Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Đăng Quang
Phụ lục I
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG
SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI CÁC HUYỆN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
Đất trồng cây hàng năm
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Loại xã (ĐB, TD, MN)
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Huyện Minh Hóa
Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi
20
15
11
9
2
Huyện Tuyên Hóa
Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi
20
15
11
9
3
Huyện Quảng Trạch
11 xã đồng bằng
33
26
20
14
07 xã miền núi
20
15
11
9
4
Thị xã Ba Đồn
06 phường 09 xã đồng bằng
35
26
20
14
Xã miền núi Quảng Sơn
20
15
11
9
5
Huyện Bố Trạch
Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con)
35
26
20
14
13 xã đồng bằng
33
26
20
14
05 xã trung du
22
18
14
10
9 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch
20
15
11
9
6
Thành phố Đồng Hới
10 phường và 6 xã đồng bằng
39
29
22
15
7
Huyện Quảng Ninh
Thị trấn Quán Hàu
35
26
20
14
12 xã đồng bằng
33
26
20
14
02 xã miền núi
20
15
11
9
8
Huyện Lệ Thủy
Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh
35
26
20
14
20 xã đồng bằng
33
26
20
14
06 xã miền núi
20
15
11
9
2.Đất trồng cây lâu năm
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Loại xã (ĐB, TD, MN)
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Huyện Minh Hóa
Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi
20
15
11
9
2
Huyện Tuyên Hóa
Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi
20
15
11
9
3
Huyện Quảng Trạch
11 xã đồng bằng
35
26
20
14
07 xã miền núi
20
15
11
9
4
Thị xã Ba Đồn
06 phường 09 xã đồng bằng
35
26
20
14
Xã miền núi Quảng Sơn
20
15
11
9
5
Huyện Bố Trạch
Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng
35
26
20
14
05 xã trung du
22
19
14
11
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch
20
15
11
9
6
Thành phố Đồng Hới
10 phường và 6 xã đồng bằng
39
29
22
15
7
Huyện Quảng Ninh
Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng
35
26
20
14
02 xã miền núi
20
15
11
9
8
Huyện Lệ Thủy
Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng
35
26
20
14
06 xã miền núi
20
15
11
9
3. Đất rừng sản xuất
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Loại xã (ĐB, TD, MN)
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
1
Huyện Minh Hóa
Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi
6
4
2
Huyện Tuyên Hóa
Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi
6
4
3
Huyện Quảng Trạch
11 xã đồng bằng
8
6
07 xã miền núi
6
4
4
Thị xã Ba Đồn
06 phường
14
12
09 xã đồng bằng
8
6
Xã miền núi Quảng Sơn
6
4
5
Huyện Bố Trạch
Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng
8
6
05 xã trung du
7
5
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch
6
4
6
Thành phố Đồng Hới
10 phường và 6 xã đồng bằng
14
12
7
Huyện Quảng Ninh
Thị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng
8
6
02 xã miền núi
6
4
8
Huyện Lệ Thủy
Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng
8
6
06 xã miền núi
6
4
4. Đất nuôi trồng thủy sản
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Loại xã (ĐB, TD, MN)
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Huyện Minh Hóa
Thị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi
20
16
12
6
2
Huyện Tuyên Hóa
Thị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi
20
16
12
6
3
Huyện Quảng Trạch
11 xã đồng bằng
27
22
16
10
07 xã miền núi
20
16
12
6
4
Thị xã Ba Đồn
06 phường
35
26
20
14
09 xã đồng bằng
27
22
16
10
Xã miền núi Quảng Sơn
20
16
12
6
5
Huyện Bố Trạch
Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con)
35
26
20
14
13 xã đồng bằng
27
22
16
10
05 xã trung du
21
17
13
8
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch
20
16
12
6
6
Thành phố Đồng Hới
10 phường và 6 xã đồng bằng
39
29
22
15
7
Huyện Quảng Ninh
Thị trấn Quán Hàu
35
26
20
14
12 xã đồng bằng
27
22
16
10
02 xã miền núi
20
16
12
6
8
Huyện Lệ Thủy
Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh
35
26
20
14
20 xã đồng bằng
27
22
16
10
06 xã miền núi
20
16
12
6
5. Đất làm muối
Số TT
Tên đơn vị hành chính
Loại xã (ĐB, TD, MN)
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Huyện Quảng Trạch
Xã đồng bằng Quảng Phú
27
18
Phụ lục II
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA
XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ (Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)
SốTT
Tên đơn vị hành chính
Loại xã (ĐB, TD, MN)
Giá đất
VT1
VT2
VT3
VT4
1
HUYỆN MINH HÓA
1.1
Xã Dân Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 2
36
34
33
Khu vực 3
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
286
187
1.2
Xã Trọng Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 3
31
1.3
Xã Hóa Phúc
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 3
34
33
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
257
168
110
1.4
Xã Hồng Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 3
34
33
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
370
260
170
Khu vực 3
257
168
110
I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
ĐVT: 1.000 đồng/m2
1.5
Xã Hóa Thanh
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
407
286
187
Khu vực 3
257
168
110
1.6
Xã Hóa Tiến
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 2
36
34
33
Khu vực 3
34
33
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
407
286
187
1.7
Xã Hóa Hợp
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
257
168
110
1.8
Xã Xuân Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 2
36
34
33
1.9
Xã Yên Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 2
36
34
33
Khu vực 3
34
33
32
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
640
450
320
Khu vực 2
460
320
230
Khu vực 3
312
204
132
1.10
Xã Minh Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 2
36
34
33
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
407
286
187
Khu vực 3
286
187
120
1.11
Xã Tân Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
36
34
33
Khu vực 3
34
33
32
1.12
Xã Hóa Sơn
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
36
34
33
Khu vực 3
34
33
1.13
Xã Quy Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 2
36
34
33
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
510
410
310
Khu vực 2
410
310
200
1.14
Xã Trung Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
Khu vực 2
36
34
Khu vực 3
34
33
32
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
500
390
250
Khu vực 2
407
286
187
1.15
Xã Thượng Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
57
38
34
33
Khu vực 2
36
34
33
Khu vực 3
33
32
2
HUYỆN TUYÊN HÓA
2.1
Khu vực đặc biệt Xã Tiến Hóa
Miền núi
Khu vực 1
940
640
420
230
Khu vực 2
590
400
265
145
Khu vực 3
245
155
110
55
2.2
Xã Hương Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
396
2.3
Xã Kim Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
276
180
2.4
Xã Thanh Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
396
277
180
2.5
Xã Thanh Thạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
2.6
Xã Thuận Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
60
43
34
Khu vực 2
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
396
2.7
Xã Lâm Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
44
36
34
32
Khu vực 3
36
33
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
180
120
2.8
Xã Lê Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
276
2.9
Xã Sơn Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
396
Khu vực 3
276
2.10
Xã Đồng Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
2.11
Xã Ngư Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
44
36
34
32
Khu vực 3
36
33
32
31
2.12
Xã Nam Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
276
2.13
Xã Thạch Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
276
2.14
Xã Đức Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
396
Khu vực 3
276
2.15
Xã Phong Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
396
Khu vực 3
276
2.16
Xã Mai Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
396
2.17
Xã Châu Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
2.18
Xã Cao Quảng
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
52
39
34
32
Khu vực 3
40
35
32
31
2.19
Xã Văn Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
72
60
43
34
Khu vực 2
52
39
34
32
3
HUYỆN QUẢNG TRẠCH
3.1
Xã Quảng Phương
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.830
1.280
900
630
3.2
Xã Quảng Đông
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 2
1.116
Khu vực 3
744
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
625
390
290
190
3.3
Xã Quảng Phú
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 2
1.116
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
890
3.4
Xã Quảng Lưu
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
3.5
Xã Quảng Tùng
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 2
1.116
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
890
625
3.6
Xã Cảnh Dương
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
890
625
385
3.7
Xã Quảng Hưng
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3
744
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.830
1.280
900
630
3.8
Xã Quảng Xuân
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3
744
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.830
1.280
3.9
Xã Quảng Trường
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
625
390
3.10
Xã Phù Hóa
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
3.11
Xã Quảng Thanh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
154
115
68
53
Khu vực 3
115
89
57
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
625
390
3.12
Xã Quảng Hợp
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
75
52
40
33
Khu vực 2
47
36
33
32
Khu vực 3
38
35
32
31
3.13
Xã Quảng Kim
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
75
52
40
33
Khu vực 2
47
36
33
32
Khu vực 3
38
35
32
31
3.14
Xã Quảng Châu
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
75
52
40
33
Khu vực 2
47
36
33
32
Khu vực 3
38
35
32
31
3.15
Xã Quảng Thạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
75
52
40
33
Khu vực 2
47
36
33
32
Khu vực 3
38
35
32
31
3.16
Xã Quảng Tiến
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
75
52
40
33
Khu vực 2
47
36
33
32
Khu vực 3
38
35
32
31
3.17
Xã Cảnh Hóa
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
75
52
40
33
Khu vực 2
47
36
33
32
Khu vực 3
38
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
888
624
Khu vực 3
600
372
3.18
Xã Quảng Liên
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
75
52
40
33
Khu vực 2
47
36
33
32
Khu vực 3
38
35
32
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
600
372
4
THỊ XÃ BA ĐỒN
4.1
Xã Quảng Tiên
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.2
Xã Quảng Trung
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.3
Xã Quảng Tân
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.4
Xã Quảng Hải
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.5
Xã Quảng Lộc
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.6
Xã Quảng Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.7
Xã Quảng Văn
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.8
Xã Quảng Hòa
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.9
Xã Quảng Minh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
211
165
97
54
Khu vực 2
148
111
65
53
Khu vực 3
115
89
57
51
4.10
Xã Quảng Sơn
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
84
58
45
38
Khu vực 2
51
38
35
33
Khu vực 3
41
36
33
32
5
HUYỆN BỐ TRẠCH
5.1
Xã Hạ Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.095
Khu vực 3
663
273
208
5.2
Xã Bắc Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.095
650
Khu vực 3
663
5.3
Xã Thanh Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
Khu vực 2
142
109
62
Khu vực 3
96
72
55
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
2.900
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.590
1.095
650
312
Khu vực 2
1.005
676
429
260
5.4
Xã Hải Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.590
1.095
Khu vực 2
676
429
Khu vực 3
442
5.5
Xã Đồng Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.095
Khu vực 3
663
5.6
Xã Đức Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
663
442
273
5.7
Xã Vạn Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
663
442
273
5.8
Xã Hoàn Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
442
273
208
5.9
Xã Trung Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
4.475
2.900
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.590
1.095
Khu vực 3
663
442
273
5.10
Xã Đại Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.590
1.095
650
Khu vực 3
442
273
208
5.11
Xã Nhân Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.590
1.095
650
312
5.12
Xã Nam Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.095
Khu vực 3
208
5.13
Xã Lý Trạch
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
203
160
94
54
Khu vực 2
142
109
62
53
Khu vực 3
96
72
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới
Khu vực 1
2.900
1.980
1.255
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.590
1.095
650
312
Khu vực 2
1.005
676
429
260
5.14
Xã Mỹ Trạch
Trung du
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
118
90
62
46
Khu vực 2
83
62
46
43
Khu vực 3
46
44
43
42
5.15
Xã Cự Nẫm
Trung du
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
118
90
62
46
Khu vực 2
83
62
46
43
Khu vực 3
46
44
43
42
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
442
273
208
5.16
Xã Phú Trạch
Trung du
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
118
90
62
46
Khu vực 2
83
62
46
43
Khu vực 3
46
44
43
42
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.980
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.095
Khu vực 2
1.005
676
429
5.17
Xã Tây Trạch
Trung du
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
118
90
62
46
Khu vực 2
83
62
46
43
Khu vực 3
46
44
43
42
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
442
273
208
5.18
Xã Hòa Trạch
Trung du
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
118
90
62
46
Khu vực 2
83
62
46
43
Khu vực 3
46
44
43
42
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
273
208
5.19
Xã Xuân Trạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
38
36
33
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
234
156
98
5.20
Xã Lâm Trạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
73
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
36
33
31
5.21
Xã Liên Trạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
73
50
39
35
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
38
36
33
31
5.22
Xã Phúc Trạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
73
50
39
35
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
38
36
33
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
520
117
Khu vực 3
156
98
5.23
Xã Thượng Trạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
38
36
33
5.24
Xã Sơn Lộc
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
73
50
39
35
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
38
36
33
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
98
5.25
Xã Hưng Trạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
73
50
39
35
Khu vực 2
44
38
34
Khu vực 3
38
36
33
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
520
117
Khu vực 3
234
156
98
5.26
Xã Phú Định
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
73
50
39
35
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
38
36
33
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
234
156
5.27
Xã Tân Trạch
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
44
38
34
32
Khu vực 3
38
36
33
31
6
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
6.1
Xã Nghĩa Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
396
290
185
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
975
765
540
330
6.2
Xã Thuận Đức
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
396
290
185
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
975
765
540
330
6.3
Xã Quang Phú
Đồng bằng
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
2.325
1.680
1.155
Khu vực 2
1.620
1.230
990
495
6.4
Xã Lộc Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
1.620
1.230
990
495
Khu vực 3
975
765
540
330
6.5
Xã Bảo Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
2.325
1.680
1.155
645
Khu vực 2
1.620
1.230
990
495
Khu vực 3
975
765
540
330
6.6
Xã Đức Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 2
1.620
1.230
990
495
Khu vực 3
975
765
540
330
7
HUYỆN QUẢNG NINH
7.1
Xã Lương Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
2.780
1.900
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.080
720
348
Khu vực 2
960
624
396
240
7.2
Xã Vĩnh Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
636
480
312
198
7.3
Xã Võ Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
2.140
900
Khu vực 2
1.290
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.584
1.080
720
348
Khu vực 2
960
624
396
240
Khu vực 3
636
480
312
198
7.4
Xã Hải Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.584
1.080
720
348
Khu vực 2
960
624
396
240
7.5
Xã Hàm Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
480
312
198
7.6
Xã Duy Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
480
312
198
7.7
Xã Gia Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.974
900
Khu vực 2
1.290
Khu vực 3
792
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.584
1.080
720
348
Khu vực 2
960
624
396
240
Khu vực 3
636
480
312
198
7.8
Xã Hiền Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
636
480
312
198
7.9
Xã Tân Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
480
312
198
7.10
Xã Xuân Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
636
480
312
198
7.11
Xã An Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
480
312
198
7.12
Xã Vạn Ninh
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
228
163
105
57
Khu vực 2
163
114
82
53
Khu vực 3
106
79
55
51
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
480
312
198
7.13
Xã Trường Sơn
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
69
50
40
35
Khu vực 2
50
38
34
32
Khu vực 3
38
34
32
31
7.14
Xã Trường Xuân
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
69
50
40
35
Khu vực 2
50
38
34
32
Khu vực 3
38
34
32
31
8
HUYỆN LỆ THỦY
8.1
Xã Hồng Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3
684
570
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.2
Xã Ngư Thủy Bắc
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
8.3
Xã Hoa Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.4
Xã Thanh Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3
684
570
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.5
Xã An Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.6
Xã Phong Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.7
Xã Cam Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1
1.825
Khu vực 3
684
570
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.465
1.000
660
Khu vực 3
552
372
240
8.8
Xã Sơn Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.9
Xã Lộc Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.10
Xã Ngư Thủy Trung
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
8.11
Xã Liên Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.465
1.000
660
Khu vực 2
925
600
384
Khu vực 3
552
372
240
8.12
Xã Hưng Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3
684
570
442
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 1
1.465
1.000
660
Khu vực 3
372
240
8.13
Xã Dương Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.14
Xã Tân Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
8.15
Xã Phú Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.16
Xã Xuân Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.17
Xã Mỹ Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.18
Xã Ngư Thủy Nam
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
8.19
Xã Mai Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.20
Xã Sen Thủy
Đồng bằng
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
205
148
93
Khu vực 2
150
111
65
Khu vực 3
98
72
52
-
Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3
684
570
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.21
Xã Ngân Thủy
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
46
35
33
Khu vực 3
36
33
31
8.22
Xã Thái Thủy
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
78
52
42
Khu vực 2
46
35
33
Khu vực 3
36
33
31
8.23
Xã Kim Thủy
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
46
35
33
Khu vực 3
36
33
31
8.24
Xã Trường Thủy
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
78
52
42
Khu vực 2
46
35
33
Khu vực 3
36
33
31
8.25
Xã Văn Thủy
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 1
78
52
42
Khu vực 2
46
35
33
Khu vực 3
36
33
31
-
Khu vực vùng ven
Khu vực 3
552
372
240
8.26
Xã Lâm Thủy
Miền núi
-
Khu vực nông thôn
Khu vực 2
46
35
33
Khu vực 3
36
33
31
(Nội dung tiếp theo của Nghị quyết 60/2019/NQ-HĐND sẽ đăng tiếp ở các số Công báo sau)
Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 202460/2019/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
60/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
60/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Quảng Bình
Người ký
Hoàng Đăng Quang
Ngày ban hành
12/12/2019
Ngày có hiệu lực
01/01/2020
Ngày hết hiệu lực
01/01/2026
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 2