vanban.org

Nghị quyết số 95/2024/NQ-HĐND Sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Nghị Quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026
Nam Định Ban hành 20/09/2024 Hiệu lực 20/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 95/2024/NQ-HĐND Sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Nghị Quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 95/2024/NQ-HĐND
01/01/202638/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 20/09/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 95/2024/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 20 tháng 9 năm 2024

NGHỊ QUYẾT 

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

------------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 21

Thực hiện Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;

Xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023

1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND như sau:

"1. Bảng giá đất tại Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025."

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quy định Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND như sau:

"1. Bảng giá đất tại Quy định này được áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024."

3. Bổ sung một số nội dung vào Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

4. Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2023/NQ-HĐND: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

5. Đối với cấp huyện, cấp xã thực hiện việc sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định thì tên đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã được sửa đổi, bổ sung theo tên đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã mới.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Hội đồng nhân dân tỉnh trong quá trình xây dựng, quản lý, sử dụng bảng giá đất.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 9 năm 2024./.

Phụ lục I

Bổ sung một số nội dung phụ lục i - bảng giá đất ở trên thành phố nam định ban hành kèm theo nghị

QUYẾT SỐ 78/2023/NQ-HĐND

(Kèm theo Nghị quyết số 95/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

1. Bổ sung nội dung "số thứ tự 368 - Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ" vào sau "số thứ tự 367" của phụ lục I - Bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Nam Định như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐ, KHU VỰC DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ Đơn giá
Vị trí 1
368 Khu đô thị đường Nguyễn Công Trứ  
  Đường Nguyễn Công Trứ 47.500
  Đường đôi từ hồ Lộc Vượng qua đường Kênh đến QL10 47.000
  Đường N1 44.000
  Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị 35.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

2. Bổ sung nội dung: “mục 2.1. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc” của phụ lục II - Bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện vào sau “số thứ tự 368” của Phụ lục I - Bảng giá đất ở trên địa bàn thành phố Nam Định và sửa đổi, bổ sung tên mục “2.1. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc” thành “2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định”.

3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định Phụ lục I nêu trên như sau:

a) Bỏ cụm từ “Bao gồm 11 xã, thị trấn và Đại Lộ Thiên Trường” tại mục mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định;

b) Thay thế các cụm từ: “Xã Mỹ Tiến” (tại số thứ tự 6), “Xã Mỹ Thịnh” (tại số thứ tự 9), “Xã Mỹ Thành” (tại số thứ tự 11) bằng cụm từ “Xã Mỹ Lộc” (số thứ tự 6); thay thế cụm từ “Xã Mỹ Hưng” (tại số thứ tự 7), “Thị trấn Mỹ Lộc” (tại số thứ tự 8) bằng cụm từ “Phường Hưng Lộc” (số thứ tự 7) tại mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định;

c) Bổ sung tên đường, đơn giá vào số thứ tự 7 (Phường Hưng Lộc) mục 2. Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc cũ nay thuộc thành phố Nam Định như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG, PHỐ, KHU VỰC DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ Đơn giá
Vị trí 1
7 Phường Hưng Lộc  
  Khu dân cư tập trung (thuộc xã Mỹ Hưng cũ)  
  Tuyến đường D1 23.500
  Đường D3 (các lô Biệt thự) 13.000
  Đường N3 12.000
  Đường N1, N2, D2 15.500

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

Phụ lục II

Bổ sung, bãi bỏ một số nội dung phụ lục ii - bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện ban hành kèm theo nghị quyết số 78/2023/nq-hđnd bổ sung, bãi bỏ một số nội dung phụ lục ii - bảng giá đất ở trên địa bàn các huyện ban hành kèm theo nghị quyết số 78/2023/nq-hđnd

(Kèm theo Nghị quyết số 95/2024/NQ-HĐND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

1. Bãi bỏ toàn bộ bộ nội dung mục 2.1 Bảng giá đất ở huyện Mỹ Lộc phụ lục II vì đã được bổ sung vào nội dung Phụ lục I.

2. Bổ sung tên đường, đơn giá vào số thứ tự 3 (xã Liên Minh), số thứ tự 11 (xã Cộng Hòa), số thứ tự 18 (xã Hợp Hưng) mục 2.2. Bảng giá đất ở tại huyện Vụ Bản như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
3 Xã Liên Minh  
  Khu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp  
  Tuyến đường D1, N1, N3 12.500
  Tuyến đường D2, D3, N2 9.000
  Biệt thự đường N2, D2 7.200
  Biệt thự đường N3 10.000
11 Xã Cộng Hòa  
  Khu dân cư tập trung  
  Tuyến đường Gom, D1, N1 9.000
  Tuyến đường D2, N2, N3 6.500
  Biệt thự 5.200
18 Xã Hợp Hưng  
  Khu dân cư tập trung  
  Tuyến đường N1 9.000
  Tuyến đường D1, D2, D3, N2 8.000
  Tuyến đường N3 7.000
  Biệt thự đường N1 7.200
  Biệt thự đường N3 5.600

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

3. Bổ sung tên đường, đơn giá vào số thứ tự 10 (xã Yên Bình), số thứ tự 18 (xã Yên Hồng), số thứ tự 25 (xã Yên Cường) mục 2.3 Bảng giá đất ở tại huyện Ý Yên như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
10 Xã Yên Bình  
  Khu dân cư tập trung An Tố  
  Đường N1  
  Lô liền kề 9.500
  Lô biệt thự 9.000
  Đường T1, T2  
  Lô liền kề 14.500
  Lô biệt thự 12.000
18 Xã Hồng Quang  
  Điểm tái định cư phân tán phía Bắc thôn Cao Bồ (thuộc xã Yên Hồng cũ) 6.500
25 Xã Yên Cường  
  Khu dân cư tập trung  
  Đường G1, đường Tống Xá 12.000
  Đường N1, N2 10.000
  Đường N3, D4 7.500
  Đường N4, D1 6.500
  Đường D2 7.000
  Các thửa đất biệt thự 7.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

4. Bổ sung tên đường, đơn giá đất Khu dân cư tập trung Nam Quang vào số thứ tự 4 (xã Hồng Quang) mục 2.4. Bảng giá đất ở tại huyện Nam Trực như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
4 Xã Hồng Quang  
  Khu dân cư tập trung Nam Quang  
  Đường N1 15.000
  Đường N2 10.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

5. Bổ sung tên đường, giá đất Khu tái định cư dự án Kênh nối đáy vào số thứ tự 10 (xã Nghĩa Lạc) mục 2.5 Bảng giá đất ở tại huyện Nghĩa Hưng như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
10 Xã Nghĩa Lạc  
  Khu Tái định cư dự án Kênh nối Đáy  
  Các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 488C 12.000
  Các thửa đất còn lại 8.300

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

6. Tại số thứ tự 17 (xã Xuân Kiên) mục 2.7 Bảng giá đất ở tại huyện Xuân Trường

a) Thay thế cụm từ “Xã Xuân Kiên” bằng cụm từ “Xã Xuân Phúc”;

b) Bổ sung tên đường, đơn giá Khu dân cư tập trung vào số thứ tự 17 (Xã Xuân Phúc) như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
17 Xã Xuân Phúc  
  Khu dân cư tập trung (thuộc xã Xuân Kiên cũ)  
  Đường N1, D1, N4 (Đoạn từ D1 đến D2) 15.000
  Đường N2, N3 14.000
  Đường N4 (Đoạn từ D2 đến hết) 13.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

7. Tại mục 2.8 Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu

a) Thay thế cụm từ “Xã Hải Phương” (tại số thứ tự 18) bằng cụm từ “Thị trấn Yên Định”; thay thế cụm từ “Xã Hải Lý” (tại số thứ tự 33) bằng cụm từ “Thị trấn Cồn” tại mục 2.8 Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu;

b) Bổ sung một số nội dung vào số thứ tự 18 (Thị trấn Yên Định), số thứ tự 33 (Thị trấn Cồn) mục 2.8 Bảng giá đất ở tại huyện Hải Hậu như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
18 Thị trấn Yên Định  
  Khu dân cư tập trung (thuộc xã Hải Phương cũ)  
  Các thửa đất thuộc CL-1, CL-3, CL-4 12.000
  Các thửa đất thuộc CL-2, CL-5, CL-6 14.000
  Các thửa đất biệt thự 11.200
33 Thị trấn Cồn  
  Khu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ)  
  Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7) 6.000
  Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 đến CL1-16) 7.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất.

8. Bổ sung tên đường, giá đất các Khu dân cư tập trung vào số thứ tự 6 (xã Hồng Thuận), số thứ tự 18 (xã Giao Thiện) mục 2.9 Bảng giá đất ở tại huyện Giao Thủy như sau:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG - ĐOẠN ĐƯỜNG - KHU VỰC Đơn giá
Vị trí 1
6 Xã Hồng Thuận  
  Khu dân cư tập trung xã Hồng Thuận  
  Đường N1, N2, N3, D1 15.000
  Các tuyến đường còn lại 14.000
18 Xã Giao Thiện  
  Khu dân cư tập trung Nam Sông Hồng  
  Đường N3 16.000
  Đường N1, N2 15.000
  Đường D3, D2, N4, N5, N6, N7, N8 14.000
  Đường D4 13.000

* Hệ số lô góc là 1,1 của đường tiếp giáp có mức giá cao nhất. 

Mục lục Bấm để đi tới điều