biệt thự) 8.000
  Điểm TĐC phân tán thôn 4 Nam Trực 7.000
15 XÃ TRỰC MỸ  
  Điểm tái định cư  
  Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 1 Khu Đoài Biên 6.000
  Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 2 Khu Bốt Điện 6.000
  Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 3 Khu Đông Nhà Thờ 6.000
  Điểm TĐC thôn Hưng Mỹ 4, 5 Khu trục đường CP21 10.000
16 XÃ TRỰC THUẬN  
  Điểm tái định cư  
  Điểm TĐC trạm y tế thôn Tân Khang 13.000
  Điểm TĐC thôn Đông Hạ 11.000
17 XÃ TRỰC HÙNG  
  Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Lác Môn 3  
  Đường D1 8.000
  Đường D3 10.000
  Đường N1, N2, N3, N4 9.000
  Các lô biệt thự đường D2, N2, N3 8.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

6. Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự 9 (xã Xuân Giang - xã Xuân Thủy cũ), số thứ tự 11 (xã Xuân Giang - xã Xuân Đài cũ), số thứ tự 12 (xã Xuân Tân), số thứ tự 13 (xã Xuân Phúc - xã Xuân Hòa cũ), số thứ tự 15 (xã Xuân Giang - xã Xuân Phong cũ), số thứ tự 16 (xã Xuân Thành) tại mục 2.7. Bảng giá đất ở tại huyện Xuân Trường như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
9 XÃ XUÂN GIANG  
  Điểm tái định cư phân tán xóm 5 (xóm 5 Xuân Thủy cũ)  
  Đường N1 7.500
  Đường D1 4.500
11 XÃ XUÂN GIANG  
  Điểm tái định cư phân tán xóm 15, 6 (xóm 1, xóm 2 xã Xuân Đài cũ) 9.000
  Điểm tái định cư phân tán xóm 16 (xóm 2 Xuân Đài cũ) 5.500
12 XÃ XUÂN TÂN  
  Điểm tái định cư phân tán xóm 4  
  Đường TX9 4.000
  Đường N1 3.000
  Điểm tái định cư phân tán xóm 3 5.000
  Điểm tái định cư phân tán xóm 2 3.000
13 XÃ XUÂN PHÚC  
  Khu tái định cư, khu dân cư tập trung xã Xuân Hòa  
  Đường N1 11.500
  Đường D3 11.000
  Đường D2, D5 10.500
  Đường N2, N3; N4, N5; N6; D1; D4 10.000
  Đường N7 9.000
15 XÃ XUÂN GIANG  
  Điểm tái định cư phân tán xóm 13 (xóm 7 Xuân Phong cũ)  
  Đường N1 9.000
  Đường D1 4.400
  Điểm tái định cư phân tán xóm 10 (Xóm 4 Xuân Phong cũ) 5.500
  Điểm tái định cư phân tán xóm 12 (xóm 6 Xuân Phong cũ)  
  Vị trí tái định cư số 1 6.500
  Vị trí tái định cư số 2 5.500
  Vị trí tái định cư số 3 3.500
16 XÃ XUÂN THÀNH  
  Điểm tái định cư phân tán xóm 6  
  Đường TT7 7.000
  Đường N1 5.500
  Khu dân cư tập trung xã Xuân Thành  
  Đường D1 8.000
  Đường D2, D3, N1, TX3 7.000
  Đường N2 6.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

7. Bổ sung một số nội dung tại mục 2.8. Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu

a) Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự 1 (thị trấn Cồn), số thứ tự 11 (xã Hải Xuân), số thứ tự 13 (xã Hải Ninh), số thứ tự 16 (xã Hải Quang), số thứ tự 22 (xã Hải Lộc), số thứ tự 23 (xã Hải Đông), số thứ tự 25 (xã Hải Anh), số thứ tự 30 (xã Hải Nam), số thứ tự 32 (xã Hải Hưng - xã Hải Hà cũ), số thứ tự 34 (xã Hải Xuân - xã Hải Cường cũ) tại mục 2.8. Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
1 THỊ TRẤN CỒN  
  Khu đô thị thương mại Cồn - Văn Lý  
  Trục đường từ quốc lộ 21 đường N3 đến D3 13.500
  Từ đường D3 của N3 đến D5 (N3 quay hướng Nam) 11.000
 

- Trục các đường N4, N5, D1, D2, D3

- Trục đường từ D4 đến N3 (Ngang, dọc khu giữa và xung quanh hồ)

10.000
  Các thửa (lô) đất liền kề còn lại 9.000
  Các lô Biệt thự quay ra hồ 9.000
  Các lô Biệt thự còn lại 8.000
  Khu dân cư tập trung Hải Chính  
  Đường N3, D2 6.500
  Các thửa (lô) đất còn lại 5.500
11 XÃ HẢI XUÂN  
  Khu dân cư tập trung xã Hải Xuân  
  Đường D3, D2 8.000
  Đường N1 7.500
  Đường N2, N4 8.500
  Đường N3 7.500
  Đường D1 12.000
  Đường D4 8.500
  Các lô Biệt Thự 6.500
13 XÃ HẢI NINH  
  Khu dân cư tập trung xã Hải Ninh  
  Đường D1, N4 7.000
  Đường N1, N2, N3, D2, D3 6.000
  Các lô Biệt thự 5.500
16 XÃ HẢI QUANG  
  Khu dân cư tập trung xã Hải Quang  
  Tuyến đường D3 (Đường Quang - Thanh) 8.500
  Đường N1 7.000
  Đường N2, N3, N4, D1, D2 6.000
  Các lô Biệt thự 5.000
22 XÃ HẢI LỘC  
  Khu dân cư tập trung xã Hải Lộc  
  Đường D1 6.500
  Các đoạn đường nhánh còn lại 5.500
  Đường N4 5.000
23 XÃ HẢI ĐÔNG  
  Khu dân cư tập trung xã Hải Đông  
  Đường D1 9.000
  Các thửa (lô) đất còn lại 7.500
25 XÃ HẢI ANH  
  Khu dân cư tập trung xã Hải Anh  
  Đường D1 7.500
  Các thửa (lô) đất còn lại 6.000
30 XÃ HẢI NAM  
  Khu dân cư tập trung xã Hải Vân  
  Đường N1 18.000
  Đường N2, N3, D1, D2, D3 13.000
  Đường N4 10.000
  Các lô đất biệt thự 11.000
  Khu dân cư tập trung Cánh Tây xóm 9  
  Đường N1 7.500
  Các thửa (lô) đất còn lại 6.000
32 XÃ HẢI HƯNG  
  Khu dân cư tập trung Hải Hà  
  Đường D1, D4 6.500
  Các đoạn đường nhánh trong khu dân cư (gồm các lô còn lại) 5.500
34 XÃ HẢI XUÂN  
  Khu dân cư tập trung Hải Cường  
  Đường D2, D3 7.500
  Các thửa (lô) đất còn lại 6.500

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

b) Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá đối với đường bộ ven biển vào số thứ tự 1 (thị trấn Cồn), số thứ tự 11 (xã Hải Xuân), số thứ tự 23 (xã Hải Đông) tại mục 2.8. Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 THỊ TRẤN CỒN      
  Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Đông đến giáp xã Hải Chính cũ 10.500 6.000 3.000
  Đường bộ ven biển đoạn từ giáp xã Hải Lý cũ đến xã Hải Xuân 10.000 6.000 3.000
11 XÃ HẢI XUÂN      
  Đường bộ ven biển đoạn từ xã Hải Chính đến Cống Sông 1-5 11.000 6.000 3.000
  Đường bộ ven biển đoạn từ Cống Sông 1-5 đến vị trí đấu nối vào đường 21 11.500 6.000 3.000
23 XÃ HẢI ĐÔNG      
  Đường bộ ven biển Đoạn từ giáp xã Hải Lộc đến thị trấn Cồn 7.000 3.500 2.000

8. Bổ sung tên đường, vị trí các lô đất và đơn giá vào số thứ tự 1 (Thị trấn Giao Thủy - Thị trấn Ngô Đồng cũ), số thứ tự 2 (Thị trấn Quất Lâm), số thứ tự 3 (Xã Giao Thịnh), số thứ tự 4 (Thị trấn Giao Thủy - xã Giao Tiến cũ), số thứ tự 5 (Xã Hoành Sơn), số thứ tự 7 (Xã Giao Thanh), số thứ tự 8 (Xã Giao An), số thứ tự 9 (Xã Giao Nhân), số thứ tự 10 (Xã Giao Châu), số thứ tự 11 (Xã Giao Yến), số thứ tự 12 (Xã Giao Phong), số thứ tự 15 (Xã Giao Xuân), số thứ tự 16 (Xã Giao Lạc), số thứ tự 17 (Xã Giao Hà), số thứ tự 19 (Xã Giao Hương), số thứ tự 20 (Xã Giao Long), số thứ tự 21 (Xã Bạch Long), số thứ tự 22 (Xã Giao Tân) tại mục 2.9. Bảng giá đất ở tại huyện Giao Thủy như sau:

ĐVT: 1:000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
1 THỊ TRẤN GIAO THỦY  
  Khu dân cư tập trung và khu tái định cư Ngô Đồng  
  Tuyến 1 các lô liền kề 13.000
  Tuyến 1 các lô biệt thự 11.500
  Tuyến 2 13.000
  Tuyến 3, Tuyến 4, Tuyến 11 11.500
  Các đường còn lại 10.500
2 THỊ TRẤN QUẤT LÂM  
  Khu dân cư Thị trấn Quất Lâm  
  Đường D1, D2, D3, D4, N2, N3, N4 10.500
  Đường Gom 12.500
  Đường N5 9.500
3 XÃ GIAO THỊNH  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Thịnh  
  Đường D3 13.000
  Đường N1 16.200
  Đường N2 15.100
  Đường N3 liền kề 13.000
  Đường N3 biệt thự 11.000
  Đường N4 11.000
  Đường N5 10.000
  Điểm tái định cư phân tán xóm Thức Hóa Nam  
  N1 10.500
4 THỊ TRẤN GIAO THỦY  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Tiến  
  Đường D1, N3, N5 16.000
  Đường D2 các lô liền kề 12.800
  Đường D2 các lô biệt thự 10.200
  Đường D3 các lô liền kề 12.800
  Đường D3 các lô biệt thự 11.500
  Đường D4 12.800
  Đường D5 các lô liền kề 12.000
  Đường D5 các lô biệt thự 11.000
  Đường D6, N1, N2 11.000
  Đường N4 10.200
5 XÃ HOÀNH SƠN  
  Khu dân cư tập trung xóm 4 (mở rộng)  
  Đường D1, D5, N3, N4 10.000
  Đường D2, D3, D4, N2 11.000
  Đường N1 14.000
  Khu dân cư tập trung xóm 14  
  Đường D1, N1 12.000
  Đường N2 10.000
  Đường N3 các lô biệt thự 7.200
  Đường N3 các lô liền kề 9.000
7 XÃ GIAO THANH  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Thanh  
  Đường D1, D6, N4 8.000
  Đường D2, D5, N2 9.000
  Đường D3 12.000
  Đường D4, N1 10.000
  Đường N3 liền kề 10.000
  Đường N3 biệt thự 9.000
  Khu dân cư tập trung xóm Thanh Lâm  
  Đường D1 8.000
  Đường N1 9.000
  Đường N2 11.000
8 XÃ GIAO AN  
  Điểm tái định cư xã Giao An  
  Tuyến 1, Tuyến 2 7.000
  Đường trục xã 9.700
9 XÃ GIAO NHÂN  
  Khu dân cư tập trung Duyên Trường  
  Đường D1, D2 10.000
  Đường D3, D4, N1, N2, N3 9.000
10 XÃ GIAO CHÂU  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Châu  
  Đường D3 8.000
  Đường D4, D6 8.500
  Đường D5 10.000
  Đường N1 13.000
  Đường N2 7.100
  Khu dân cư Lạc Thuần  
  Đường D1, D2, D4 8.500
  Đường D3 8.000
  Đường D5 10.000
  Đường N1 13.000
  Đường N2 7.100
11 XÃ GIAO YẾN  
  Khu dân cư Giao Yến I  
  Đường D1, D2, D6, D7, N3, N4, N5A, N5B, N6 9.000
  Đường D3, D4, D5, D8, N2A, N2B 10.000
  Đường N1 12.000
12 XÃ GIAO PHONG  
  Điểm tái định cư phân tán xóm Lâm Quan  
  Đường N1, N3, D2 11.200
  Đường N2 9.000
15 XÃ GIAO XUÂN  
  Khu dân cư xã Giao Xuân  
  Đường D1, D2, D4, N2, N3, N4 7.000
  Đường D3, N1 8.500
  Đường N5 6.000
16 XÃ GIAO LẠC  
  Khu dân cư Giao Lạc  
  Đường D1, D2, D5, D6, N2 9.500
  Đường D3, D4 8.500
  Đường Gom N1 12.000
17 XÃ GIAO HÀ  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Hà  
  Đường D2, D3, D4, D5, D6, N2, N3 8.500
  Đường N1 10.500
  Đường N4 7.000
19 XÃ GIAO HƯƠNG  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Hương  
  Đường D1, N3 9.000
  Đường D2 biệt thự 8.000
  Đường D2 liền kề 9.000
  Đường D3 biệt thự 9.000
  Đường D3 liền kề 11.000
  Đường N1 8.000
  Đường N2 11.000
20 XÃ GIAO LONG  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Long  
  Đường D1, D2, D3 9.000
  Đường D4, D5, D6, D7, N2, N3 8.000
  Đường N1 7.000
21 XÃ BẠCH LONG  
  Khu dân cư tập trung xã Bạch Long  
  Đường N1 12.000
  Đường N2 các lô biệt thự 9.000
  Đường N2 các lô liền kề 10.000
  Khu dân cư tập trung xóm Xuân Ninh  
  Đường N1 10.000
  Đường N2, N3, N4 8.500
22 XÃ GIAO TÂN  
  Khu dân cư tập trung xã Giao Tân  
  Đường D1 8.300
  Đường D2, N1 7.100
  Đường D3, N2 7.000
  Đường trục chính khu dân cư (tiếp giáp mương) 8.800

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

9. Bãi bỏ các cụm từ tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND như sau:

a) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 18 xã, thị trấn và Khu đất dịch vụ KCN Bảo Minh” tại mục 2.2 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

b) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 31 xã, thị trấn” tại mục 2.3 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

c) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 20 xã, thị trấn” tại mục 2.4 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

d) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 24 xã và thị trấn” tại mục 2.5 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

đ) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 21 xã và thị trấn” tại mục 2.6 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

e) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 20 xã và thị trấn” tại mục 2.7 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

g) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 34 xã, thị trấn” tại mục 2.8 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

h) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 22 xã, thị trấn” tại mục 2.9 Phụ lục II kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND.

Phụ lục II

Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại phụ lục iv - bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện kèm theo nghị quyết số 78/2023/qđ-ubnd ngày 14 tháng 7 năm 2023 của hội đồng nhân dân tỉnh nam định bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại phụ lục iv - bảng giá đất sản xuất kinh doanh trên địa bàn các huyện kèm theo nghị quyết số 78/2023/qđ-ubnd ngày 14 tháng 7 năm 2023 của hội đồng nhân dân tỉnh nam định

(Kèm theo Nghị quyết số: 14/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

1. Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại mục 4.3. Huyện Ý Yên như sau:

a) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 31 xã và thị trấn" tại mục 4.3. Huyện Ý Yên;

b) Bổ sung vị trí, đơn giá vào số thứ tự 29 (Xã Yên Nhân) như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Giá đất thương mại, dịch vụ
VT 1 VT 2 VT 3
29 XÃ YÊN NHÂN      
  Khu dân cư tập trung xã Yên Nhân 5.000 2.500 1.300

2. Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại mục 4.8. Huyện Hải Hậu như sau:

a) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 34 xã và thị trấn” tại mục 4.8. Huyện Hải Hậu;

b) Bổ sung vị trí, đơn giá vào số thứ tự 17 (Xã Hải Hưng - Cũ là xã Hải Thanh):

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, KHU VỰC Giá đất thương mại, dịch vụ
VT 1 VT 2 VT 3
17 XÃ HẢI HƯNG      
  Khu dân cư thương mại xã Hải Thanh 10.000 5.000 2.500

3. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND như sau:

a) Thay thế cụm từ “HUYỆN MỸ LỘC” bằng cụm từ “Thành phố Nam Định” và bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 11 xã, thị trấn và Đại Lộ Thiên Trường” tại mục 4.1 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

b) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 18 xã và thị trấn” tại mục 4.2 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

c) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 20 xã và thị trấn” tại mục 4.4 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

d) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 24 xã, thị trấn và 01 vùng tạm giao quản lý” tại mục 4.5 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

đ) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 21 xã và thị trấn” tại mục 4.6 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

đ) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 20 xã và thị trấn” tại mục 4.7 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND;

e) Bãi bỏ cụm từ “Bao gồm 22 xã và thị trấn” tại mục 4.9 Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND.

Mục lục Bấm để đi tới điều